Bài 15. Quy tắc dấu ngoặc trang 55, 56, 57 Vở thực hành Toán 6
Giải câu hỏi trắc nghiệm trang 55 vở thực hành Toán 6
Câu 1
Câu 1: Bỏ dấu ngoặc trong biểu thức M = (-23) + (-12+5) – (-28+51) ta được:
|
A. M = -23 + 12+5 – 28 – 51 |
B. M = -23 – 12 +5 – 28 – 51 |
|
C. M = -23 – 12 +5 + 28 + 51 |
D. M = -23 – 12 +5 + 28 – 51. |
Phương pháp giải:
Khi bỏ dấu ngoặc:
- Giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc nếu trước dấu ngoặc có dấu “+”.
- Đổi dấu tất cả các số hạng nếu trước dấu ngoặc có dấu “-“.
Lời giải chi tiết:
Chọn D.
Câu 2
Câu 2: Tính nhẩm giá trị của biểu thức – 45 – 47 + 49 + 51 – 53 – 55, kết quả là
|
A. -6 |
B. 100 |
|
C. -100 |
D. -12. |
Phương pháp giải:
Ghép các số để có tổng hiệu là các số tròn chục.
Lời giải chi tiết:
Chọn C
– 45 – 47 + 49 + 51 – 53 – 55 = (49 + 51) – ( 45+55) – (47+53)
= 100 – 100 – 100 = - 100.
Giải bài 1 (3.19) trang 56 vở thực hành Toán 6
Đề bài
Bài 1(3.19). Bỏ dấu ngoặc và tính các tổng sau:
a) – 321 + (-29) – 142 – (- 72 );
b) 214 – ( -36) + (-305).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Khi bỏ dấu ngoặc:
- Giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc nếu trước dấu ngoặc có dấu “+”.
- Đổi dấu tất cả các số hạng nếu trước dấu ngoặc có dấu “-“.
Lời giải chi tiết
a) – 321 + (-29) – 142 – (- 72 ) = - 321 – 29 – 142 + 72
= - (321 +29) – (142 – 72 ) = - 350 – 70 = - 420.
b) 214 – ( -36) + (-305) = 214 +36 – 305 = (214 + 36) – 305 = 250 – 305 = - 55.
Giải bài 2 (3.20) trang 56 vở thực hành Toán 6
Đề bài
Bài 2(3.20). Tính một cách hợp lí:
a) 21 – 22 + 23 – 24 ;
b) 125 – ( 115 – 99).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Bỏ ngoặc và ghép các số cùng dấu với nhau rồi tính.
Lời giải chi tiết
a) 21 – 22 + 23 – 24 = (21 + 23) – (22 + 24) = 44 – 46 = -2.
b) 125 – ( 115 – 99) = 125 – 115 + 99 = 10 + 99 = 109.
Giải bài 3 (3.21) trang 56 vở thực hành Toán 6
Đề bài
Bài 3(3.21). Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
a) (56 – 27) – ( 11 + 28 – 16);
b) 28 + ( 19 – 28) – ( 32 – 57).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Khi bỏ dấu ngoặc:
- Giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc nếu trước dấu ngoặc có dấu “+”.
- Đổi dấu tất cả các số hạng nếu trước dấu ngoặc có dấu “-“.
Lời giải chi tiết
a) (56 – 27) – ( 11 + 28 – 16) = 56 – 27 – 11 – 28 + 16
= (56 – 27 – 28) – ( 11 – 16) = (56 – 55 ) – (-5) = 1 + 5 = 6.
b) 28 + ( 19 – 28) – ( 32 – 57) = 28 +19 – 28 – 32 + 57
= 19 + (57 – 32) = 19 + 25 = 44.
Giải bài 4 (3.22) trang 56 vở thực hành Toán 6
Đề bài
Bài 4(3.22). Tính một cách hợp lí:
a) 232 – (51 +132 – 331);
b) [12 + (- 57)] – [-57 – (-12)].
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Bỏ dấu ngoặc rồi tính.
Lời giải chi tiết
a) 232 – (51 +132 – 331) = 232 – 51 – 132 + 331 = (232 – 132) + (331 – 51)
= 100 + 280 = 380.
b) [12 + (- 57)] – [-57 – (-12)] = [-57 + 12] – [-57+12] = 0.
Giải bài 5 (3.23) trang 57 vở thực hành Toán 6
Đề bài
Bài 5(3.23). Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (23 + x) – (56 – x) với x = 7;
b) 25 - x – ( 29 + y – 8 ) với x = 13, y = 11.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Thay giá trị x, y vào biểu thức rồi tính.
Lời giải chi tiết
a) Với x = 7 ta có: (23 + x) – (56 – x) = (23+7) – (56-7) = 30 – 49 = -19.
b) Với x = 13, y = 11 ta có:
25 - x – ( 29 + y – 8 ) = 25 – 13 – (29 + 11 – 8 ) = 12 – (40 – 8 ) = 12 – 32 = -20.
Giải bài 6 trang 57 vở thực hành Toán 6
Đề bài
Bài 6. Tính tổng:
a) (1+3+5+7+9) – (2+4+6+8+10);
b) (666-555+444) – (333 -222 +111).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Bỏ dấu ngoặc rồi tính một cách hợp lí.
Lời giải chi tiết
a) (1+3+5+7+9) – (2+4+6+8+10) = 1+3+5+7+9 – 2 – 4 – 6 – 8 – 10
= (1 – 2 ) + (3 – 4 ) + (5 – 6 ) + (7 – 8 ) + (9 – 10 )
= (-1) + (-1)+(-1)+(-1)+(-1) = - 5.
b) (666-555+444) – (333 -222 +111) = 666 – 555 + 444 – 333 + 222 – 111
= (666 – 555) + (444 – 333) + (222 – 111)
= 111 + 111 + 111 = 333.
Giải bài 7 trang 57 vở thực hành Toán 6
Đề bài
Bài 7: Rút gọn biểu thức:
a) –b + (a + b) – (a – b);
b) (-a + b + c) + (a - b + c) + (a + b - c).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Bỏ dấu ngoặc rồi tính.
Lời giải chi tiết
a) –b + (a + b) – (a – b)
= -b + a + b - a + b
= (a - a) + (b + b - b)
= 0 + b
= b.
b) (-a + b + c) + (a - b + c) + (a + b - c)
= -a + b + c + a – b + c + a + b – c
= (-a + a + a)+ (b – b + b) + (c + c – c)
= a + b +c.
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP6
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
