Bài 27. Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số trang 41, 42, 43 Vở thực hành Toán 8
Giải câu hỏi trắc nghiệm trang 42 vở thực hành Toán 8 tập 2
Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1 trang 42
Cho hàm số y = f(x) = 2x2 – 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. f(-1) = -3.
B. f(1) = 1.
C. f(-1) = -1.
D. f(1) = 3.
Phương pháp giải:
Thay x = -1 và x = 1 vào f(x) để tìm giá trị của f(-1) và f(1).
Lời giải chi tiết:
Ta có:
f(-1) = 2.(-1)2 – 1 = 2 – 1 = 1.
f(1) = 2.12 – 1 = 2 – 1 = 1.
=> Chọn đáp án B.
Câu 2 trang 42
Nếu điểm A có hoành độ bằng -2, tung độ bằng 3 thì tọa độ của A là:
A. (2; 3).
B. (3, 2).
C. (-2; -3).
D. (-2; 3).
Phương pháp giải:
Dựa vào khái niệm tọa độ của một điểm: Cặp số (x0; y0) gọi là tọa độ của điểm M và kí hiệu là M(x0; y0) trong đó x0 là hoành độ và y0 là tung độ của điểm M.
Lời giải chi tiết:
Điểm A có hoành độ bằng -2, tung độ bằng 3 thì tọa độ của A là (-2; 3)
=> Chọn đáp án D.
Câu 3 trang 42
Điểm (-2; 3) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây?
A. y = -6x.
B. y = 6x.
C. y = \( - \frac{3}{2}\)x.
D. y = \( - \frac{2}{3}\)x.
Phương pháp giải:
Thay x = -2 vào hàm số, nếu y = 3 thì điểm (-2; 3) thuộc đồ thị hàm số.
Lời giải chi tiết:
Thay x = -2 vào hàm số y = -6x ta được y = 12.
Thay x = -2 vào hàm số y = 6x ta được y = -12.
Thay x = -2 vào hàm số y = \( - \frac{3}{2}\)x ta được y = 3.
Thay x = -2 vào hàm số y = \( - \frac{2}{3}\)x ta được y = \(\frac{4}{3}\).
=> Chọn đáp án C.
Câu 4 trang 42
Cho hàm số y = f(x) = 3x + 1. Giá trị của hàm số tại x = -2 là
A. -1.
B. -6.
C. -5.
D. 7.
Phương pháp giải:
Thay x = -2 vào hàm số để tính giá trị hàm số.
Lời giải chi tiết:
Thay x = -2 vào hàm số y = f(x) = 3x + 1 ta được y = 3.(-2) + 1 = -5.
=> Chọn đáp án C.
Câu 5 trang 42
Cho điểm A và B trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. A(-3; 2).
B. A(2; -3).
C. B(1; -2).
D. B(-1; 2).
Phương pháp giải:
Quan sát đồ thị để biết tọa độ điểm A và B.
Lời giải chi tiết:
Điểm A có tọa độ là (2; -3).
Điểm B có tọa độ là (-2; 1).
=> Chọn đáp án B.
Câu 6 trang 42
Cho hàm số y = f(x) = 2x – 1. Để giá trị của hàm số bằng 3 thì giá trị của x bằng bao nhiêu?
A. x = 2.
B. x = 1.
C. x = 5.
D. x = 3.
Phương pháp giải:
Thay y = 3 vào hàm số, đưa về bài toán tìm x đã biết.
Lời giải chi tiết:
Giá trị của hàm số bằng 3 nên y = 3.
Thay y = 3 vào hàm số, ta được:
2x – 1 = 3
2x = 4
x = 2.
=> Chọn đáp án A.
Giải bài 1 trang 42 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y cho bởi các bảng sau. Đại lượng y có phải là một hàm số của x không?

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Quan sát nếu mỗi giá trị của x ta chỉ xác định được duy nhất một giá trị của y thì y là hàm số của x.
Lời giải chi tiết
a) Đại lượng y là hàm số của x vì với mỗi giá trị của x (thuộc tập hợp {-3; -1; 0; 2; 4}) ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y (y luôn bằng 1).
b) Đại lượng y không là hàm số của x vì với x = 1 ta xác định được hai giá trị tương ứng của y là y = 1 và y = 2.
Giải bài 2 trang 43 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cho hàm số:
a) Tính f(-4); f(8)
b) Hoàn thành bảng sau vào vở
|
x |
-2 |
? |
2 |
3 |
? |
|
y = f(x) |
? |
-4 |
? |
? |
8 |
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Thay giá trị x = -4; x = 8 vào công thức để tính f(-4); f(8).
b) Thay giá trị x = -2; x = 2; x = 3 vào công thức để tính f(-2); f(2); f(3).
Cho rồi tìm ra giá trị của x.
Sau đó hoàn thành bảng.
Lời giải chi tiết
a) Ta có ; .
b)
|
x |
-2 |
-1 |
2 |
3 |
|
|
y = f(x) |
-2 |
-4 |
2 |
8 |
Giải bài 3 trang 43 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
a) Xác định tọa độ của các điểm A, B, C, D trong hình bên.
b) Xác định các điểm E (0;-2) và F (2;-1) trong hình ở câu a.

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Quan sát hình 7.8 và thực hiện các yêu cầu của bài toán
Lời giải chi tiết
a) Dựa vào mặt phẳng tọa độ như hình ta có:
A(-3; 4), B(-2; -2), C(1; -3), D(3; 0)
b)

Giải bài 4 trang 43 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Hàm số y = f(x) được cho bởi bảng sau:
|
x |
-2 |
-1 |
0 |
1 |
2 |
|
y=f(x) |
-5 |
-2,5 |
0 |
2,5 |
5 |
Vẽ đồ thị của hàm số y = f(x).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và xác định tọa độ của các điểm
Lời giải chi tiết
Đồ thị của hàm số y = f(x) gồm 4 điểm A, B, C, D như hình sau:

Giải bài 5 trang 44 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên.

Dựa vào đồ thị hàm số hãy hoàn thành bảng giá trị của hàm số sau đây:
|
x |
-2 |
-1 |
… |
1 |
2 |
|
y = f(x) |
… |
… |
0 |
… |
… |
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Quan sát đồ thị để tìm các tọa độ tương ứng còn thiếu.
Lời giải chi tiết
|
x |
-2 |
-1 |
0 |
1 |
2 |
|
y = f(x) |
4 |
1 |
0 |
1 |
4 |
Giải bài 6 trang 44 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cho hàm số y = -2x + 4. Chứng tỏ rằng:
a) Điểm A(-1; 1) không thuộc đồ thị của hàm số đã cho;
b) Điểm B(3; -2) thuộc đồ thị hàm số đã cho.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Thay tọa độ điểm A, B vào hàm số để kiểm tra xem điểm có thuộc đồ thị của hàm số hay không.
Lời giải chi tiết
a) Thay tọa độ điểm A(-1; 1) vào hàm số, ta có: 1 ≠ -2.(-1) + 4 = 6.
Vậy điểm A(-1; 1) không thuộc đồ thị của hàm số đã cho.
b) Thay tọa độ điểm B(3; -2) vào hàm số, ta có: -2 = -2.3 + 4.
Vậy điểm B(3; -2) thuộc đồ thị hàm số đã cho.
Giải bài 7 trang 44 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cân nặng và tuổi của bốn bạn An, Bình, Hưng, Việt được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ như Hình 7.9

(Do số liệu về tuổi và cân nặng rất chênh lệch nên tỏng Hình 7.9, ta đã lấy một đơn vị dài trên trục tung bằng 5 lần đơn vị dài trên trục hoành)
Hãy cho biết:
a) Ai là người nặng nhất và nặng bao nhiêu;
b) Ai là người ít tuổi nhất và bao nhiêu tuổi;
c) Bình và Việt ai nặng hơn và ai nhiều tuổi hơn
d) Hoàn thành bảng sau:
|
Tên |
An |
Bình |
Hưng |
Việt |
|
Tuổi |
? |
? |
? |
? |
|
Cân nặng (kg) |
? |
? |
? |
? |
Theo bảng đã hoàn thành, cân nặng có phải hàm số của tuổi không? Vì sao?
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Quan sát hình để trả lời các yêu cầu của bài.
Lời giải chi tiết
a) Hưng là người nặng nhất và nặng 50kg.
b) An là người ít tuổi nhất và tuổi của An là 11 tuổi.
c) Bình 13 tuổi và nặng 45kg, Việt 14 tuổi và nặng 40kg. Do đó, Bình nặng hơn Việt, còn Việt nhiều tuổi hơn Bình.
d)
|
Tên |
An |
Bình |
Hưng |
Việt |
|
Tuổi |
11 |
13 |
14 |
14 |
|
Cân nặng (kg) |
35 |
45 |
50 |
40 |
Theo bảng trên, đại lượng cân nặng không là một hàm số của tuổi, vì với x = 14 có hai giá trị của y là 50 và 40.
Giải bài 8 trang 45 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Hình bên là đồ thị của hàm số mô tả nhiệt độ T (°C) tại các thời điểm t (giờ) của một thành phố ở châu Âu từ giữa trưa đến 6 giờ tối.
a) Tìm T(1), T(2), T(5) và giải thích ý nghĩa của các con số này
b) Trong hai giá trị T(1) và T(4), giá trị nào lớn hơn ?
c) Tìm t sao cho T(t) = 5.
d) Trong khoảng thời gian nào thì nhiệt độ cao hơn 5 °C.

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Quan sát hình 7.10 để trả lời các yêu cầu của bài toán.
Lời giải chi tiết
a) T(1) = 6, nghĩa là tại lúc 1 giờ chiều nhiệt độ tại thành phố đó là 6oC.
T(2) = 8, nghĩa là tại lúc 2 giờ chiều nhiệt độ tại thành phố đó là 8oC.
T(5) = 4, nghĩa là tại lúc 5 giờ chiều nhiệt độ tại thành phố đó là 4oC.
b) Ta có: T(1) = 6 và T(4) = 5, hay T(1) > T(4), nghĩa là nhiệt độ của thành phố lúc 1 giờ chiều cao hơn nhiệt độ của thành phố lúc 4 giờ chiều, hay nhiệt độ đang giảm dần.
c) Khi T(t) = 5 thì t = 0 và t = 4.
d) Trong khoảng thời gian từ 12 giờ chiều đến trước 4 giờ chiều thì nhiệt độ cao hơn 50C.
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP8
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
