Cách xác định vecto pháp tuyến từ cặp vecto chỉ phương của mặt phẳng - Toán 12
Phương trình mặt phẳng - Từ điển Toán 12 Cách xác định vecto pháp tuyến từ cặp vecto chỉ phương của mặt phẳng - Toán 12
Cách xác định vecto pháp tuyến từ cặp vecto chỉ phương của mặt phẳng
1. Vecto pháp tuyến của mặt phẳng là gì?
2. Cặp vecto chỉ phương của mặt phẳng là gì?
3. Cách xác định vecto pháp tuyến từ cặp vecto chỉ phương của mặt phẳng
1. Vecto pháp tuyến của mặt phẳng là gì?
Nếu vecto \(\overrightarrow n \ne \overrightarrow 0 \) và có giá vuông góc với \(\left( \alpha \right)\) thì \(\overrightarrow n \) được gọi là vecto pháp tuyến của \(\left( \alpha \right)\).

2. Cặp vecto chỉ phương của mặt phẳng là gì?
Nếu hai vecto \(\overrightarrow a \), \(\overrightarrow b \) không cùng phương, có giá song song hoặc nằm trong \(\left( \alpha \right)\) thì \(\overrightarrow a \), \(\overrightarrow b \) được gọi là cặp vecto chỉ phương của \(\left( \alpha \right)\).

3. Cách xác định vecto pháp tuyến từ cặp vecto chỉ phương của mặt phẳng
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P).
Vecto pháp tuyến của (P) có giá vuông góc với (P).
Cặp vecto chỉ phương của (P) không cùng phương và có giá song song hoặc trùng với (P).

Giả sử \(\overrightarrow u = (a;b;c)\) và \(\overrightarrow v = (a';b';c')\) là cặp vecto chỉ phương của (P).
Ta có \(\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right]\) là một vecto pháp tuyến của (P).
\(\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right] = \left( {\left| {\begin{array}{*{20}{c}}b&c\\{b'}&{c'}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}c&a\\{c'}&{a'}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}a&b\\{a'}&{b'}\end{array}} \right|} \right)\)
\( = \left( {bc' - b'c;ca' - c'a;ab' - a'b} \right)\).
Ví dụ minh hoạ:
Cho mặt phẳng \(\left( Q \right)\) nhận \(\vec a{\rm{\;}} = \left( {4;0;1} \right)\), \(\vec b{\rm{\;}} = \left( {2;1;1} \right)\) làm cặp vecto chỉ phương. Tìm một vecto pháp tuyến của \(\left( Q \right)\).
Giải:
Ta có: \(\left[ {\vec a,\vec b} \right] = \left( {0.1 - 1.1;1.2 - 4.1;4.1 - 0.2} \right) = \left( { - 1; - 2;4} \right)\).
Vậy \(\vec n{\rm{\;}} = \left( { - 1; - 2;4} \right)\) là một vecto pháp tuyến của \(\left( Q \right)\).
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP12
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
