Bài 34. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác trang 76, 77, 78, 79 Vở thực hành Toán 7
Giải câu hỏi trắc nghiệm trang 76, 77 vở thực hành Toán 7 tập 2
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1
Trả lời Câu 1 trang 76 Vở thực hành Toán 7
Trong tam giác ABC, các đường trung tuyến AM, BN, CP đồng quy tại điểm G. Khi đó ta có:
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp giải:
Trong tam giác ABC, các đường trung tuyến AM, BN, CP đồng quy tại G và ta có: .
Lời giải chi tiết:
Trong tam giác ABC, các đường trung tuyến AM, BN, CP đồng quy tại G và ta có: .
Chọn C
Câu 2
Trả lời Câu 2 trang 77 Vở thực hành Toán 7
Với giả thiết như ở Câu 1, phương án nào sau đây là sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp giải:
Trong tam giác ABC, các đường trung tuyến AM, BN, CP đồng quy tại G và ta có: .
Lời giải chi tiết:
Trong tam giác ABC, các đường trung tuyến AM, BN, CP đồng quy tại G và ta có: . Do đó, , , nên D sai.
Chọn D
Câu 3
Trả lời Câu 3 trang 77 Vở thực hành Toán 7
Cho tam giác ABC có các đường phân giác AD, BE, CF. Hãy điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng.
a) Nếu AD, BE cắt nhau tại I thì CF…………. I.
b) Nếu I là điểm chung của ba đường phân giác thì I……………………………………
Phương pháp giải:
Ba đường phân giác của một tam giác đồng quy tại một điểm. Điểm này cách đều ba cạnh của tam giác đó.
Lời giải chi tiết:
a) Nếu AD, BE cắt nhau tại I thì CF đi qua I.
b) Nếu I là điểm chung của ba đường phân giác thì I cách đều ba cạnh của tam giác ABC.
Câu 4
Trả lời Câu 4 trang 77 Vở thực hành Toán 7
Gọi I là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. I không cách đều ba cạnh của tam giác.
B. I cách đều ba đỉnh của tam giác.
C. I là trọng tâm của tam giác.
D. I cách đều ba cạnh của tam giác.
Phương pháp giải:
Ba đường phân giác của một tam giác đồng quy tại một điểm. Điểm này cách đều ba cạnh của tam giác đó.
Lời giải chi tiết:
Ba đường phân giác của một tam giác đồng quy tại một điểm. Điểm này cách đều ba cạnh của tam giác đó.
Chọn D
Giải bài 1 (9.20) trang 77 vở thực hành Toán 7 tập 2
Đề bài
Cho tam giác ABC với hai đường trung tuyến BN, CP và trọng tâm G. Hãy tìm số thích hợp đặt vào dấu “?” để được các đẳng thức: .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm (hay đồng quy tại một điểm). Điểm đó cách đều mỗi đỉnh một khoảng bằng độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.
Lời giải chi tiết
(H.9.21)

Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có: .
Giải bài 2 (9.21) trang 77, 78 vở thực hành Toán 7 tập 2
Đề bài
Chứng minh rằng:
a) Trong một tam giác cân, hai đường trung tuyến ứng với hai cạnh bên là hai đoạn thẳng bằng nhau.
b) Ngược lại, nếu tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau thì tam giác đó cân.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) + Giả sử tam giác ABC cân tại A và có BN, CP là hai đường trung tuyến. Ta cần chứng minh .
+ Chứng minh , suy ra .
b) + Giả sử BN, CP là hai đường trung tuyến của tam giác ABC, . Ta sẽ chứng minh .
+ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.
+ Chứng minh , suy ra . Do đó, .
Lời giải chi tiết
(H.9.22)

a) Tam giác ABC cân tại A và có BN, CP là hai đường trung tuyến. Ta cần chứng minh .
Tam giác ABC cân tại A nên .
Do N, P lần lượt là trung điểm của AC, AB nên , do đó .
Xét hai tam giác BCP và CBN, ta có:
, , BC chung nên .
Suy ra .
b) BN, CP là hai đường trung tuyến của tam giác ABC, . Ta sẽ chứng minh .
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.
Xét hai tam giác PGB và NGC, ta có:
(đối đỉnh)
Vậy , suy ra .
Do đó,
Vậy tam giác ABC cân tại A.
Giải bài 3 (9.22) trang 78 vở thực hành Toán 7 tập 2
Đề bài
Cho tam giác ABC có các đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Biết góc GBC lớn hơn góc GCB. Hãy so sánh BM và CN.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Chứng minh , suy ra hay .
Lời giải chi tiết

Trong tam giác GBC, vì nên hay . Suy ra .
Giải bài 4 (9.23) trang 78 vở thực hành Toán 7 tập 2
Đề bài
Kí hiệu I là điểm đồng quy của ba đường phân giác trong tam giác ABC. Tính góc BIC khi biết góc BAC bằng 120o.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
+ Chỉ ra \(\widehat {IBC} = \frac{{\widehat B}}{2},\widehat {ICB} = \frac{{\widehat {ACB}}}{2}\)
\(\widehat {BIC} = {180^o} - \left( {\frac{{\widehat B}}{2} + \frac{{\widehat {ACB}}}{2}} \right)\), \(\frac{{\widehat B}}{2} + \frac{{\widehat C}}{2} = \frac{{\widehat B + \widehat C}}{2} = {30^o}\), nên tính được góc \(\widehat{BIC}\).
Lời giải chi tiết

Xét \(\Delta ABC\) có I là giao điểm của ba đường phân giác nên:
\(\widehat {IBC} = \frac{{\widehat {ABC}}}{2}, \widehat {ICB} = \frac{{\widehat {ACB}}}{2}\)
Xét \(\Delta BIC\) có:
\(\widehat {BIC} ={180^o} -(\widehat {IBC}+\widehat {ICB})= {180^o} - \left( {\frac{{\widehat ABC}}{2} + \frac{{\widehat {ACB}}}{2}} \right)\)
mà \(\frac{{\widehat {ABC}}}{2} + \frac{{\widehat {ACB}}}{2} = \frac{{\widehat {ABC} + \widehat {ACB}}}{2} = \frac{{{{180}^o} - \widehat {BAC}}}{2} = \frac{{{{180}^o} - {{120}^o}}}{2} = {30^o}\)
Do đó, \(\widehat {BIC} = {180^o} - {30^o} = {150^o}\).
Giải bài 5 (9.24) trang 79 vở thực hành Toán 7 tập 2
Đề bài
Gọi BE và CF là hai đường phân giác của tam giác ABC cân tại A. Chứng minh .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Chứng minh suy ra .
Lời giải chi tiết

Tam giác ABC cân tại A nên .
Xét và có:
BC chung, ,
Do đó,
Suy ra .
Giải bài 6 trang 79 vở thực hành Toán 7 tập 2
Đề bài
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng . Tia phân giác của góc ABC cắt AC ở E. Kẻ EM vuông góc với BC .
a) Chứng minh .
b) Chứng minh .
c) Gọi I là giao điểm của BA và ME. Chứng minh .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Chỉ ra nên .
b) Chứng minh nên tam giác BEC cân tại E, suy ra EM là đường cao đồng thời là đường trung tuyến, suy ra .
c) + Chứng minh tam giác AEI vuông tại A nên
+ Vì nên . Do đó, .
Lời giải chi tiết

a) Xét hai tam giác vuông ABE và MBE, ta có:
Do đó, (cạnh huyền – góc nhọn)
b) Trong tam giác vuông ABC, ta có nên .
Vì BE là phân giác của nên
Vậy tam giác BEC có nên tam giác BEC cân tại E.
Tam giác BEC cân tại E và có EM là đường cao đồng thời là đường trung tuyến, suy ra .
c) Ta có góc BAE kề bù với góc IAE nên .
Trong tam giác vuông AEI có cạnh IE là cạnh huyền nên (1)
Theo câu a) nên (2)
Từ (1) và (2) suy ra .
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP7
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
