Bài 38. Hình chóp tam giác đều trang 109, 110, 111 Vở thực hành Toán 8
Giải câu hỏi trắc nghiệm trang 110 vở thực hành Toán 8 tập 2
Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1 trang 110
Đáy của hình chóp tam giác đều là:
A. Hình vuông.
B. Hình bình hành.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác đều.
Phương pháp giải:
Dựa vào khái niệm của hình chóp tam giác đều.
Lời giải chi tiết:
Đáy của hình chóp tam giác đều là tam giác đều.
=> Chọn đáp án D.
Câu 2 trang 110
Thể tích của hình chóp tam giác đều bằng:
A. Tích của diện tích đáy với chiều cao của nó.
B. Nửa tích của diện tích đáy với chiều cao của nó.
C. tích của diện tích đáy với chiều cao của nó.
D. Tích của trung đoạn với chu vi đáy.
Phương pháp giải:
Dựa vào công thức tính diện tích hình chóp tam giác đều.
Lời giải chi tiết:
Thể tích của hình chóp tam giác đều bằng tích của diện tích đáy với chiều cao của nó.
=> Chọn đáp án C.
Câu 3 trang 110
Một trung đoạn của hình chóp tam giác đều trong hình 10.2 là:

A. SM.
B. SE.
C. MN.
D. SP.
Phương pháp giải:
Quan sát hình vẽ và khái niệm trung đoạn của hình chóp tam giác đều để xác định.
Lời giải chi tiết:
Quan sát hình vẽ, ta thấy SE là trung đoạn của hình chóp tam giác đều trên.
=> Chọn đáp án B.
Câu 4 trang 110
Một hình chóp tam giác đều có diện tích đáy bằng 30cm2, chiều cao bằng 6cm. Thể tích của hình chóp tam giác đều này bằng:
A. 180cm3.
B. 56cm3.
C. 36cm3.
D. 60cm3.
Phương pháp giải:
Dựa vào công thức tính diện tích hình chóp tam giác đều: Thể tích của hình chóp tam giác đều bằng tích của diện tích đáy với chiều cao của nó.
Lời giải chi tiết:
Thể tích của hinh chóp tam giác đều đó là: .
=> Chọn đáp án D.
Câu 5 trang 110
Hình chóp tam giác đều có chu vi đáy bằng 15cm, diện tích xung quanh bằng 30cm2. Độ dài trung đoạn của hình chóp bằng:
A. 4cm.
B. 2cm.
C. 6cm.
D. 8cm.
Phương pháp giải:
Dựa vào công thức tính diện tích của hình chóp tam giác đều để tính độ dài trung đoạn.
Lời giải chi tiết:
Diện tích xung quanh của hinh chóp tam giác đều đó là: .
=> Chọn đáp án A.
Giải bài 1 trang 110 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Gọi tên đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy, đường cao và một trung đoạn của hình chóp tam giác giác đều trong Hình 10.3

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Quan sát hình 10.3 để kể tên các đỉnh, cạnh bên, mặt đáy, đường cao, trung đoạn
Lời giải chi tiết
Đỉnh: S.
Các cạnh bên: SD, DE, SF.
Các mặt bên: SDE, SEF, SDF.
Mặt đáy: DEF.
Đường cao: SO.
Một trung đoạn: SI
Giải bài 2 trang 111 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cho hình chóp tam giác đều S.MNP có độ dài cạnh đáy băng 6cm, chiều cao bằng 5cm. (H.10.4)
a) Tính diện tích tam giác MNP.
b) Tính thể tích hình chóp S.MNP, biết

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều.
Lời giải chi tiết
a) NI = 3cm, vuông tại I nên theo định lí Pythagore ta có MI2 + IN2 = MN2 hay MI2 + 322 = 62, do đó MI2 = 62 – 32.
Vậy MI2 = 27. Suy ra MI = cm.
Diện tích là:
.
b) Thể tích hình chóp S.MNP là:
.
Giải bài 3 trang 111 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Nhà bạn Thu có một đèn trang trí có dạng hình chóp tam giác đều như Hình 10.5. Các cạnh của hình chóp đều bằng nhau và bằng 20 cm. Bạn Thu dự định sẽ dán các mặt bên của đèn bằng những tấm giấy màu. Tính diện tích giấy bạn Thu sử dụng (coi như mép dán không đáng kể). Cho biết .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
- Tính chiều cao của đèn.
- Tính diện tích của một mặt bên
- Tính diện tích các mặt bên
Lời giải chi tiết

(H.10.6) AI = 10 cm. vuông tại I nên theo định lí Pythagore ta có:
SI2 + IA2 = SA2
SI2 + 102 = 202
SI2 = 202 – 102 = 300
Suy ra
Diện tích xung quanh của hình chóp là:
.
Giải bài 4 trang 111 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cho hình chóp tam giác đều có diện tích đáy bằng cm2, thể tích bằng cm3. Hỏi chiều cao của hình chóp bằng bao nhiêu xentimét?
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào công thức tính thể tích hình chóp tam giác đều ta tính được chiều cao của hình chóp đó.
Lời giải chi tiết
Ta có: nên .
Giải bài 5 trang 112 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các cạnh bên bằng 10cm, cạnh đáy bằng 12 cm. (H.10.7). Tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.ABC.

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng định lí Pythagore để tính độ dài trung đoạn. Sau đó sử dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác để tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.ABC.
Lời giải chi tiết
AH = 6cm. vuông tại H nên theo định lí Pythagore ta có SH2 + AH2 = SA2.
SH2 + 622 = 102
SH2 = 102 – 62 = 82
Suy ra SH = 8 (cm)
Diện tích xung quanh của hình chóp là: .
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP8
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
