Bài tập cuối chương IX
Giải bài 9.22 trang 63 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Cho . Đạo hàm bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng công thức đạo hàm của hàm số lượng giác
Lời giải chi tiết
Giải bài 9.23 trang 63 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Cho \(f\left( x \right) = - \frac{1}{3}{x^3} + {x^2} + 3x - 1\). Đạo hàm \(f'\left( x \right) > 0\) khi
A. \(x < - 1\).
B. \(x > 3\).
C. \( - 1 < x < 3\).
D. \(x > -1\).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng công thức đạo hàm của hàm số.
Lời giải chi tiết
\(f'(x) = - {x^2} + 2x + 3\).
\(f'(x) > 0 \Leftrightarrow - {x^2} + 2x + 3 > 0 \Leftrightarrow - 1 < x < 3\).
Giải bài 9.24 trang 63 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Đạo hàm của hàm số \(y = \ln \left| {1 - 2x} \right|\) là
A. \(y' = \frac{1}{{\left| {1 - 2x} \right|}}\).
B. \(y' = \frac{1}{{1 - 2x}}\).
C. \(y' = \frac{2}{{2x - 1}}\).
D. \(y' = \frac{{ - 2}}{{2x - 1}}\).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng công thức \({\left( {\ln \left| u \right|} \right)^\prime } = \frac{{u'}}{u}\)
Lời giải chi tiết
\({\left( {\ln \left| {1 - 2x} \right|} \right)^\prime } = \frac{{(1 - 2x)'}}{{1 - 2x}} = \frac{{ - 2}}{{1 - 2x}} = \frac{2}{{2x - 1}}\)
Giải bài 9.25 trang 63 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Đạo hàm của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng đạo hàm của hàm hợp và hàm phân thức
Lời giải chi tiết
Giải bài 9.26 trang 63 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Đạo hàm của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng công thức đạo hàm của hàm số lượng giác
Lời giải chi tiết
Giải bài 9.27 trang 63 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Đạo hàm của hàm số \(y = x{\sin ^2}x\) là
A. \(y' = {\sin ^2}x + 2x\sin x\).
B. \(y' = {\sin ^2}x + x\sin 2x\)
C. \(y' = {\sin ^2}x + 2x\cos x\).
D. \(y' = {\sin ^2}x + x\cos 2x\)
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng quy tắc tính đạo hàm
\({\left( {uv} \right)^\prime } = u'.v + v'.u\)
Lời giải chi tiết
\(y' = (x{\sin ^2}x)' = 1.{\sin ^2}x + x.2\sin x.\cos x = {\sin ^2}x + x\sin 2x\)
Giải bài 9.28 trang 64 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Cho hàm số và . Đạo hàm bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp
Lời giải chi tiết
Giải bài 9.29 trang 64 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Cho f(x)=xsinx và . Giá trị là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng quy tắc tính đạo hàm, đạo hàm của hàm số lượng giác
Lời giải chi tiết
Giải bài 9.30 trang 64 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Cho . Tập nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng quy tắc tính đạo hàm của hàm số
Lời giải chi tiết
Giải bài 9.31 trang 64 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Cho hai hàm số \(f\left( x \right) = 2{x^3} + 3x - 1\) và \(g\left( x \right) = 3\left( {{x^2} + x} \right) + 2\).
Tập nghiệm của bất phương trình \(f'\left( x \right) < g'\left( x \right)\) là
A. \(\left( { - \infty \,;\,0} \right)\).
B. \(\left( {1\,;\, + \infty } \right)\).
C. \(\left( { - \infty \,;\,0} \right) \cup \left( {1\,;\, + \infty } \right)\).
D. \(\left( {0\,;\,1} \right)\).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng quy tắc tính đạo hàm của hàm số.
Lời giải chi tiết
\(f'(x) = 6{x^2} + 3\).
\(g'(x) = 6x + 3 \Rightarrow f'(x) < g'(x) \Leftrightarrow 6{x^2} + 3 < 6x + 3\)
\(\Leftrightarrow 6{x^2} - 6x < 0 \Leftrightarrow 0 < x < 1\).
Giải bài 9.32 trang 64 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Cho S(r) là diện tích hình tròn bán kính . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. là diện tích nửa hình tròn đó.
B. là chu vi đường tròn đó.
C. là chu vi nửa đường tròn đó.
D. là hai lần chu vi đường tròn đó.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng quy tắc tính đạo hàm.
Lời giải chi tiết
.
là chu vi đường tròn đó.
Giải bài 9.33 trang 64 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Tính
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có phương trình là
Lời giải chi tiết
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có phương trình là
Giải bài 9.34 trang 64 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = \frac{2}{3}{x^3} - 4{x^2} + 5x + 3\) với hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là
A. \(y = 3x - 25\).
B. \(y = - 3x + 25\).
C. \(y = - 3x + \frac{{25}}{3}\).
D. \(y = 3x - \frac{{25}}{3}\).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Tính \(y'\)
Tìm giá trị nhỏ nhất của hệ số góc từ đó tìm tọa độ tiếp điểm
Viết phương trình tiếp tuyến
Lời giải chi tiết
Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số có dạng \(k = y' = 2{x^2} - 8x + 5\).
Khi đó ta có: \(k = 2({x^2} - 4x + 4) = 2{(x - 2)^2} - 3 \ge - 3\)
Dấu "=" đạt được, \({k_a} = - 3\), khi \(x = 2\) và \(y = \frac{7}{3}\).
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: \(y - \frac{7}{3} = - 3(x - 2) \Leftrightarrow y = - 3x + \frac{{25}}{3}\)
Giải bài 9.35 trang 64 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = \frac{{1 - 2x}}{{x + 2}}\) tại điểm có hoành độ \(x = - 1\) là
A. \(k = 5\).
B. \(k = 2\).
C. \(k = - 2\).
D. \(k = - 5\).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Tính đạo hàm của hàm số
Thay hoành độ tiếp điểm vào đạo hàm ta được hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó
Lời giải chi tiết
\(y = \frac{{1 - 2x}}{{x + 2}} \Rightarrow y' = \frac{{ - 2(x + 2) - (1 - 2x)}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}} = - \frac{5}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\)
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = \frac{{1 - 2x}}{{x + 2}}\) tại điểm có hoành độ \(x = - 1\) là
\(y'\left( { - 1} \right) = - \frac{5}{{{{\left( { - 1 + 2} \right)}^2}}} = - 5\)
Giải bài 9.36 trang 64 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = - {x^3} + 6{x^2} - 9x + 1\) với hệ số góc lớn nhất có phương trình là
A. \(y = 3x - 5\).
B. \(y = 3x - 7\).
C. \(y = 3x + 5\).
D. \(y = 3x + 7\).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số có dạng \(k = y' = - 3{x^2} + 12x - 9\).
Khi đó ta có:\(k = - 3{x^2} + 12x - 9\)
Tìm \({k_{{\rm{max}}}}\) đạt được khi \(x = {x_0}\) và \(y = y\left( {{x_0}} \right)\).
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: \(y = {k_{{\rm{max}}}}\left( {x - {x_0}} \right) + {y_0}\)
Lời giải chi tiết
Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số có dạng \(k = y' = - 3{x^2} + 12x - 9\).
Khi đó ta có:\(k = - 3{x^2} + 12x - 9 = - 3{(x - 2)^2} + 3 \le 3\)
Dấu "=" đạt được, \({k_{{\rm{max}}}} = 3\), khi \(x = 2\) và \(y = - 1\).
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: \(y = 3\left( {x - 2} \right) - 1 \Leftrightarrow y = 3x - 7\)
Giải bài 9.37 trang 65 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Cho \(f\left( x \right) = \left( {{x^2} - x} \right){e^{ - x}}\) . Giá trị của \(f''\left( 0 \right)\) là
A. \(4\).
B. \( - 4\).
C. \(0\).
D. \( - 1\).
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng quy tắc tính đạo hàm \({\left( {uv} \right)^\prime } = u'v + v'u\)
Tính \(f'\left( x \right);f''\left( x \right) \Rightarrow f''\left( 0 \right)\)
Lời giải chi tiết
\(f\left( x \right) = \left( {{x^2} - x} \right){e^{ - x}} \Rightarrow f'\left( x \right) = \left( {2x - 1} \right){e^{ - x}} - \left( {{x^2} - x} \right){e^{ - x}} = \left( { - {x^2} + 3x - 1} \right){e^{ - x}}\)
\(f''\left( x \right) = \left( { - 2x + 3} \right){e^{ - x}} - \left( { - {x^2} + 3x - 1} \right){e^{ - x}} = \left( {{x^2} - 5x + 4} \right){e^{ - x}}\)
\(f''(0) = 4\)
Giải bài 9.38 trang 65 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Cho hàm số . Đẳng thức đúng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Áp dụng quy tắc tính đạo hàm
Lời giải chi tiết
Từ (1) và (2) suy ra
Giải bài 9.39 trang 65 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Độ cao (tính bằng mét) của một vật rơi tự do sau t giây là h(t)=400−4,9t2. Giá trị tuyệt đối của vận tốc của vật khi nó chạm đất (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất) là
A. 88,5m/s.
B. 86,7m/s.
C. 89,4m/s.
D. 90m/s.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Vật khi nó chạm đất ⇔h(t)=400−4,9t2=0→t
Vận tốc của vật v(t)=h′(t)=−9,8t
Thay t vừa tìm vào ta có |v(t)|=|−9,8t|
Lời giải chi tiết
Vật khi nó chạm đất ⇔h(t)=400−4,9t2=0⇔t=20√107
Vận tốc của vật v(t)=h′(t)=−9,8t
Khi t=20√107 ta có |v(t)|=|−9,8t|=∣∣−9,8.20√107∣∣≈88,5
Giải bài 9.40 trang 65 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Chuyển động của một vật có phương trình , ở đó tính bằng centimét và thời gian tính bằng giây. Tại các thời điểm vận tốc bằng 0, giá trị tuyệt đối của gia tốc của vật gần với giá trị nào sau đây nhất?
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Cho vận tốc bằng 0 suy ra
Khi đó giá trị tuyệt đối của gia tốc của vật
Lời giải chi tiết
Vận tốc bằng 0
Khi đó giá trị tuyệt đối của gia tốc của vật
Giải bài 9.41 trang 65 sách bài tập toán 11 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Đề bài
Vị trí của một vật chuyển động (tính bằng mét) sau giây được xác định bởi s=t4−4t3−20t2+20t,t>0. Gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp giải - Xem chi tiết
.
.
Lời giải chi tiết
.
.
.
.
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP11
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
