Cách xét tính biến thiên của hàm số mũ, hàm số logarit - Toán 11
Hàm số mũ và hàm số logarit - Từ điển môn Toán 11 Cách xét tính biến thiên của hàm số mũ, hàm số logarit - Toán 11
Cách xét tính biến thiên của hàm số mũ, hàm số logarit
1. Phương pháp xét sự biến thiên của hàm số mũ, hàm số logarit
2. Ví dụ minh hoạ về xét sự biến thiên của hàm số mũ, hàm số logarit
1. Phương pháp xét sự biến thiên của hàm số mũ, hàm số logarit
Hàm số mũ y=ax (1≠a>0):
+ Nếu a > 1 thì hàm số đồng biến trên R.
+ Nếu 0 < a < 1 thì hàm số nghịch biến trên R.
Hàm số logarit y=logax (1≠a>0):
+ Nếu a > 1 thì hàm số đồng biến trên (0;+∞).
+ Nếu 0 < a < 1 thì hàm số nghịch biến trên (0;+∞).
2. Ví dụ minh hoạ về xét sự biến thiên của hàm số mũ, hàm số logarit
1) Xét sự biến thiên của các hàm số:
a) y=5x;
b) y=(12)x;
c) y=(π−√2)x;
d) y=(6−√5)x.
Giải:
a) Vì 5 > 1 nên hàm số y=5x đồng biến trên R.
b) Vì 0<12<1 nên hàm số y=(12)x nghịch biến trên R.
c) Vì π−√2>1 nên hàm số y=(π−√2)x đồng biến trên R.
d) Vì 6−√5>1 nên hàm số y=(6−√5)x đồng biến trên R.
2) Xét sự biến thiên của các hàm số:
a) y=lnx;
b) y=log1−√20182019x;
c) y=logπx;
d) y=log4−√3x.
Giải:
a) Vì e > 1 nên hàm số y=lnx đồng biến trên (0;+∞).
b) Vì 0<12<1 nên hàm số y=(12)x nghịch biến trên (0;+∞).
c) Vì π−√2>1 nên hàm số y=(π−√2)x đồng biến trên (0;+∞).
d) Vì 6−√5>1 nên hàm số y=(6−√5)x đồng biến trên (0;+∞).
3) Cho số thực a∈(0;1). Đồ thị hàm số y=logax là đường cong nào dưới đây?

Giải:
Đồ thị hàm số y=logax là đường cong nằm bên phải trục tung và đi qua điểm (1;0).
Vì a∈(0;1) nên hàm số nghịch biến, suy ra đồ thị hàm số là Hình 4.
