Bài 22: Lớp đất trên Trái Đất
Giải bài 1 trang 52 sách bài tập Địa lí 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Lựa chọn đáp án đúng.
a) Đất là
A. lớp mùn có màu nâu xám, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng phát triển.
B. lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được đặc trưng bởi độ phì.
C. lớp vật liệu vụn bở, có thành phần phức tạp ở phía trên lục địa và bề mặt đáy đại dương.
D. lớp vật chất có được từ quá trình phân hủy các loại đá.
b) Nhân tố tác động chủ yếu đến quá trình hình thành độ phì của đất là
A. đá mẹ.
B. địa hình.
C. khí hậu.
D. sinh vật.
c) Nhận định nào dưới đây không đúng đối với quá trình hình thành đất?
A. Địa hình ảnh hưởng đến độ dày chủ yếu của tầng đất và độ phì của đất.
B. Đá mẹ ảnh hưởng đến màu sắc của đất.
C. Khí hậu ảnh hưởng đến chiều hướng phát triển của đất.
D. Thời gian quyết định đến màu sắc của đất.
d) Dựa vào thành phần nào trong đất để xác định đất ẩm hay khô?
A. Rễ cây và không khí.
B. Nước.
C. Không khí và nước.
D. Mùn.
e) Nhóm đất nào dưới đây được coi là nhóm đất tốt nhất?
A. Đất pốt-dôn.
B. Đất đen thảo nguyên ôn đới.
C. Đất đỏ vàng nhiệt đới.
D. Đất đài nguyên.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Đất là lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và các đảo, được đặc trưng bởi độ phì.
b) Địa hình (đặc biệt là độ cao và độ dốc) ảnh hưởng tới độ dày của tầng đất và độ phì của đất.
c) Thời gian: trong cùng một điều kiện hình thành như nhau, nơi có thời gian hình thành đất lâu hơn, sẽ có tầng đất dày hơn.
d) Dựa vào nước trong đất để xác định đất ẩm hay khô.
e) Đất đen thảo nguyên ôn đới giàu mùn, có màu đen đặc trưng và là loại đất tốt nhất thế giới.
Lời giải chi tiết
a) B. lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo, được đặc trưng bởi độ phì.
b) B. địa hình.
c) D. Thời gian quyết định đến màu sắc của đất.
d) B. Nước.
e) B. Đất đen thảo nguyên ôn đới.
Giải bài 2 trang 53 sách bài tập Địa lí 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Ghép các ô ở bên trái với các ô ở bên phải sao cho phù hợp.

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào kiến thức đã học để hoàn thành bài tập.
Lời giải chi tiết

Giải bài 3 trang 53 sách bài tập Địa lí 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Chú thích các tầng đất cho hình sau:

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào hình 1 SGK để hoàn thành bài tập.

Hình 1. Các tầng đất
Lời giải chi tiết
(1) Tầng đá mẹ
(2) Tầng tích tụ
(3) Tầng chứa mùn
trithuchub.com
Giải bài 4 trang 53 sách bài tập Địa lí 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Em hãy trình bày các nhân tố hình thanh đất, bằng cách hoàn thành sơ đồ theo mẫu dưới đây:

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào kiến thức đã học về các nhân tố hình thành đất để hoàn thành bài tập.
Lời giải chi tiết
- Đá mẹ: nguồn gốc sinh ra các thành phần khoáng trong đất.
- Khí hậu: tạo thuận lợi hoặc gây khó khăn cho quá trình phân giải các chất khoáng và chất hữu cơ trong đất.
- Sinh vật: nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất.
- Địa hình: ảnh hưởng đến độ dày của tầng đất và độ phì của đất.
trithuchub.com
Giải bài 5 trang 54 sách bài tập Địa lí 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Làm chú giải cho lược đồ sau, bằng cách thể hiện kí hiệu và ghi tên các loại đất.

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào hình 5 SGK để hoàn thành bài tập.

Hình 5. Phân bố các nhóm đất điển hình trên Trái Đất
Lời giải chi tiết
Kí hiệu và ghi tên các loại đất:

Giải bài 6 trang 54 sách bài tập Địa lí 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Ghép các ô ở bên trái với các ô ở bên phải sao cho phù hợp.

Phương pháp giải - Xem chi tiết
- Đất đen thảo nguyên ôn đới giàu mùn, có màu đen đặc trưng và là loại đất tốt nhất thế giới.
- Đất pốt dôn có đặc tính chua và nghèo mùn, ít dinh dưỡng.
- Đất đỏ vàng nhiệt đới có quá trình tích tụ oxit sắt và nhôm mạnh làm cho đất có màu đỏ vàng, tầng đất dày, tương đối chua và ít dinh dưỡng.
Lời giải chi tiết

trithuchub.com
Giải bài 7 trang 55 sách bài tập Địa lí 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Trong các ý sau, ý nào là biện pháp để làm tăng độ phì của đất?
a) Xới đất.
b) Sử dụng phân hóa học.
c) Sử dụng phân hữu cơ.
d) Du canh, du cư, đốt rừng làm nương rẫy.
e) Phủ xanh đất trống, đồi trọc.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.
Lời giải chi tiết
a, b, c, e.
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP6
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
