Bài tập - Chủ đề 1: Số hữu tỉ
Bài tập 1 trang 26 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
a) Dùng kí hiệu (thuộc), (không thuộc) để biểu diễn các số sau đây thuộc hay không thuộc tập N:
b) Cùng câu hỏi như trên đối với tập Z.
c) Trên hình vẽ biểu đồ Venn ở hình dưới có một vài số đặt không đúng chỗ, em hãy sắp xếp lại cho đúng.

Lời giải chi tiết

trithuchub.com
Bài tập 2 trang 26 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
Phương pháp giải - Xem chi tiết
trithuchub.com
Lời giải chi tiết
Bài tập 3 trang 26 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Cho ba số
Hãy tìm ba phân số có mẫu bằng nhau và bằng ba phân số đã cho.
Lời giải chi tiết
Vậy ba phân số có mẫu số bằng nhau và bằng ba số đã cho là:
trithuchub.com
Bài tập 4 trang 26 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
a) Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ :
b) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
c) Hãy viết số hữu tỉ được chỉ ra ở hình dưới đây.

Lời giải chi tiết
Trong các phân số đã cho, những phân số biểu diễn số hữu tỉ là:
b)

c) (i) là (ii) là (iii) là
trithuchub.com
Bài tập 5 trang 26 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
a) Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dương:
b) Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0
Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0
Lời giải chi tiết
a) Trong các số hữu tỉ đã cho:
- Các số hữu tỉ dương:
- Các số hữu tỉ âm:
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm là:
b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần là:
trithuchub.com
Bài tập 6 trang 26 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
a) Hãy biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
b) Số nào nằm giữa hai số còn lại ?
c) Tìm đẳng thức liên hệ giữa ba số này.
Lời giải chi tiết
a)

b) Số nằm giữa hai số còn lại
c)
trithuchub.com
Bài tập 7 trang 26 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Quan sát bức tranh ở hình dưới đây, hãy viết phân số chỉ ô được tô màu so với các ô không được tô màu.

Lời giải chi tiết
Số ô được tô màu là: 45, số ô không được tô màu là 90
Vậy phân số chỉ số ô được tô màu với các ô không được tô màu là:
trithuchub.com
Bài tập 8 trang 26 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tính:
a) \( - {1 \over 2} + {3 \over 4}\)
b) \(3{1 \over 8} + \left( { - {1 \over 4}} \right)\)
c) \(7{1 \over 5} - 4{1 \over 2}\)
d) \(5{1 \over 6} + \left( { - 4{1 \over 3}} \right)\)
Lời giải chi tiết
\(\eqalign{ & a) - {1 \over 2} + {3 \over 4} = {{ - 2} \over 4} + {3 \over 4} = {1 \over 4} \cr & b)3{1 \over 8} + \left( { - {1 \over 4}} \right) = {{25} \over 8} - {1 \over 4} = {{25} \over 8} - {2 \over 8} = {{23} \over 8} \cr & c)7{1 \over 5} - 4{1 \over 2} = {{36} \over 5} - {9 \over 2} = {{72} \over {10}} - {{45} \over {10}} = {{27} \over {10}} \cr & d)5{1 \over 6} + \left( { - 4{1 \over 3}} \right) = {{31} \over 6} - {{13} \over 3} = {{31} \over 6} - {{26} \over 6} = {5 \over 6} \cr} \)
trithuchub.com
Bài tập 9 trang 26 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tính:
a)
b)
c)
d)
Lời giải chi tiết
trithuchub.com
Bài tập 10 trang 27 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Trò chơi tính số
Điền vào các ô trống trong bảng sau:
Biết rằng từ số thứ hai trở đi, giá trị của nó bằng số ở ô đứng liền trước cộng với một hằng số.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lời giải chi tiết
Hàng số đó là:
Các số điền lần lượt vào ô trống là:
trithuchub.com
Bài tập 11 trang 27 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tìm x, biết:
a) b)
c) d)
e)
Lời giải chi tiết
trithuchub.com
Bài tập 12 trang 27 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Cho biểu thức:
Hãy tính giá trị của biểu thức theo hai cách:
Cách 1: Tính giá trị từng biểu thức trong ngoặc.
Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp.
Lời giải chi tiết
Cách 1:
Cách 2:
trithuchub.com
Bài tập 13* trang 27 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tìm ba cặp số có tổng bằng nhau trong mỗi câu dưới đây:
a) -7; 4; -2; -11; 2; 8; -5
b) 47; -25; 41; 26; -19; -27; 49.
c) \( - {2 \over 5};\,\,{1 \over 5};\,\,{2 \over 5};\,\, - {1 \over 3};\,\,{4 \over 5};\,\,{{ - 1} \over 5};\,\,1\)
Lời giải chi tiết
\(\eqalign{ & a) \bullet ( - 11) + 4 = ( - 2) + ( - 5) \cr & \bullet ( - 7) + 4 = ( - 11) + 8 \cr & \bullet 4 + 2 = ( - 2) + 8 \cr & b) \bullet 47 + ( - 25) = 41 + ( - 19) \cr & \bullet 41 + ( - 19) = 49 + ( - 27) \cr & \bullet 47 + ( - 25) = 49 + ( - 27) \cr & c) \bullet \left( { - {2 \over 5}} \right) + {2 \over 5} = {1 \over 5} + \left( {{{ - 1} \over 5}} \right) \cr & \bullet \left( { - {2 \over 5}} \right) + 1 = {1 \over 5} + {2 \over 5} \cr & \bullet {1 \over 5} + 1 = {2 \over 5} + {4 \over 5} \cr} \)
trithuchub.com
Bài tập 14 trang 27 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
a)
b)
c)
d)
Lời giải chi tiết
trithuchub.com
Bài tập 15 trang 27 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng tích của hai số hữu tỉ (cả hai số đều khác 1 và -1):
Lời giải chi tiết
trithuchub.com
Bài tập 16 trang 27 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng thương của hai số hữu tỉ (cả hai số đều khác 1 và -1):
415;−612;−1027
Lời giải chi tiết
trithuchub.com
Bài tập 17 trang 27 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tính
a) \({{ - 3} \over 5}.{{15} \over { - 7}}.{{21} \over 6}\)
b) \({{ - 33} \over {25}}.{{15} \over {11}}.{{21} \over 6}\)
c) \({{ - 22} \over {25}}:{{11} \over 5}.{{21} \over 6}\)
d) \({{ - 3} \over 5}.\left[ {\left( { - {{15} \over {11}}} \right) - {{21} \over {33}}} \right]\)
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Nhân các phân số, ta nhân tử với tử; nhân mẫu với mẫu
Lời giải chi tiết
\(\eqalign{ & a){{ - 3} \over 5}.{{15} \over { - 7}}.{{21} \over 6} = - 3.{3 \over { - 7}}.{7 \over 2} = {9 \over 2} = 4{1 \over 2} \cr & b){{ - 33} \over {25}}.{{15} \over {11}}.{{21} \over {16}} = {{ - 3} \over 5}.{3 \over 1}.{{21} \over {16}} = {{ - 189} \over {80}} = - 2{{29} \over {80}} \cr & c){{ - 22} \over {25}}:{{11} \over 5}.{{21} \over {16}} = {{ - 22} \over {25}}.{5 \over {11}}.{{21} \over {16}} = {{ - 2} \over 5}.{{21} \over {16}} = {{ - 21} \over {40}} \cr & d){{ - 3} \over 5}.\left[ {\left( { - {{15} \over {11}}} \right) - {{21} \over {33}}} \right] = {{ - 3} \over 5}.\left( {{{ - 45 - 21} \over {33}}} \right) = {{ - 3} \over 5}.\left( { - {{66} \over {33}}} \right) = {6 \over 5} = 1{1 \over 5} \cr} \)
trithuchub.com
Bài tập 18 trang 27 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tính
a)
b)
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng tính chất giao hoán và phân phối giữa phép nhân và phép cộng
Lời giải chi tiết
trithuchub.com
Bài tập 19* trang 27 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Trên trục số cho hai điểm A và B biểu diễn hai số hữu tỉ a và b (a > b)
a) Xác định điểm C biểu diễn số hữu tỉ
b) Tìm khoảng cách của hai điểm A và C; B và C, từ đó chứng tỏ C là trung điểm của AB.
c) Chứng minh:
Lời giải chi tiết
Lời giải:
a)

b)
Mà . Nên AC=BC C là trung điểm của AB
c)
Vì a > b nên
Mặt khác từ a > b ta có
Vậy
trithuchub.com
Bài tập 20 trang 28 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng ?
a)
b)
c)
Lời giải chi tiết
Các khẳng định ở câu a và c đúng.
trithuchub.com
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP7
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
