Đại từ nhân xưng trong tiếng Anh
1. Giới thiệu đại từ nhân xưng (Personal pronouns)
Đại từ nhân xưng còn gọi là đại từ xưng hô hoặc đại từ chỉ ngôi là những đại từ dùng để chỉ và đại diện hay thay thế cho một danh từ chỉ người hoặc vật khi ta không muốn đề cập trực tiếp hoặc lặp lại các danh từ ấy.
2. Các đại từ nhân xưng
|
|
Đại từ đóng vai trò chủ ngữ (đứng trước động từ) |
Đại từ đóng vai trò tân ngữ (đứng sau động từ hoặc giới từ) |
Nghĩa |
|
Số ít |
I |
me |
tôi |
|
you |
you |
bạn |
|
|
he |
him |
anh ấy |
|
|
she |
her |
cô ấy |
|
|
it |
it |
nó |
|
|
Số nhiều |
we |
we |
chúng tôi |
|
you |
you |
các bạn |
|
|
they |
them |
họ |
Ví dụ:
I have passed the final test.
(Tôi đã vượt qua được bài thi cuối kì.)
=> Đại từ nhân xưng “I” đóng vai trò chủ ngữ
Tom talks to me about him.
(Tom kể với tôi về anh ấy.)
=> Đại từ nhân xưng “me” và “him” đóng vai trò tân ngữ
Luyện trắc nghiệm Toán lớp 1 Lớp LOP7
Học đi đôi với hành! Làm ngay các bộ đề trắc nghiệm chấm điểm tức thì, có đáp án chi tiết giúp ghi nhớ kiến thức sâu và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
