Bài 3: Nghe - viết: Hai Bà Trưng trang 100
Nghe - viết: Hai Bà Trưng (từ Giáo lao, cung nỏ... đến hết). Viết lại các tên sau vào vở cho đúng. Tìm 2 - 3 từ ngữ.
Câu 1
|
Nghe - viết: Hai Bà Trưng (từ Giáo lao, cung nỏ... đến hết). |
Lời giải chi tiết:
Em nghe và viết đoạn văn được yêu cầu vào vở.
Chú ý:
-
Viết đúng chính tả.
-
Viết hoa các chữ cái đầu dòng
-
Chữ viết phải chính xác về độ rộng, chiều cao, đủ nét, có nét thanh nét đậm…
-
Khi viết cần chú ý viết nét liền mạch, hạn chế tối đa số lần nhấc bút.
-
Nét rê bút, lia bút phải thanh mảnh, tinh tế, chữ viết mới đẹp và tạo được ấn tượng tốt.
Câu 2
|
Viết lại các tên sau vào vở cho đúng:
|
Phương pháp giải:
Các tên trên là các tên riêng đang bị viết sai chính tả (viết hoa). Em hãy sửa lại cho đúng chính tả.
Lời giải chi tiết:
thị xã Đồng Đăng
đèo Hải Vân
tỉnh Đồng Nai
sông Vàm Cỏ Đông
vùng Đồng Tháp Mười
thành phố Cần Thơ
Câu 3
|
Tìm 2 - 3 từ ngữ
|
Phương pháp giải:
a. Em tìm từ ngữ gồm 2 tiếng cùng bắt đầu bằng chữ l hoặc chữ n.
a. Em tìm từ ngữ gồm 2 tiếng cùng bắt đầu bằng chữ g hoặc chữ r.
Lời giải chi tiết:
a.
- Từ ngữ bắt đầu bằng chữ l: lung linh, long lanh, lộng lẫy, lẫn lộn...
- Từ ngữ bắt đầu bằng chữ n: nóng nực, nài nỉ, nôn nao, nô nức...
b.
- Từ ngữ bắt đầu bằng chữ g: gãy gọn, gật gù, gai góc, gồ ghề, ...
- Từ ngữ bắt đầu bằng chữ r: rực rỡ, rõ ràng, róc rách, rì rào,...


