Âm /ɪə/
1. Giới thiệu âm /ɪə/
Là nguyên âm đôi.
2. Cách phát âm /ɪə/
- Phát âm âm /ɪ/ (tương tự chữ cái “i” trong tiếng Việt), sau đó chuyển khẩu hình sang phát âm /ə/.
- Khi bắt đầu, miệng mở theo chiều ngang, hai hàm răng và môi gần chạm nhưng không khép vào nhau.
- Phần đầu lưỡi nâng lên khi phát âm âm /ɪ/ và hạ xuống về vị trí tự nhiên khi phát âm âm /ə/.
- Kết thúc âm, môi hơi chu ra.
3. Các dấu hiệu chính tả nhận biết âm /ɪə/
- Dấu hiệu 1. “ea” phát âm là /ɪə/ trong những từ có nhóm “ear”
Ví dụ:
fear /fɪə(r)/ (n): nỗi sợ hãi
smear /smɪə(r)/ (v): trát, bôi lem nhem
weary /ˈwɪəri/ (adj): uể oải, mệt mỏi
- Dấu hiệu 2. “ee” phát âm là /ɪə/ khi đứng trước tận cùng là “r” của mỗi từ
Ví dụ:
deer /dɪə(r)/ (n): con nai, hoẵng
leer /lɪə(r)/ (v): liếc trộm
steer /stɪə(r)/ (v): lái xe, tàu
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP11
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
