Âm /æ/
1. Giới thiệu âm /æ/
Là nguyên âm ngắn.
- Mở miệng một nửa giống chữ “a”, một nửa giống chữ “e” trong tiếng Việt.
- Miệng mở rộng, kéo dài về hai bên và lưỡi đặt thấp.
- Phát âm ngắn, gọn và hạ dần giọng xuống.
3. Các dấu hiệu chính tả nhận biết âm /æ/
- Dấu hiệu 1. “a” có 1 âm tiết mà tận cùng là phụ âm (ngoại trừ phụ âm “r”)
Ví dụ:
bad /bæd/ (adj): tồi tệ
man /mæn/ (n): người đàn ông
fat /fæt/ (adj): béo/ mập
hang /hæŋ/ (v): treo (lên)
can /kæn/ (aux): có thể
- Dấu hiệu 2. Âm /æ/ thường xuất hiện khi một âm tiết được nhấn trọng âm mà trong đó nguyên âm đứng trước hai phụ âm.
Ví dụ:
narrow /ˈnær.əʊ/ (adj): chật hẹp
manner /ˈmæn.ər/ (n): cách thức
magnet /ˈmæɡ.nət/ (n): nam châm
calculator /ˈkæl.kjə.leɪ.tər/ (n): máy tính
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP7
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
