Bài 39. Hình chóp tứ giác đều trang 112, 113, 114 Vở thực hành Toán 8
Giải câu hỏi trắc nghiệm trang 113 vở thực hành Toán 8 tập 2
Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1 trang 113
Tổng các cạnh của hình chóp tứ giác đều là:
A. 4.
B. 6.
C. 8.
D. 10.
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức của hình chóp tứ giác đều.
Lời giải chi tiết:
Số cạnh của hình chóp tứ giác đều là 8.
=> Chọn đáp án C.
Câu 2 trang 113
Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều bằng:
A. Tích chu vi đáy với độ dài trung đoạn của nó.
B. tích của diện tích đáy với chiều cao của nó.
C. Tích của nửa chu vi đáy với trung đoạn của nó.
D. Nửa tích của diện tích đáy với trung đoạn của nó.
Phương pháp giải:
Dựa vào công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều
Lời giải chi tiết:
Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều bằng tích của nửa chu vi đáy với trung đoạn.
=> Chọn đáp án C.
Câu 3 trang 113
Một hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy bằng 100cm2, chiều cao bằng 9cm. Thể tích của hình chóp tứ giác đều này bằng:
A. 900 cm3.
B. 300 cm3.
C. 100 cm3.
D. 270 cm3.
Phương pháp giải:
Dựa vào công thức tính thể tích của hình chóp tứ giác đều: Thể tích bằng tích của diện tích đáy với chiều cao của nó.
Lời giải chi tiết:
Thể tích của hình chóp tứ giác đều này là:
=> Chọn đáp án B.
Câu 4 trang 113
Quan sát hình 10.9. Đường cao của hình chóp S.MNPQ là:

A. SM.
B. MQ.
C. SO.
D. NQ.
Phương pháp giải:
Quan sát hình 10.9 và chỉ ra đường cao của hình chóp S.MNPQ.
Lời giải chi tiết:
Đường cao của hình chóp S.MNPQ là SO.
=> Chọn đáp án C.
Câu 5 trang 113
Một hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy bằng 36 cm2, độ dài trung đoạn bằng 4 cm.
Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều này bằng:
A. 144 cm2.
B. 48 cm2.
C. 9 cm2.
D. 40 cm2.
Phương pháp giải:
Dựa vào công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác.
Lời giải chi tiết:
Do diện tích đáy của hình chóp bằng 36 cm2 nên cạnh đáy bằng cm.
Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều này bằng: cm2.
=> Chọn đáp án B.
Giải bài 1 trang 114 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Hãy cho biết đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy, đường cao và một trung đoạn của hình chóp tứ giác đều S.EFGH trong Hình 10.10.

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Quan sát hình 10.10 để kể tên các đỉnh, cạnh bên, mặt đáy, đường cao, trung đoạn
Lời giải chi tiết
Đỉnh: S.
Các cạnh bên: SE, SF, SG, SH.
Các mặt bên: SEF, SFG, SGH, SEH.
Mặt đáy: EFGH.
Đường cao: SI.
Một trung đoạn: SK.
Giải bài 2 trang 114 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Trong các miếng bìa ở Hình 10.11, hình nào gấp lại cho ta một hình chóp tứ giác đều?

Phương pháp giải - Xem chi tiết
Quan sát, dựa vào đặc điểm của hình chóp tứ giác đều để lựa chọn hình.
Lời giải chi tiết
Hình gấp lại tạo thành hình chóp tứ giác đều là b.
Giải bài 3 trang 114 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 10 cm, trung đoạn bằng 13 cm. (H.10.12).
a) Tính diện tích xung quanh của hình chóp
b) Tính diện tích toàn phần của hình chóp
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần để tính.
Lời giải chi tiết
a) Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD là:
\({S_{xq}} = p.d = \frac{{10.4}}{2}.13 = 260\left( {c{m^2}} \right)\).
b) Diện tích đáy của hình chóp S.ABCD là: \({S_{day}} = {10^2} = 100\left( {c{m^2}} \right)\).
Diện tích toàn phần của hình chóp S.ABCD là:
\({S_{tp}} = {S_{xq}} + {S_{day}} = 260 + 100 = 360\left( {c{m^2}} \right)\).
Giải bài 4 trang 114 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Bánh ít có dạng hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy 3 cm, cao 3 cm. Tính thể tích một chiếc bánh ít.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng công thức tính thể tích hình chóp tứ giác đều.
Lời giải chi tiết
Thể tích của một chiếc bánh ít có dạng hình chóp tứ giác đều là: .
Giải bài 5 trang 115 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Một khối bê tông có dạng như Hình 10.14. Phần dưới của khối bê tông có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông có dạng 40 cm, chiều cao 25 cm. Phần trên của khối bê tông có dạng hình chóp tứ giác đều, chiều cao 100 cm. Tính thể tích của khối bê tông đó.

Phương pháp giải - Xem chi tiết
- Tính thể tích của hình hộp chữ nhât.
- Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều.
- Thể tích của khối bê tông.
Lời giải chi tiết
Thể tích hình hộp chữ nhật là:
.
Thể tích hình chóp tứ giác đều là:
Thể tích khối bê tông là: cm3.
Giải bài 6 trang 115 vở thực hành Toán 8 tập 2
Đề bài
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh bên bằng 13 cm, cạnh đáy bằng 10 cm như Hình 10.15.
a) Tính diện tích xung quanh của hình chóp.
b) Tính diện tích toàn phần của hình chóp.

Phương pháp giải - Xem chi tiết
- Tính độ dài trung đoạn, ta tính được diện tích xung quanh.
- Tính diện tích đáy của hình chóp, tính diện tích toàn phần bằng diện tích xung quanh + diện tích đáy.
Lời giải chi tiết
a) CI = CD:2 = 10:3 = 5 (cm).
vuông tại I nên theo định lí Pythagore, ta có:
SI2 + IC2 = SC2
SI2 + 522 = 132
SI2 = 132 – 52 = 122
Suy ra SI = 12.
Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD là:
Diện tích đáy của hình chóp S.ABCD là Sđáy = 102 = 100 (cm2).
Diện tích toàn phần của hình chóp S.ABCD là:
Stp = Sxq + Sđáy = 240 + 100 = 340 (cm2).
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP8
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
