Cách so sánh luỹ thừa - Toán 11
Lũy thừa với số mũ thực - Từ điển môn Toán 11 Cách so sánh luỹ thừa - Toán 11
Cách so sánh lũy thừa
1. Phương pháp so sánh luỹ thừa
Đưa về cùng cơ số.
+ Nếu a > 1 thì \({a^m} > {a^n} \Leftrightarrow m > n\).
+ Nếu 0 < a < 1 thì \({a^m} > {a^n} \Leftrightarrow m < n\).
2. Ví dụ minh hoạ về so sánh luỹ thừa
1) Thực hiện các yêu cầu sau:
a) Cho \(A = {199^{2023}}\), \(B = {\sqrt {199} ^{2024}}\). So sánh A, B.
b) Sắp theo \(A = {3^{4999}}\), \(B = {11^{4001}}\) và \(C = {1331^{1000}}\) theo thứ tự từ lớn đến bé.
Giải:
a) \(B = {\sqrt {199} ^{2024}} = {199^{\frac{1}{2}.2024}} = {199^{1012}}\).
Ta có \(199 > 1\) nên \( \Rightarrow {199^{2023}} > {199^{1012}} \Rightarrow A > B\). Vậy \(A > B\).
b) \(C = {1331^{1000}} = {({11^3})^{1000}} = {11^{3000}}\)
Ta có: \(11 > 1\); \({11^{4001}} > {11^{2000}} \Rightarrow B > C\).
Lại có: \({3^{4999}} < {3^{5000}} = {({3^5})^{1000}} = {243^{1000}} < {1331^{1000}} \Rightarrow A < C\).
Vậy \(B > C > A\).
2) Với những giá trị nào của a thì:
a) \({a^e} > {a^\pi }\);
b) \({(a - 1)^2} > {(a - 1)^{\sqrt 5 }}\).
Giải:
a) Điều kiện: \(a > 0\).
\({V_1}\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{e < \pi }\\{{a^e} > {a^\pi }}\end{array}} \right. \Rightarrow 0 < a < 1\). Vậy \(0 < a < 1\).
b) Điều kiện: \(a - 1 > 0 \Leftrightarrow a > 1\).
\({V_1}\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2 < \sqrt 5 }\\{{{(a - 1)}^2} > {{(a - 1)}^{\sqrt 5 }}}\end{array}} \right. \Rightarrow 0 < a - 1 < 1 \Leftrightarrow 1 < a < 2\). Vậy \(1 < a < 2\).
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP11
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
