Âm /ʊ/
1. Giới thiệu âm /ʊ/
Là nguyên âm ngắn.
2. Cách phát âm /ʊ/
- Thả lỏng cơ miệng và đưa phần môi ra phía trước, hơi bè hơn so với khi phát âm /u:/
- Phần cuống lưỡi được nâng lên trong khi phần đầu lưỡi hạ xuống
- Phát âm âm /ʊ/ thật gọn, lưỡi giữ nguyên vị trí.
3. Dấu hiệu nhận biết âm /ʊ/
3.1. Khi “u” đứng giữa hai phụ âm
full /fʊl/ (adj): đầy đủ
pull /pʊl/ (v): kéo
push /pʊʃ/ (v): đẩy
sugar /ˈʃʊɡər/ (n): đường
cushion /ˈkʊʃən/ (n): đệm, gối
put /pʊt/ (v): đặt, để
3.2.1. Những từ có chứa “oo”
book /bʊk/ (n): sách
look /lʊk/ (v): nhìn
cook /kʊk/ (v): nấu ăn
foot /fʊt/ (n): chân
good /ɡʊd/ (adj): tốt
wood /wʊd/ (n): gỗ
3.2.3. Một số trường hợp chứa cụm “ou”
should /ʃʊd/ (v): nên làm, phải làm
could /kʊd/ (v): có thể, có khả năng
would /wʊd/ (v): sẽ, muốn
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP8
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
