Bài 4 trang 79

Tính các giới hạn sau: a) (mathop {lim }limits_{x to - infty } frac{{6x + 8}}{{5x - 2}}); b) (mathop {lim }limits_{x to + infty } frac{{6x + 8}}{{5x - 2}});

Đề bài

Tính các giới hạn sau:

a) limx6x+85x2;                     

b) limx+6x+85x2;                 

c) limx9x2x+13x2;

d) limx+9x2x+13x2;            

e) limx242x+4;

g) limx2+42x+4.

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng phương pháp:

- Chia cả tử và mẫu cho xn, với n là số mũ cao nhất trong biểu thức đối với câu a, b.

- Câu c, d: x2=|x|={x,x+x,x

- Câu d, e sử dụng giới hạn cơ bản sau: limxa+1xa=+;limxa1xa=.

Lời giải chi tiết

a) limx6x+85x2=limxx(6+8x)x(52x)=65

b) limx+6x+85x2=limx+x(6+8x)x(52x)=limx+6+8x52x=65.

c) limx9x2x+13x2=limxx91x+1x2x(32x)=33=1.

d) limx+9x2x+13x2=limxx91x+1x2x(32x)=33=1.

e) limx242x+4= vì:

limx24=4;

limx2(2x+4)=0x<22x+4<0.

g) limx2+42x+4=+ vì:

limx2+4=4;

limx2+(2x+4)=0x>22x+4>0.