Cách xét tính liên tục của hàm số tại một điểm, trên tập xác định - Toán 11
Hàm số liên tục - Từ điển môn Toán 11 Cách xét tính liên tục của hàm số tại một điểm, trên tập xác định - Toán 11
Cách xét tính liên tục của hàm số tại một điểm, trên tập xác định
1. Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm
2. Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định
1. Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm
a) Phương pháp giải:
Hàm số liên tục tại điểm x=x0 khi f(x0)=limx→x0f(x) hoặc f(x0)=limx→x0+f(x)=limx→x0−f(x).

b) Ví dụ minh hoạ:
1) Xét tính liên tục của hàm số f(x)={x2−3x+2x−2khix≠24x−7khix=2 tại điểm x0=2.
Giải:
Ta có f(x0)=f(2)=4⋅2−7=1.
limx→2f(x)=limx→2x2−3x+2x−2=limx→2(x−2)(x−1)x−2=1.
Suy ra f(2)=limx→2f(x) nên hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=2.
2) Xét tính liên tục của hàm số f(x)={x2−3x+3khix≤21−√2x−32−xkhix>2 tại điểm x0=2.
Giải:
Ta có f(x0)=f(2)=22−3.2+3=1.
limx→2−f(x)=limx→2−(x2−3x+3)=1.
limx→2+f(x)=limx→2+1−√2x−32−x=limx→2+1−2x+3(2−x)(1+√2x−3)=limx→2+21+√2x−3=1.
Suy ra f(2)=limx→2−f(x)=limx→2+f(x) nên hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=2.
3) Xét tính liên tục của hàm số f(x)={x2−9√x+1−2khix>32x+12khix≤3 tại điểm x0=3.
Giải:
Ta có f(x0)=f(3)=18.
limx→3−f(x)=limx→3−(2x+12)=18.
limx→3+f(x)=limx→3+x2−9√x+1−2=limx→3+(x−3)(x+3)(√x+1+2)x−3
=limx→3+(x+3)(√x+1+2)=24.
Suy ra f(3)=limx→3−f(x)≠limx→3+f(x) nên hàm số f(x) không liên tục tại điểm x0=3.
4) Xét tính liên tục của hàm số f(x)=⎧⎪ ⎪ ⎪ ⎪⎨⎪ ⎪ ⎪ ⎪⎩x+1−√x+3x−1khix>134khix=13x3−6x2−3x+63x2−14x+11khix<1 tại điểm x0=1.
Giải:
Ta có f(x0)=f(1)=34.
limx→1−f(x)=limx→1−3x3−6x2−3x+63x2−14x+11=limx→1−(x−1)(3x2−3x−6)(x−1)(3x−11)=limx→1−3x2−3x−63x−11=34
limx→1+f(x)=limx→1+x+1−√x+3x−1=limx→1+(x−1)2−(x+3)(x−1)(x+1+√x+3)=limx→1+x+2x+1+√x+3=34.
Suy ra f(1)=limx→1−f(x)=limx→1+f(x) nên hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=1.
5) Tìm a để hàm số f(x)=⎧⎨⎩x3+2x2−5x−6x3−4xkhix≠218(a+x)khix=2 liên tục tại điểm x0=2.
Giải:
Ta có f(2)=18(a+2).
limx→2f(x)=limx→2x3+2x2−5x−6x3−4x=limx→2(x−2)(x2+4x+3)x(x−2)(x+2)=limx→2x2+4x+3x(x+2)=158.
Hàm số liên tục tại điểm x0=2⇔f(2)=limx→2f(x)⇔18(a+2)=158⇔a=13.
2. Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định
a) Phương pháp giải:
Hàm số liên tục tại điểm x=x0 khi f(x0)=limx→x0f(x) hoặc f(x0)=limx→x0+f(x)=limx→x0−f(x).

b) Ví dụ minh hoạ:
1) Xét tính liên tục của hàm số f(x)=⎧⎨⎩2x3+x+3x3+1khix≠−173khix=−1 trên R.
Giải:
Xét x≠−1 thì f(x)=2x3+x+3x3+1 là hàm phân thức hữu tỉ nên liên tục trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞) mà nó xác định.
Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x=−1:
limx→−1f(x)=limx→−12x3+x+3x3+1=limx→−1(x+1)(2x2−2x+3)(x+1)(x2−x+1)=limx→−12x2−2x+3x2−x+1=73.
f(−1)=73.
Suy ra limx→−1f(x)=f(−1) nên hàm số đã cho liên tục tại x0=−1.
Vậy hàm số đã cho liên tục trên R.
2) Xét tính liên tục của hàm số f(x)={x2−4x+3x−1khix>1√5−xkhix≤1 trên R.
Giải:
Tập xác định của hàm số là D=R.
Với mọi x0∈(1;+∞), limx→x0f(x)=limx→x0x2−4x+3x−1=f(x0). Suy ra hàm số đã cho liên tục trên khoảng (1;+∞).
Với mọi x0∈(−∞;1), ta có limx→x0f(x)=limx→x0(−√5−x)=−√5−x0=f(x0). Suy ra hàm số đã cho liên tục trên khoảng (−∞;1).
Xét tính liên tục của hàm số tại x=1:
f(1)=−√5−1=2.
limx→1−f(x)=limx→1−(−√5−x)=−2.
limx→1+f(x)=limx→1+(x−1)(x−3)x−1=limx→1+(x−3)=−2.
Suy ra limx→1−f(x)=limx→1+f(x)=f(1) nên hàm số đã cho liên tục tại x=1.
Vậy hàm số đã cho liên tục trên R.
