Cách so sánh luỹ thừa - Toán 11
Từ điển Toán 11 | Các dạng bài tập Toán 11
Lũy thừa với số mũ thực - Từ điển môn Toán 11
Lũy thừa với số mũ thực - Từ điển môn Toán 11 Cách so sánh luỹ thừa - Toán 11
Cách so sánh lũy thừa
1. Phương pháp so sánh luỹ thừa
Đưa về cùng cơ số.
+ Nếu a > 1 thì am>an⇔m>n.
+ Nếu 0 < a < 1 thì am>an⇔m<n.
2. Ví dụ minh hoạ về so sánh luỹ thừa
1) Thực hiện các yêu cầu sau:
a) Cho A=1992023, B=√1992024. So sánh A, B.
b) Sắp theo A=34999, B=114001 và C=13311000 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Giải:
a) B=√1992024=19912.2024=1991012.
Ta có 199>1 nên ⇒1992023>1991012⇒A>B. Vậy A>B.
b) C=13311000=(113)1000=113000
Ta có: 11>1; 114001>112000⇒B>C.
Lại có: 34999<35000=(35)1000=2431000<13311000⇒A<C.
Vậy B>C>A.
2) Với những giá trị nào của a thì:
a) ae>aπ;
b) (a−1)2>(a−1)√5.
Giải:
a) Điều kiện: a>0.
V1{e<πae>aπ⇒0<a<1. Vậy 0<a<1.
b) Điều kiện: a−1>0⇔a>1.
V1{2<√5(a−1)2>(a−1)√5⇒0<a−1<1⇔1<a<2. Vậy 1<a<2.
