Cách tính giá trị biểu thức logarit - Toán 11
Từ điển Toán 11 | Các dạng bài tập Toán 11
Logarit - Từ điển môn Toán 11
Logarit - Từ điển môn Toán 11 Cách tính giá trị biểu thức logarit - Toán 11
Cách tính giá trị biểu thức logarit
1. Phương pháp tính giá trị biểu thức logarit
2. Ví dụ minh hoạ về tính giá trị biểu thức logarit
3. Bài tập vận dụng
1. Phương pháp tính giá trị biểu thức logarit
Áp dụng các công thức sau:
logaa=1; loga1=0;
alogab=b; loga(aα)=α;
loga(b.c)=logab+logac; logabc=logab−logac;
loga1b=−logab (với a,b>0,a≠1);
logabα=αlogab; logaαb=1αlogab; logan√b=1nlogab;
logab=logcblogca; logab=logac.logcb.
2. Ví dụ minh hoạ về tính giá trị biểu thức logarit
1) Cho 0<a≠1. Tính giá trị của biểu thức alog√a4.
Giải:
alog√a4=a2loga4=aloga42=42=16.
2) Tính giá trị của biểu thức A=2log212+3log25−log215−log2150.
Giải:
A=log2122+log253−(log215+log2150)
=log2122.53−log215.150=log2180002250=log28=3.
3) Cho các số dương a, b và a≠1. Rút gọn biểu thức K=logab2+2loga2b4+3loga3b6−4loga4b8.
Giải:
K=logab2+2loga2b4+3loga3b6−4loga4b8
=2logab+4logab+6logab−8logab=4logab.

Gợi ý