Bài 36. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông trang 95, 96, 97 Vở thực hành Toán 8
Giải câu hỏi trắc nghiệm trang 96 vở thực hành Toán 8 tập 2
Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1 trang 96
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Hai tam giác vuông có tổng hai góc nhọn bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
B. Hai tam giác vuông có một cặp cạnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
C. Hai tam giác vuông có diện tích bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
D. Hai tam giác vuông có một cặp góc nhọn bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
Phương pháp giải:
Dựa vào các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.
Lời giải chi tiết:
Theo định lí 1: Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng với nhau.
=> Chọn đáp án D.
Câu 2 trang 96
Cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác DEF vuông tại D. Điều kiện nào dưới đây không suy ra ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp giải:
Dựa vào các điều kiện để hai tam giác vuông đồng dạng với nhau.
Lời giải chi tiết:
Để tam giác đồng dạng thì
TH1. hoặc .
TH2. .
TH3. .
=> Chọn đáp án D.
Câu 3 trang 96
Cho tam giác ABC vuông tại A và có đường cao AH. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp giải:
Dựa vào các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.
Lời giải chi tiết:

Xét tam giác có:
chung
=> Tam giác .
=> Chọn đáp án D.
Giải bài 1 trang 96 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Điều kiện nào dưới đây chứng tỏ hai tam giác vuông đồng dạng
a) Một góc nhọn của tam giác này bằng một góc nhọn của tam giác kia
b) Cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác này tỉ lệ với cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác kia
c) Một cạnh góc vuông của tam giác này bằng một cạnh góc vuông của tam giác kia
d) Hai cạnh góc vuông của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác kia
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
Lời giải chi tiết
Các giả thiết a, b và d đều lần lượt suy ra hai tam giác vuông đồng dạng với nhau theo các trường hợp "một cặp góc nhọn bằng nhau", "cạnh góc vuông - cạnh huyền", "cạnh góc vuông - cạnh góc vuông".
Giả thiết c không suy ra được hai tam giác vuông đồng dạng.
Giải bài 2 trang 97 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cặp tam giác vuông nào đồng dạng với nhau trong hình 9.14?

Hình 9.14
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
Lời giải chi tiết
Cặp tam giác trong hình d đồng dạng theo trường hợp “cạnh góc vuông – cạnh huyền”.
Cặp tam giác vuông trong hình a, b, c không đồng dạng.
Giải bài 3 trang 97 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cho góc nhọn xOy, các điểm A, N nằm trên tia Ox, các điểm B, M nằm trên tia Oy sao cho AM, BN lần lượt vuông góc với Oy, Ox. Chứng minh tam giác OAM đồng dạng với tam giác OBN.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Chứng minh hai tam giác vuông OBN (vuông tại N) và tam giác OAM (vuông tại M) có: .
Lời giải chi tiết
Hai tam giác OAM (vuông tại M) và OBN (vuông tại N) có chung nên chung đồng dạng theo trường hợp “một cặp góc nhọn bằng nhau”.
Giải bài 4 trang 97 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cho hai hình chữ nhật ABCD và A'B'C'D' thỏa mãn AC = 3AB, B′D′ = 3A′B′.
a) Chứng minh rằng tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C'
b) Nếu A'B' = 2AB và diện tích hình chữ nhật ABCD là 2m2 thì diện tích hình chữ nhật A'B'C'D' là bao nhiêu
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Chứng minh ΔABC ∽ ΔC′D′B′ và ΔC′D′B′ = ΔA′B′C′ suy ra ΔABC ∽ ΔA′B′C′
b) Xét tỉ lệ hai tam giác ABCD và A'B'C'D', có suy ra diện tích hình chữ nhật A'B'C'D' .
Lời giải chi tiết
a) Ta có A’C’ = B’D’ = 3A’B’. Do đó hai tam giác ABC (vuông tại B) và A’B’C’ (vuông tại B’) có .
Vậy (cạnh huyền – cạnh góc vuông).
b) Nếu A’B’ = 2AB thì B’C’ = 2BC và do đó A’B’.B’C’ = 4AB.BC = 8 (m2).
Do đó diện tích hình chữ nhật A’B’C’D’ bằng 8m2.
Giải bài 5 trang 98 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cho tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k. Gọi A'H' và AH lần lượt là các đường cao đỉnh A' và A của tam giác A'B'C' và tam giác ABC.
a) Chứng minh rằng ;
b) Diện tích tam giác A'B'C' bằng k2 lần diện tích tam giác ABC.

Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Vì ΔA′B′C′ ∽ ΔABC
=>
Chứng minh ΔA′H′B′ ∽ ΔAHB suy ra các hệ số tỉ lệ và chứng minh được .
b) Tính diện tích tam giác ABC và A”B”C” từ đó sẽ xét tỉ số diện tích của hai tam giác đó.
Lời giải chi tiết
a) Hai tam giác vuông AHB (vuông tại H) và A’H’B’ (vuông tại H’) có .
Do đó (một cặp góc nhọn bằng nhau).
Suy ra .
b) Vì nên diện tích tam giác A’B’C’ bằng k2 lần diện tích tam giác ABC.
Giải bài 6 trang 98 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Một người ở vị trí điểm A muốn đo khoảng cách đến điểm B ở bên kia sông mà không thể qua sông được. Sử dụng giác kế, người đó xác định được một điểm M trên bờ sông sao cho AM = 2m, AM vuông góc với AB và đo được số đo góc AMB. Tiếp theo, người đó vẽ trên giấy tam giác A’M’B’ vuông tại A, có A’M’ – 1cm, và đo được A’B’ = 5cm. (H.9.15). Hỏi khoảng cách từ A đến B là bao nhiêu mét?

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Chứng minh ΔA′M′B′ ∽ ΔAMB rồi suy ra các tỉ số và tính AB.
Lời giải chi tiết
Hai tam giác vuông AMB và A’M’B’ đồng dạng vì có và bằng nhau, (theo giả thiết). Do đó . Suy ra AB = 200.A’B’ = 10 (m).
Giải bài 7 trang 98 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3cm, BC = 8cm. Đường trung trực của đoạn thẳng BC cắt đường thẳng AC tại một điểm D. Tính độ dài đoạn thẳng CD.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác MDC => cặp tỉ lệ cạnh bằng nhau => tính được DC.
Lời giải chi tiết

Gọi M là trung điểm của BC. Hai tam giác vuông ABC (vuông tại A) và MDC (vuông tại M) có góc C chung nên (một cặp góc nhọn bằng nhau).
Do đó , hay .
Giải bài 8 trang 99 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4cm và M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC.
Gọi O là giao điểm của CM và DN (H.9.17). Tính độ dài đoạn thẳng OM.

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Chứng minh CM DN. Tính diện tích tam giác DMN => OM.
Lời giải chi tiết
Ta có (hai tam giác vuông có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau).
Do đó .
Vì tổng các góc trong tam giác NOC bằng 1800 nên: .
Suy ra CM vuông góc với DN.
Gọi S là diện tích hình vuông ABCD. Ta có:
.
Do vậy OM. DN = . Suy ra .
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP8
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
