A Closer Look 2 – Unit 4. My Neighbourhood - Tiếng Anh 6
Bài 1
Video hướng dẫn giải
Grammar
Comparative adjectives
(Ngữ pháp: Tính từ so sánh hơn)
1. Complete the following sentences with the comparative form of the adjectives in brackets. Number 1 is an example.
(Hoàn thành những câu sau với dạng so sánh hơn của tính từ trong ngoặc. Câu 1 là ví dụ.)
1. This building is taller than that building. (tall)
(Tòa nhà này cao hơn tòa nhà kia.)
2. My neighbourhood is__________than your neighbourhood. (noisy)
3. The square in Ha Noi is__________than the square in Hoi An. (big)
4. Living in the countryside is__________than living in a city. (peaceful)
5. Is living in a city__________than living in the countryside? (exciting)
Lời giải chi tiết:
|
2. noisier |
3. bigger |
4. more peaceful |
5. more exciting |
2. My neighbourhood is noisier than your neighbourhood.
(Khu phố của tôi ồn ào hơn khu phố của bạn.)
3. The square in Ha Noi is bigger than the square in Hoi An.
(Quảng trường ở Hà Nội lớn hơn quảng trường ở Hội An.)
4. Living in the countryside is more peaceful than living in a city.
(Sống ở nông thôn yên bình hơn sống ở thành phố.)
5. Is living in a city more exciting than living in the countryside?
(Sống ở thành phố có thú vị hơn sống ở nông thôn không?)
Bài 2
Video hướng dẫn giải
2. Use the correct form of the words in brackets to complete the letter.
(Sử dụng dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành bức thư.)
Dear Nick,
How are you?
Ha Noi is beautiful but it's too busy for me. I'm having a great time at Cua Lo Beach now. The weather is (1. hot) hotter than that in Ha Noi. The houses and buildings are (2. small)________and (3. old) ________than those in Ha Noi The streets are (4. wide) ________ with less traffic. The seafood here is (5. delicious) ________ and (6. cheap) ________than the seafood in Ha Noi.
See you soon,
Vy
Lời giải chi tiết:
|
2. smaller |
3. older |
4. wider |
5. more delicious |
6. cheaper |
Dear Nick,
How are you?
Ha Noi is beautiful but it's too busy for me. I'm having a great time at Cua Lo Beach now. The weather is (1. hot) hotter than that in Ha Noi. The houses and buildings are smaller and older than those in Ha Noi The streets are wider with less traffic. The seafood here is more delicious and cheaper than the seafood in Ha Noi.
See you soon,
Vy
Tạm dịch bức thư:
Nick thân mến,
Bạn khỏe không?
Hà Nội đẹp nhưng mình quá nhộn nhịp với mình. Mình đang có một khoảng thời gian tuyệt vời ở Bãi biển Cửa Lò. Thời tiết ở Hà Nội nóng hơn. Những ngôi nhà và công trình kiến trúc nhỏ hơn và cũ hơn ở Hà Nội. Đường phố rộng hơn và ít xe cộ qua lại. Hải sản ở đây ngon và rẻ hơn hải sản ở Hà Nội.
Hẹn sớm gặp lại bạn nhé,
Vy
Bài 3
Video hướng dẫn giải
3. Look at the pictures of the two neighbourhoods: Binh Minh and Long Son. Compare two neighbourhoods. You can use the adjectives below.
(Nhìn vào bức tranh của hai khu phố: Bình Minh và Long Son. So sánh hai khu phố này. Em có thể sử dụng những tính từ bên dưới.)
| noisy crowded quiet peaceful modern busy boring |
Example: Binh Minh is noisier than Long Son.
(Ví dụ: Bình Minh ồn ào hơn Long Sơn.)

Lời giải chi tiết:
1. Binh Minh is more crowded than Long Son.
(Bình Minh sầm uất hơn Long Sơn.)
2. Long Son is more boring than Binh Minh.
(Long Sơn chán hơn Bình Minh.)
3. Long Son is quieter than Binh Minh.
(Long Sơn yên tĩnh hơn Bình Minh.)
4. Long Son is more peaceful than Binh Minh.
(Long Sơn yên bình hơn Bình Minh.)
5. Binh Minh is more modern than Long Son.
(Bình Minh hiện đại hơn Long Sơn.)
6. Binh Minh is busier than Long Son.
(Bình Minh nhộn nhịp hơn Long Sơn.)
Bài 4
Video hướng dẫn giải
4. Work in pairs. Ask and answer questions about Binh Minh and Long Son neighbourhood using the picture in 3.
(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về khu phố Bình Minh và Long Sơn sử dụng bức tranh ở bài 3.)
Example:
(Ví dụ:)
A: Is Binh Minh noisier than Long Son?
(Bình Minh có sôi nổi hơn Long Sơn không?)
B: Yes, it is.
(Có.)
A: Is Long Son more modern than Binh Minh?
(Long Sơn có hiện đại hơn Bình Minh không?)
B: No, it isn't.
(Không.)
Lời giải chi tiết:
A: Is Binh Minh more peaceful than Long Son?
(Bình Minh có yên bình hơn Long Sơn không?)
B: No, it isn’t.
(Không.)
A: Is Long Son more boring than Binh Minh?
(Long Sơn có nhàm chán hơn Bình Minh không?)
B: Yes, it is.
(Có.)
Từ vựng
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Điền dạng so sánh hơn thích hợp vào chỗ trống: "My neighbourhood is _____ than your neighbourhood. There is always a lot of traffic and loud noise here."- A.more noisy
- B.noisyier
- C.noisiest
- D.noisier
- A.
Câu 2
Điền dạng so sánh hơn thích hợp vào chỗ trống: "The central square in Ha Noi is _____ than the square in Hoi An."- A.bigger
- B.more big
- C.biger
- D.more bigger
- A.
Câu 3
Điền dạng so sánh hơn thích hợp vào chỗ trống: "Living in the countryside is _____ than living in a crowded city."- A.peacefuler
- B.as peaceful
- C.most peaceful
- D.more peaceful
- A.
Câu 4
Điền dạng so sánh hơn thích hợp vào chỗ trống: "The streets in the new residential area are _____ than those in the old quarter."- A.wided
- B.widest
- C.wider
- D.more wide
- A.
Câu 5
Hoàn thành câu hỏi so sánh hơn sau: "Is living in a modern city _____ than living in a quiet village?"- A.most exciting
- B.more exciting
- C.excitinger
- D.much exciting
- A.
Câu 6
Điền dạng so sánh hơn thích hợp vào chỗ trống: "Streets in big cities are usually _____ than streets in the countryside."- A.more busy
- B.busiest
- C.busier
- D.busyier
- A.
Câu 7
Dựa vào đoạn thư của Vy: "The streets are _____ with less traffic. The seafood here is delicious and cheap.", từ thích hợp điền vào chỗ trống để miêu tả đường sá ở Cửa Lò là gì?- A.shorter
- B.narrower
- C.wider
- D.noisier
- A.
Câu 8
Điền dạng so sánh hơn thích hợp vào chỗ trống: "With tall glass buildings and smart shops, Binh Minh is _____ than Long Son."- A.more modern
- B.as modern
- C.most modern
- D.moderner
- A.
Câu 9
Điền dạng so sánh hơn thích hợp vào chỗ trống: "In the summer, the weather in Da Nang is usually _____ than that in Da Lat."- A.hotter
- B.more hotter
- C.hoter
- D.more hot
- A.
Câu 10
Chọn từ vựng thích hợp để điền vào chỗ trống: "When visiting coastal areas, tourists can enjoy fresh _____ such as fish, crabs, and shrimp."- A.building
- B.suburb
- C.seafood
- D.traffic
- A.
Câu 11
Điền dạng so sánh hơn thích hợp vào chỗ trống: "Vegetables at the local market are often _____ than those in the supermarket."- A.more cheaper
- B.cheaper
- C.more cheap
- D.cheapest
- A.
Câu 12
Chọn câu trả lời phù hợp trong đoạn hội thoại sau: A: "Is Long Son quieter than Binh Minh?" B: "_____"- A.Yes, it is.
- B.No, it is.
- C.No, it doesn't.
- D.Yes, they are.
- A.
Câu 13
Điền dạng so sánh hơn thích hợp vào chỗ trống: "The food in this seaside restaurant is _____ than the food in our school canteen."- A.much delicious
- B.more delicious
- C.deliciouser
- D.deliciousest
- A.
Câu 14
Điền dạng so sánh hơn thích hợp vào chỗ trống: "During rush hours, city centres are always _____ than quiet suburbs."- A.crowdest
- B.more crowded
- C.more crowd
- D.crowdeder
- A.
Câu 15
Chọn từ trái nghĩa thích hợp để điền vào chỗ trống so sánh: "My old house was small, but my new house is much _____."- A.busier
- B.older
- C.narrower
- D.larger
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
