Bất phương trình logarit là gì? Cách giải bất phương trình logarit theo dạng - Toán 11
Phương trình, bất phương trình mũ và logarit - Từ điển .. Bất phương trình logarit là gì? Cách giải bất phương trình logarit theo dạng - Toán 11
Bất phương trình logarit là gì? Cách giải bất phương trình logarit theo dạng
1. Định nghĩa bất phương trình logarit
2. Nghiệm của bất phương trình logarit cơ bản
3. Cách giải bất phương trình logarit theo dạng
4. Bài tập vận dụng
1. Định nghĩa bất phương trình logarit
Bất phương trình logarit là bất phương trình có chứa ẩn trong biểu thức dưới dấu logarit.
Phương trình logarit cơ bản có một trong những dạng sau:
logax>b; logax<b; logax≥b; logax≤b (a>0,a≠1).
Ví dụ: log2x>3, log8x≤2 là các bất phương trình logarit cơ bản.
2. Nghiệm của bất phương trình logarit cơ bản
Xét bất phương trình logarit logax>b (a>0,a≠1).
Bất phương trình tương đương với logax>logaab.
+ Với a>1, nghiệm của bất phương trình là x>ab (giữ nguyên chiều của bất phương trình).
+ Với 0<a<1, nghiệm của bất phương trình là 0<x<ab (đổi chiều của bất phương trình).
Các bất phương trình logarit cơ bản còn lại được giải tương tự.
3. Cách giải bất phương trình logarit theo dạng
Dạng 1: Bất phương trình logarit cơ bản
Giải bất phương trình logarit cơ bản: logax>b⇔[x>abx<abkhikhia>10<a<1.
Lưu ý:
- Xác định điều kiện trước khi giải bất phương trình.
- Khi lấy cơ số cần quan tâm cơ số lớn hơn 1 hay nhỏ hơn 1 để xác định dấu của bất phương trình.
Ví dụ minh hoạ:
Giải các bất phương trình sau:
a) loge2x>5.
Ta có: loge2x>5⇔{x>0x>(e2)5
⇔{x>0x>e10⇔x>e10.
b) log4(x−20)<2.
Ta có log4(x−20)<2⇔{x>20x−20<42
⇔{x>20x<36⇔20<x<36.
c) log2|x−1|>2.
Ta có log2|x−1|>2⇔{x−1≠0|x−1|>22
⇔{x≠1(x−1)2>4⇔{x≠1x2−2x−2>0
⇔⎧⎪⎨⎪⎩x≠1[x>1+√3x<1−√3⇔[x>1+√3x<1−√3.
d) log3(x2−1)2>2.
Ta có log3(x2−1)2>2⇔{x2−1≠0(x2−1)2>32
⇔{x≠±1x4−2x2−8>0⇔⎧⎪⎨⎪⎩x≠±1[x2>4x2<−2
⇔{x≠±1x2>4⇔⎧⎪⎨⎪⎩x≠±1[x>2x<−2⇔[x>2x<−2.
Dạng 2: Bất phương trình logarit đưa về cùng cơ số
Xét bất phương trình có dạng: logaf(x)>logag(x).
- Với a > 1: BPT tương đương {f(x)>0f(x)>g(x).
- Với 0 < a < 1: BPT tương đương {f(x)>0f(x)<g(x).
Ví dụ minh hoạ:
Giải các bất phương trình sau:
a) log9(x+7)>log3(x+1).
Điều kiện: {x+7>0x+1>0
⇔{x>−7x>−1⇔x>−1.
Ta có log9(x+7)>log3(x+1)
⇔12log3(x+7)>log3(x+1)
⇔log3(x+7)>log3(x+1)2
⇔x2+x−6<0
⇔−3<x<2.
Kết hợp điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình là: −1<x<2.
b) 2log2(x2−x−1)<log√2(x−1).
Điều kiện: {x2−x−1>0x−1>0
⇔⎧⎪ ⎪ ⎪⎨⎪ ⎪ ⎪⎩⎡⎣x>1+√52x<1−√52x>1⇔x>1+√52.
2log2(x2−x−1)<log√2(x−1)
⇔2log2(x2−x−1)<2log2(x−1)
⇔log2(x2−x−1)<log2(x−1)
⇔x2−x−1<x−1
⇔x2−2x<0⇔0<x<2.
Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là S=(1+√52;2).
Dạng 3: Bất phương trình logarit dùng mũ hoá
{logaf(x)>g(x)a>1⇒{f(x)>0f(x)>ag(x).
Ví dụ minh hoạ:
Giải các bất phương trình sau:
a) log2(2.2x+1)>2x.
Điều kiện: 2.2x+1>0 ∀x∈R.
log2(2.2x+1)>2x
⇔2.2x+1>22x
⇔−22x+2⋅2x+1>0
⇔1−√2<2x<1+√2
⇔0<2x<1+√2
⇔x<log2(1+√2).
Kết hợp với điều kiện, ta được tập nghiệm S=(−∞;log2(1+√2)).
b) log(3−2x)>2log2logx.
Điều kiện: {3−2x>0x>0
⇔{x<32x>0⇔0<x<32.
log(3−2x)>2log2logx
⇔log(3−2x)>logx
⇔3−2x>x⇔x<1.
Kết hợp với điều kiện, ta được tập nghiệm S=(−∞;1).
Dạng 4: Bất phương trình logarit đặt ẩn phụ cơ bản
Với a > 1, biến đổi quy về dạng:
f(logag(x))>b⇒{t=logabf(t)>b.
Ví dụ minh hoạ:
Giải các bất phương trình sau:
a) log23x−4log3x+3>0.
Điều kiện: x>0.
log23x−4log3x+3>0
⇔t2−4t+3>0⇔[t<1t>3
⇔[log3x<1log3x>3⇔[x<3x>27.
Kết hợp với điều kiện, ta được tập nghiệm S=(0;3)∪(27;+∞).
b) log20,5x+2log√2x<5.
Điều kiện x>0.
log212x+2log√2x<5
⇔log22x+4log2x−5<0.
Đặt t=log2x, ta được:
t2+4t−5<0⇔−5<t<1
⇔−5<log2x<1⇔2−5<x<2.
Kết hợp với điều kiện, ta được tập nghiệm S=(2−5;2).

Gợi ý