Công thức nghiệm để giải phương trình lượng giác cơ bản - Toán 11
Phương trình lượng giác - Từ điển môn Toán 11 Công thức nghiệm để giải phương trình lượng giác cơ bản - Toán 11
Công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản sinx, cosx, tanx, cotx.
1. Công thức nghiệm của phương trình sinx = m
2. Công thức nghiệm của phương trình cosx = m
3. Công thức nghiệm của phương trình tanx = m
4. Công thức nghiệm của phương trình cotx = m
5. Bài tập vận dụng
1. Công thức nghiệm của phương trình sinx = m
a) Tổng quát
TH1: |m|>1: Phương trình vô nghiệm.
TH2: |m|≤1: sinx=m⇔sinx=sinα⇔[x=α+k2πx=π−a+k2π (k∈Z).
Nếu m không thể biểu diễn được dưới dạng sin của các góc đặc biệt thì:
sinx=m⇔[x=arcsinm+k2πx=π−arcsinm+k2π (k∈Z).
b) Trường hợp đặc biệt
sinx=1⇔x=π2+k2π (k∈Z);
sinx=−1⇔x=−π2+k2π (k∈Z);
sinx=0⇔[x=k2πx=π+k2π⇔x=kπ (k∈Z).
2. Công thức nghiệm của phương trình cosx = m
a) Tổng quát
TH1: |m|>1: Phương trình vô nghiệm.
TH2: |m|≤1: cosx=m⇔cosx=cosα⇔[x=α+k2πx=−a+k2π (k∈Z).
Nếu m không thể biểu diễn được dưới dạng cos của các góc đặc biệt thì:
cosx=m⇔[x=arccosm+k2πx=−arccosm+k2π (k∈Z).
b) Trường hợp đặc biệt
cosx=1⇔x=k2π (k∈Z);
cosx=−1⇔x=−π+k2π (k∈Z);
cosx=0⇔x=π2+kπ (k∈Z).
3. Công thức nghiệm của phương trình tanx = m
tanx=m⇔tanx=tanα⇔x=α+kπ (k∈Z).
Nếu m không thể biểu diễn được dưới dạng tan của các góc đặc biệt thì:
tanx=m⇔x=arctanm+kπ (k∈Z).
4. Công thức nghiệm của phương trình cotx = m
cotx=m⇔cotx=tanα⇔x=α+kπ (k∈Z).
Nếu m không thể biểu diễn được dưới dạng cot của các góc đặc biệt thì:
cotx=m⇔x=arccotm+kπ (k∈Z).
5. Bài tập vận dụng
Phương trình sinx=−12 có tập nghiệm là

Gợi ý