Cách phân loại nguyên tố - Hoá 10
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và định luật tuần .. Cách phân loại nguyên tố - Hoá 10
Cách phân loại nguyên tố
1. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
2. Xác định số thứ tự nhóm
3. Theo cấu hình electron
4. Theo tính chất hoá học
5. Bài tập vận dụng
1. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
- Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử.
- Cùng số lớp electron xếp thành một hàng (chu kì).
- Cùng số electron hoá trị xếp thành một cột nhóm (trừ nhóm VIIIB)
2. Xác định số thứ tự nhóm
* Nhóm A:
Cấu hình e hoá trị tổng quát của nhóm A: nsa npb
- n: lớp e ngoài cùng.
- a, b: số e trên phân lớp s và p. (a = 1 – 2; p = 0 – 6 )
STT nhóm A = số e lớp ngoài cùng (e hoá trị) = a+b
* Nhóm B: Cấu hình e hoá trị tổng quát của nguyên tố d: (n-1)da nsb
STT nhóm B = Số e hoá trị = (a+b), nếu a =10 thì chỉ lấy b
= số e lớp ngoài cùng+(số e lớp d sát ngoài cùng chưa bão hoà nếu có)
|
* Đặc biệt: số e hoá trị = 8, 9, 10 = nhómVIIIB |
||
|
8 e hoá trị |
9 e hoá trị |
10 e hoá trị |
|
Cột thứ nhất nhóm VIIIB |
Cột thứ hai nhóm VIIIB |
Cột thứ ba nhóm VIIIB |
3. Theo cấu hình electron
Các nguyên tố s, p, d, f là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng điền vào phân lớp s, p, d, f tương ứng (theo năng lượng).
- Khối các nguyên tố s => cấu hình electron lớp ngoài cùng ns1-2 gồm :
+ Nhóm IA = Kim loại kiềm, ngoại trừ H.
+ Nhóm IIA = kim loại kiềm thổ.
- Khối các nguyên tố p => cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2np1-6 gồm các nguyên tố từ nhóm IIIA - VIIIA (trừ He).
=> Các nhóm A gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
- Khối các nguyên tố d=> cấu hình electron phân lớp sát ngoài cùng và lớp ngoài cùng (n-1)d1-10ns1-2 gồm các nguyên tố thuộc nhóm B.
- Khối các nguyên tố f=> cấu hình electron phân lớp sát ngoài cùng và lớp ngoài cùng (n-2)f0-14 (n-1)d0--2ns2 gồm các nguyên tố nhóm B xếp thành 2 hàng ở cuối bảng.
+ Họ Lanthanides + Họ Actinides
=> Các nhóm B gồm các nguyên tố d và nguyên tố f (kim loại chuyển tiếp).
4. Theo tính chất hoá học
|
Nhóm |
IA, IIA,IIIA Nguyên tố s |
IVA Nguyên tố p |
VA,VIA,VIIA Nguyên tố p |
VIIIA Nguyên tố p (- He) |
Nhóm B Nguyên tố d & f |
|
Loại nguyên tố |
KL(-H,-B) |
KL hoặc PK |
Thường PK |
Khí hiếm |
Kim loại |
5. Bài tập vận dụng
Nguyên tử nguyên tố R có số electron là 25, vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:

Gợi ý