Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàm
Giải bài 9.8 trang 60 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) ;
b) .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dùng quy tắc và công thức đạo hàm của hàm số hợp.
Lời giải chi tiết
Dùng quy tắc và công thức đạo hàm của hàm số hợp.
a)
.
b) .
Giải bài 9.9 trang 60 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) ;
b) .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Giả sử các hàm số , có đạo hàm trên khoảng .
Khi đó .
Lời giải chi tiết
a) .
b) .
Giải bài 9.10 trang 60 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Cho hàm số và . Tính .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dùng quy tắc tính đạo hàm và thay giá trị tương ứng.
Lời giải chi tiết
Dùng quy tắc tính đạo hàm và thay giá trị tương ứng.
Ta có:
.
Do đó, và .
Giải bài 9.11 trang 60 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Tính đạo hàm của hàm số .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng quy tắc đạo hàm của hàm số lượng giác và hàm hợp
.
Lời giải chi tiết
.
Giải bài 9.12 trang 60 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Cho hàm số f(x)=cos2x+cos2(2π3+x)+cos2(2π3−x). Tính đạo hàm và chứng tỏ với mọi .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng quy tắc đạo hàm của hàm số lượng giác và hàm hợp
Sử dụng công thức lượng giác
Lời giải chi tiết
.
Giải bài 9.13 trang 60 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Cho hàm số f(x)=4sin2(2x−π3). Chứng minh rằng |f′(x)|≤8 với mọi . Tìm để .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng quy tắc đạo hàm của hàm số lượng giác và hàm hợp
Lời giải chi tiết
Ta có:
Từ đó suy ra: .
.
Giải bài 9.14 trang 60 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Biết y là hàm số của x thoả mãn phương trình xy = 1 + lny. Tính y'(0).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Đạo hàm hai vế phương trình.
Lời giải chi tiết
Tại x = 0, thay vào phương trình ta được:
1+lny=0⇔y=e−1=1e.
Đạo hàm hai vế phương trình, ta có:
(xy)′=(1+lny)′⇔x′y+xy′=1′+(lny)′
⇔y+xy′=y′y⇔y=y′y−xy′⇔y=y′(1y−x)
⇔y=y′(1y−x)⇔y=y′(1−xyy)
⇔y2=y′(1−xy)⇔y′=y21−xy.
Vậy y′(0)=(1e)21−0.1e=1e2.
Giải bài 9.15 trang 60 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Một vật được phóng thẳng đứng lên trên từ mặt đất với vận tốc ban đầu là (bỏ qua sức cản của không khí) thì độ cao của vật (tính bằng mét) sau giây được cho bởi công thức ( là gia tốc trọng trường). Tìm vận tốc của vật khi chạm đất.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Tại thời điểm vật chạm đất: .
Giải phương trình ta được .
Vận tốc của vật khi chạm đất là .
Lời giải chi tiết
Tại thời điểm vật chạm đất: .
Giải phương trình ta được .
Vận tốc của vật khi chạm đất là .
Giải bài 9.16 trang 60 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Chuyển động của một hạt trên một dây rung được cho bởi công thức \(s\left( t \right) = 10 + \sqrt 2 \sin \left( {4\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)\), trong đó \(s\) tính bằng centimét và \(t\) tính bằng giây. Tính vận tốc của hạt sau \(t\) giây. Vận tốc cực đại của hạt là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng công thức \(v\left( t \right) = s'(t)\)
Vận tốc của hạt sau \(t\) giây là: \(v\left( t \right) = s'\left( t \right) = 4\pi \sqrt 2 \cos \left( {4\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)\).
Áp dụng tính chất \(\left| {\cos \left( {4\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)} \right| \le 1\)
Vận tốc cực đại của hạt là: \({v_{\max }} = 4\pi \sqrt 2 \approx 17,8\,\;{\rm{m}}/{\rm{s}}\), đạt được khi: \(\left| {\cos \left( {4\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)} \right| = 1\)
Lời giải chi tiết
Vận tốc của hạt sau \(t\) giây là: \(v\left( t \right) = s'\left( t \right) = 4\pi \sqrt 2 {\rm{cos}}\left( {4\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)\).
Vận tốc cực đại của hạt là: \({v_{{\rm{max}}}} = 4\pi \sqrt 2 \approx 17,8{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\), đạt được khi:\(\left| {{\rm{cos}}\left( {4\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)} \right| = 1 \Leftrightarrow 4\pi t + \frac{\pi }{6} = \pi + k\pi \Leftrightarrow t = \frac{5}{{24}} + \frac{k}{4},k \in \mathbb{N}.\)
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP11
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
