Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất trang 35, 36, 37 Vở thực hành Toán 9
Giải câu hỏi trắc nghiệm trang 36 vở thực hành Toán 9
Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1
Trả lời Câu 1 trang 36 Vở thực hành Toán 9
Cho \(a > b\), khi đó ta có
A. \(2a > b + 1\).
B. \( - 7a > - 7b\).
C. \(3a > 2a + b\).
D. \(3a < a + 2b\).
Phương pháp giải:
Với ba số a, b, c ta có: Nếu \(a > b\) thì \(a + c > b + c\).
Lời giải chi tiết:
Vì \(a > b\) nên \(2a + a > 2a + b\), hay \(3a > 2a + b\).
Chọn C
Câu 2
Trả lời Câu 2 trang 36 Vở thực hành Toán 9
Cho \(a < b\), khi đó ta có
A. \(2a < b + 1\).
B. \(a + b + 1 < 2b + 1\).
C. \(4a > 2a + b\).
D. \(5a > a + 4b\).
Phương pháp giải:
Với ba số a, b, c ta có: Nếu \(a < b\) thì \(a + c < b + c\).
Lời giải chi tiết:
Vì \(a < b\) nên \(a + b + 1 < b + b + 1\) hay \(a + b + 1 < 2b + 1\)
Chọn B
Câu 3
Trả lời Câu 3 trang 36 Vở thực hành Toán 9
Theo Luật Giao thông đường bộ năm 2008, người lái xe tham gia giao thông phải đủ độ tuổi, sức khỏe theo quy định, có giấy phép lái xe phù hợp.
- Người đủ 27 tuổi trở lên được lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi
- Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối với nữ và 55 tuổi đối với nam.
Gọi t là tuổi của người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ, biết người lái xe đó là nam. Khi đó một bất đẳng thức thức phù hợp với luật giao thông đường bộ năm 2008 là
A. \(t \ge 27\).
B. \(t \le 55\).
C. \(t \ge 27\) và \(t \le 55\).
D. \(t > 27\).
Phương pháp giải:
+ Người đủ 27 tuổi trở lên được lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi tức là số tuổi của người đó lớn hơn hoặc bằng 27 tuổi.
+ Tuổi tối đa của người lái xe trên 30 chỗ ngồi 55 tuổi đối với nam tức là số tuổi của người đó nhỏ hơn hoặc bằng 55 tuổi.
Lời giải chi tiết:
Vì người đủ 27 tuổi trở lên được lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi, tức là số tuổi của người đó lớn hơn hoặc bằng 27 tuổi nên \(t \ge 27\).
Vì tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi 55 tuổi đối với nam, tức là số tuổi của người đó nhỏ hơn hoặc bằng 55 tuổi. nên \(t \le 55\).
Do đó, \(t \ge 27\) và \(t \le 55\).
Chọn C
Giải bài 1 trang 36 vở thực hành Toán 9
Đề bài
Dùng kí hiệu để viết bất đẳng thức tương ứng với mỗi trường hợp sau:
a) x nhỏ hơn hoặc bằng -2;
b) m là số âm;
c) y là số dương;
d) p lớn hơn hoặc bằng 2024.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Số a nhỏ hơn hoặc bằng số b, tức là hoặc , kí hiệu là .
b) a nhỏ hơn b, kí hiệu ;
c) a lớn hơn b, kí hiệu ;
d) Số a lớn hơn hoặc bằng số b, tức là hoặc , kí hiệu là .
Lời giải chi tiết
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Giải bài 2 trang 36 vở thực hành Toán 9
Đề bài
Viết một bất đẳng thức phù hợp trong mỗi trường hợp sau:
a) Bạn phải ít nhất 18 tuổi mới được phép lái xe ô tô
b) Xe bus chở được tối đa 45 người.
c) Mức lương tối thiểu cho một giờ làm việc của người lao động là 20 000 đồng/ giờ.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Bạn phải ít nhất 18 tuổi mới được phép lái xe ô tô tức là số tuổi của bạn phải lớn hơn hoặc bằng 18 tuổi thì mới được lái xe.
b) Xe bus chở được tối đa 45 người tức là số người trên xe buýt nhỏ hơn hoặc bằng 45 người.
c) Mức lương tối thiểu cho một giờ làm việc của người lao động là 20 000 đồng/ giờ tức là mức lương cho mỗi giờ làm việc của người lao động lớn hơn hoặc bằng 20 000 đồng.
Lời giải chi tiết
a) Gọi x là số tuổi của một người để được phép lái xe ô tô, khi đó .
b) Gọi y là số người mà xe buýt được chở, khi đó .
c) Gọi z là mức lương cho một giờ làm việc của người lao động, khi đó .
Giải bài 3 trang 37 vở thực hành Toán 9
Đề bài
Không tính, hãy chứng minh
a) .
b) .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Sử dụng tính chất: + Với ba số a, b, c và ta có: thì .
+ Với ba số a, b, c ta có: thì .
b) Sử dụng tính chất: + Với ba số a, b, c và ta có: thì .
+ Với ba số a, b, c ta có: thì .
Lời giải chi tiết
a) Vì nên . Suy ra .
b) Vì nên . Suy ra .
Giải bài 4 trang 37 vở thực hành Toán 9
Đề bài
Cho , hãy so sánh
a) và ;
b) và .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Sử dụng tính chất: + Với ba số a, b, c và ta có: thì .
+ Với ba số a, b, c ta có: thì .
b) Sử dụng tính chất: + Với ba số a, b, c và ta có: thì .
+ Với ba số a, b, c ta có: thì .
Lời giải chi tiết
a) Từ nên , suy ra .
b) Từ nên , suy ra .
Giải bài 5 trang 37 vở thực hành Toán 9
Đề bài
So sánh hai số a và b nếu
a) ;
b) .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Với ba số a, b, c ta có: thì .
b) Với ba số a, b, c và ta có: thì .
Lời giải chi tiết
a) Từ nên , suy ra .
b) Từ nên , suy ra .
Giải bài 6 trang 37 vở thực hành Toán 9
Đề bài
Chứng minh rằng,
a) ;
b) .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Nếu thì .
Lời giải chi tiết
a) Ta có và , suy ra .
b) Ta có và nên .
Giải bài 7 trang 37 vở thực hành Toán 9
Đề bài
Cho , hãy so sánh
a) và ;
b) và .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Với ba số a, b, c ta có: thì .
b) Sử dụng tính chất: + Với ba số a, b, c và ta có: thì .
+ Với ba số a, b, c ta có: thì .
Lời giải chi tiết
a) Từ suy ra .
Do đó, .
b) Từ nên , suy ra .
Do đó, .
Giải bài 8 trang 37 vở thực hành Toán 9
Đề bài
Cho , chứng minh rằng:
a) và ;
b) và .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) Với ba số a, b, c và ta có: thì .
b) Nếu thì .
Lời giải chi tiết
a) Từ nên và hay và .
b) Theo ý a) và tính chất bắc cầu của bất đẳng thức ta suy ra .
Từ nên , do đó .
Chú ý. Ta có thể xét . Vì và nên .
Giải bài 9 trang 38 vở thực hành Toán 9
Đề bài
Cho và , chứng minh rằng .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
+ Với ba số a, b, c ta có: thì .
+ Nếu thì .
Lời giải chi tiết
Từ , suy ra .
Từ , suy ra .
Do đó, theo tính chất bắc cầu của bất đẳng thức ta suy ra .
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP9
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
