Cách tìm m để tam thức bậc hai luôn âm hoặc dương - Toán 10
Dấu của tam thức bậc hai - Từ điển môn Toán 10 Cách tìm m để tam thức bậc hai luôn âm hoặc dương - Toán 10
Cách tìm m để tam thức bậc hai luôn âm hoặc dương
1. Phương pháp tìm m để tam thức bậc hai luôn âm hoặc dương với mọi x
2. Ví dụ minh hoạ tìm m để tam thức bậc hai luôn âm hoặc dương với mọi x
1. Phương pháp tìm m để tam thức bậc hai luôn âm hoặc dương với mọi x
Cho tam thức bậc hai ax2+bx+c.
ax2+bx+c>0,∀x∈R⇔{a>0Δ<0
ax2+bx+c≥0,∀x∈R⇔{a>0Δ≤0
ax2+bx+c<0,∀x∈R⇔{a<0Δ<0
ax2+bx+c≤0,∀x∈R⇔{a<0Δ≤0
2. Ví dụ minh hoạ tìm m để tam thức bậc hai luôn âm hoặc dương với mọi x
1) Tìm m để biểu thức f(x)=mx2−x−1 luôn âm.
Giải:
Với m=0 thì f(x)=−x−1 vẫn có thể đạt giá trị dương nên loại m.
Với m≠0 thì f(x)=mx2−x−1 là tam thức bậc hai.
Để f(x)<0 ∀x∈R thì {a=m<0Δ=1+4m<0 hay −14<m<0.
Vậy để biểu thức f(x)=mx2−x−1 luôn âm thì −14<m<0.
2) Tìm m để 3x2−2(m+1)x−2m2+3m−2≥0, ∀x∈R.
Giải:
Cần {Δ′1≤0a1=3>0
Ta có Δ′1=(m+1)2+3(2m2−3m+2)≤0 hay 7m2−7m+7≤0.
Xét biểu thức 7m2−7m+7 có {Δ2=(−7)2−4.7.7=−147<0a2=7>0 nên 7m2−7m+7>0.
Suy ra không có giá trị m nào để 7m2−7m+7≤0, hay Δ′1≤0.
Vậy không có giá trị m để 3x2−2(m+1)x−2m2+3m−2≥0, ∀x∈R.
3) Chứng minh hàm số y=√m2x2−4mx+m2−2m+5 có tập xác định là R với mọi m.
Giải:
ĐKXĐ: m2x2−4mx+m2−2m+5≥0 (*)
Với m=0 thì (*) đúng với mọi x.
Với m≠0, xét tam thức bậc hai f(x)=m2x2−4mx+m2−2m+5.
Ta có {a=m2>0Δ′=4m2−8(2m2+1)=−12m2−8<0
Suy ra m2x2−4mx+m2−2m+5>0 ∀x∈R.
Vậy hàm số y=√m2x2−4mx+m2−2m+5 có tập xác định là R với mọi m.
