Bài 2 trang 65

Tính các giới hạn sau: a) (lim frac{{5n + 1}}{{2n}};) b) (lim frac{{6{n^2} + 8n + 1}}{{5{n^2} + 3}};) c) (lim frac{{sqrt {{n^2} + 5n + 3} }}{{6n + 2}};) d) (lim left( {2 - frac{1}{{{3^n}}}} right);) e) (lim frac{{{3^n} + {2^n}}}{{{{4.3}^n}}};) g) (lim frac{{2 + frac{1}{n}}}{{{3^n}}}.)

Đề bài

Tính các giới hạn sau:

a) lim5n+12n;                  

b) lim6n2+8n+15n2+3;                           

c) limn2+5n+36n+2;

d) lim(213n);           

e) lim3n+2n4.3n;                               

g) lim2+1n3n.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng định lí về giới hạn hữu hạn kết hợp với một số giới hạn cơ bản.

Định nghĩa dãy số có giới hạn hữu hạn.

Dãy số (un) có giới hạn là số thực a khi n dần tới dương vô cực, nếu limn+(una)=0, kí hiệu limn+un=a hay una khi  n+ hay limun=a.

Lời giải chi tiết

a) lim5n+12n=lim5+1n2=5+02=52           

b) lim6n2+8n+15n2+3=lim6+8n+1n25+3n2=6+0+05+0=65                   

c) limn2+5n+36n+2=lim1+5n+3n26+2n=1+0+06+0=16

d) lim(213n)=lim2lim(13)n=20=2              

e) lim3n+2n4.3n=lim1+(23)n4=1+04=14                       

g) lim2+1n3n

Ta có lim(2+1n)=lim2+lim1n=2+0=2>0;lim3n=+lim2+1n3n=0