Âm /aʊ/
1. Giới thiệu âm /aʊ/
Là nguyên âm đôi.
Đầu tiên mở khẩu hình miệng như khi phát âm âm /a/, sau đó miệng tròn dần để phát âm /ʊ/, phát âm /a/ dài, /ʊ/ ngắn và nhanh.
3. Các ví dụ
Shower the flower for an hour.
Our townhouse has a brown mouse.
Are we allowed to speak aloud?
4. Các dấu hiệu chính tả nhận biết âm /aʊ/
- Dấu hiệu 1. “ou” phát âm là /aʊ/ trong những từ có nhóm “ou” với một hay hai phụ âm
Ví dụ:
around /əˈraʊnd/ (prep): xung quanh, vòng quanh
county /ˈkaʊnti/ (n): hạt, tỉnh
sound /saʊnd/ (n): âm thanh
- Dấu hiệu 2. “ow” phát âm là /aʊ/
Ví dụ:
power /paʊə(r)/ (n): sức mạnh, quyền lực
powder /ˈpaʊdə(r)/ (n): bột, thuốc bột
crown /kraʊn/ (n): vương miện
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP7
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
