Bài tập - Chủ đề 2: Tỉ lệ thức
Bài tập 1 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Viết các tỉ số sau dưới dạng phân số:
a) 3,2 : 5,12
b)
c)
Lời giải chi tiết
trithuchub.com
Bài tập 2 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập các tỉ thức:
Lời giải chi tiết
Các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số đã cho là: và
Lập các tỉ lệ thức:
trithuchub.com
Bài tập 3 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Điền các giá trị thích hợp vào ô vuông:
a)
b)
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Dựa vào tính chất của tỉ lệ thức thì a.d=b.c
Lời giải chi tiết
a)
Suy ra
Do đó
b)
hay
Suy ra
Do đó
trithuchub.com
Bài tập 4 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:
a) b)
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Từ ad=bc, ta suy ra được 4 tỉ lệ thức
Lời giải chi tiết
trithuchub.com
Bài tập 5 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Lập tất cả các tỉ thức có thể được từ các tỉ thức sau:
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Khi , ta có a.d= b.c. Từ đó suy ra các tỉ lệ thức
Lời giải chi tiết
trithuchub.com
Bài tập 6 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tìm hai số x, y biết rằng:
và
Lời giải chi tiết
Áp dụng tính chất: , ta có:
Vậy x = 20; y = 35.
trithuchub.com
Bài tập 7 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tìm hai số x, y biết rằng:
và
Lời giải chi tiết
Áp dụng tính chất: , ta có:
Vậy x = 56; y = 21.
trithuchub.com
Bài tập 8 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tìm hai số a, b biết rằng:
và
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Lời giải chi tiết
Từ 2x = 5y suy ra
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Ta có:
Vậy x = 10; y = 4
trithuchub.com
Bài tập 9 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tìm ba số a, b, c biết rằng:
a) và
b) và
Lời giải chi tiết
a) Từ
Áp dụng tính chất:
Ta có:
;
;
Vậy a = 6; b = 12; c = 15
b) Từ
Áp dụng tính chất:
Ta có:
;
;
Vậy a = 14; b = 35; c = 21
trithuchub.com
Bài tập 10 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tính diện tích của hình chữ nhật có chu vi là 28 cm và hai cạnh tỉ lệ với các số 3; 4
Lời giải chi tiết
Nửa chu vi hình chữ nhật là: 28 : 2 = 14 (cm)
Gọi số đo hai cạnh hình chữ nhật là a (cm), b (cm) (điều kiện a, b > 0).
Theo đầu bài ta có:
Áp dụng tính chất:
Ta có:
Vậy chiều dài hình chữ nhật là 8cm, chiều rộng hình chữ nhật là 6cm.
Diện tích hình chữ nhật đó là : 8.6 = 48 (cm2).
trithuchub.com
Bài tập 11 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tại một xí nghiệp may, trong một giờ số sản phẩm làm được của ba tổ A, B, C tỉ lệ với các số 3; 4; 5 và tổng số sản phẩm của ba tổ là 60. Hỏi số sản phẩm của mỗi tổ làm được trong một giờ ?

Lời giải chi tiết
Gọi số sản phẩm của 3 tổ là A, B, C làm được lần lượt là a, b, c (sản phẩm)
(điều kiện
Theo đầu bài ta có: và a + b + c = 60
Áp dụng tính chất :
Ta có:
;
;
Vậy số sản phẩm của 3 tổ A, B, C lần lượt là 15 (sản phẩm), 20 (sản phẩm), 25 (sản phẩm).
trithuchub.com
Bài tập 12 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Hưởng ứng phong trào quyên góp sách giáo khoa cũ giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khắn, ba lớp 7A, 7B, 7C đã quyên góp số sách lần lượt với tỉ lệ 3; 4; 5. Tính số sách giáo khoa của mỗi lớp quyên góp, biết số sách quyên góp của lớp 7C hơn lớp 7A là 22 quyển.
Lời giải chi tiết
Gọi số sách quyên góp của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a (quyển), b (quyển), c (quyển)
(điều kiện
Theo đầu bài ta có: và c - a = 22
Áp dụng tính chất:
Ta có:
Ta có:
Vậy số sách quyên góp của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là:
33 (quyển), 44 (quyển), 55 (quyển).
trithuchub.com
Bài tập 13 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Chứng minh từ tỉ thức thì ta suy ra được các tỉ thức sau:
và (với )
Lời giải chi tiết
Chứng minh
Cách 1:
Ta có:
Cách 2:
Ta có:
Chứng minh:
Cách 1:
Ta có:
Cách 2:
Ta có:
Chứng minh (với
Ta có:
trithuchub.com
Bài tập 14* trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tìm các số a, b, c biết rằng \({a \over 2} = {b \over 3} = {c \over 4}\) và \({a^2} - {b^2} + 2{c^2} = 108\)
Lời giải chi tiết
Ta có: \({a \over 2} = {b \over 3} = {c \over 4}\) nên \({{{a^2}} \over 4} = {{{b^2}} \over 9} = {{{c^2}} \over {16}}\) và \({a^2} - {b^2} + 2{c^2} = 108\)
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Ta có: \({{{a^2}} \over 4} = {{{b^2}} \over 9} = {{2{c^2}} \over {32}} = {{{a^2} - {b^2} + 2{c^2}} \over {4 - 9 + 32}} = {{108} \over {27}} = 4\)
\({{{a^2}} \over 4} = 4 \Rightarrow {a^2} = 16 \Rightarrow a = 4\) hoặc \(a = -4\)
\({{{b^2}} \over 9} = 4 \Rightarrow {b^2} = 36 \Rightarrow b = 6\) hoặc \(b = -6\)
\({{2{c^2}} \over {32}} = 4 \Rightarrow {c^2} = 64 \Rightarrow c = 8\) hoặc \(c = -8\)
Mà \({a \over 2} = {b \over 3} = {c \over 4}\) nên a, b, c cùng dấu
Do vậy các số a, b, c lần lượt là 4; 6; 8 hoặc -4; -6; -8
trithuchub.com
Bài tập 15 trang 39 Tài liệu dạy – học Toán 7 tập 1
Đề bài
Tìm các số a, b, c biết và a - b + c = -49
Lời giải chi tiết
Ta có: và
Do đó: và a - b + c = -49
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Ta có:
Vậy các số a, b, c lần lượt là: -70; -105; -84.
trithuchub.com
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP7
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
