Bài 30. Làm tròn và ước lượng trang 32, 33 Vở thực hành Toán 6
Giải câu hỏi trắc nghiệm trang 33 vở thực hành Toán 6
Câu 1
Câu 1. Làm tròn tới chữ số thập phân thứ nhất của thương 12 : 7 ta được kết quả là
|
A. 1,7 |
B. 1,70 |
C. 1,8 |
D. 2,0. |
Phương pháp giải:
Giữ nguyên nếu chữ số ngay bên phải nhỏ hơn 5
Lời giải chi tiết:
\(12:7 = 1,714285... \approx 1,7\)
Chọn A
Câu 2
Câu 2. Bằng cách ước lượng tích 8,7258 . 4,87, hãy chỉ ra giá trị đúng của tích này là số nào sau đây:
|
A. 32, 494 546 |
B. 574, 946 46 |
C. 57, 494 646 |
D. 42, 494 646 |
Phương pháp giải:
Có thể ước lượng kết quả bằng cách cắt bỏ một số chữ số thập phân hoặc làm tròn đến một hàng thích hợp
Lời giải chi tiết:
Chọn D
Giải bài 1 (7.12) trang 33 vở thực hành Toán 6
Đề bài
Bài 1 (7.12). Làm tròn số 387,009 4 đến hàng
a) phần mười; b) trăm.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Làm tròn đến hàng phần mười là lấy 1 chữ số sau dấu phẩy
Lời giải chi tiết
a) Các chữ số sau hàng làm tròn là phần mười đều thuộc phần thập phân và bị bỏ đi khi làm tròn. Chữ số 387,0094 sau hàng làm tròn (là 0) bé hơn 5 nên ta giữ nguyên các chữ số còn lại để được số làm tròn: \(387,0094 \approx 387,0\)
b) \(387,0094 \approx 400\)( sau chữ số hàng trăm là số 8 > 5 nên tăng 1 đơn vị)
Giải bài 2 (7.13) trang 33 vở thực hành Toán 6
Đề bài
Bài 2 (7.13). Trong bốn số sau có một số là kết quả của phép tính 256,3 + 892,37 + 45. Bằng cách ước lượng, em hãy cho biết số đó là số nào.
|
(A) 1 190, 65 |
(B) 2 356, 67 |
|
(C) 1 193, 67 |
(D) 128, 67 |
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Làm tròn các số đến hàng đơn vị.
Lời giải chi tiết
Làm tròn các số đến hàng đơn vị ta có
\(256,3{\rm{ }} + {\rm{ }}892,37{\rm{ }} + {\rm{ }}45 \approx 256 + 892 + 45 = 1193\)
Trong 4 số đã cho, số 1 193, 67 gần với 1193 nhất nên chọn phương án C
Giải bài 3(7.14) trang 33 vở thực hành Toán 6
Đề bài
Bài 3 (7.14). Chia đều một thanh gỗ dài 6,32 m thành 4 đoạn bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn gỗ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Lấy độ dài thanh gỗ chia 4
Lời giải chi tiết
Mỗi đoạn gỗ dài 6,32 : 4 = 1,58 (m).
Làm tròn kết quả đến hàng phần mười thì kết quả là 1,6 (m)
Giải bài 4 (7.15) trang 34 vở thực hành Toán 6
Đề bài
Bài 4 (7.15). Để đo khoảng các giữ các hành tinh trong Hệ Mặt Trời, người ta sử dụng đơn vị thiên văn là AU (1 AU xấp xỉ bằng khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trời, được tính chính xác là 149 597 870 700 m). Để dễ viết, dễ nhớ người ta nói 1AU bằng khoảng 150 triệu km. Nói như vậy, nghĩa là người ta làm tròn số liệu lên đến hàng nào?
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Xác định làm tròn đến chữ số hàng nào
Lời giải chi tiết
1 km = 1000 m, 150 triệu km = 150 000 000 000 m là kết quả làm tròn 149 597 870 700 m đến hàng chục tỉ.
Giải bài 5 (7.16) trang 34 vở thực hành Toán 6
Đề bài
Bài 5 (7.16). Mẹ cho An 150 000 đồng để mua đồ dùng học tập, An dự định mua 15 quyển vở, 5 chiếc bút bi và 10 chiếc bút chì. Giá của 1 quyển vở, 1 chiếc bút bi, 1 chiếc bút chì lần lượt là 5 400 đồng, 2 800 đồng, 3 000 đồng. Em hãy ước lượng xem An có đủ tiền để mua đồ dùng học tập theo dự định hay không?
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Ước lượng tổng số tiền An phải trả.
Lời giải chi tiết
Tổng số tiền An phải trả là
5 400 . 15 + 2 800 . 5 + 3 000 . 10 < 6 000 . 15 + 3000.5 + 3 000.10 =135 000
Vì 135 000 < 150 000 nên An đủ tiền mua các đồ dùng học tập trên.
Giải bài 6 trang 34 vở thực hành Toán 6
Đề bài
Bài 6. Diện tích đất trồng trọt của một xã là khoảng 81,5 ha. Năm nay, xã này dự định dùng \(\frac{5}{7}\) diện tích đất trồng trọt để trồng lúa . Tính diện tích trồng lúa năm nay của xã (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Tính diện tích đất để trồng lúa.
Lời giải chi tiết
Diện tích đất để trồng lúa là:
\(81,5.\frac{5}{7} = \left( {81,5.5} \right):7 = 407,5:7 = 58,21428... \approx 58,2\left( m \right)\)
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP6
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
