Đề bài
Tính các giới hạn sau:
a) limx→−∞6x+85x−2;
b) limx→+∞6x+85x−2;
c) limx→−∞√9x2−x+13x−2;
d) limx→+∞√9x2−x+13x−2;
e) limx→−2−42x+4;
g) limx→−2+42x+4.
Sử dụng phương pháp:
- Chia cả tử và mẫu cho xn, với n là số mũ cao nhất trong biểu thức đối với câu a, b.
- Câu c, d: √x2=|x|={x,x→+∞−x,x→−∞
- Câu d, e sử dụng giới hạn cơ bản sau: limx→a+1x−a=+∞;limx→a−1x−a=−∞.
Lời giải chi tiết
a) limx→−∞6x+85x−2=limx→−∞x(6+8x)x(5−2x)=65
b) limx→+∞6x+85x−2=limx→+∞x(6+8x)x(5−2x)=limx→+∞6+8x5−2x=65.
c) limx→−∞√9x2−x+13x−2=limx→−∞−x√9−1x+1x2x(3−2x)=−33=−1.
d) limx→+∞√9x2−x+13x−2=limx→−∞x√9−1x+1x2x(3−2x)=33=1.
e) limx→−2−42x+4=−∞ vì:
limx→−2−4=4;
limx→−2−(2x+4)=0 và x<−2⇒2x+4<0.
g) limx→−2+42x+4=+∞ vì:
limx→−2+4=4;
limx→−2+(2x+4)=0 và x>−2⇒2x+4>0.