Dạng 3. Tìm x Chủ đề 5 Ôn hè Toán 6
Lý thuyết
* Thứ tự thực hiện phép tính:
- Với biểu thức không có dấu ngoặc:
+ Nếu phép tính chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
+ Nếu phép tính có cả cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.
- Với biểu thức có dấu ngoặc:
Ta thực hiện theo thứ tự: ( ) trước, rồi đến [ ], sau đó mới đến ngoặc { }
* Quy tắc dấu ngoặc:
Khi bỏ dấu ngoặc, nếu đằng trước dấu ngoặc:
- Có dấu “+”, thì vẫn giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc: a + (b+ c – d) = a + b + c – d
- Có dấu “-”, thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc: a – (b + c – d) = a – b – c + d
* Cách tìm x:
- Tìm số hạng chưa biết trong một tổng:
a + x = b (hoặc x + a = b) thì x = b - a
- Tìm số bị trừ trong một hiệu:
x – a = b thì x = b + a
- Tìm số trừ trong một hiệu:
a – x = b thì x = a - b
- Tìm thừa số chưa biết trong một tích:
a.x = b (hoặc x.a = b) thì x = b : a
- Tìm số bị chia trong một thương:
x : a = b thì x = b . a
- Tìm số chia trong một thương:
a : x = b thì x = a : b
- Nếu a . b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0.
Bài tập
Bài 1: Tìm biết .
A. .
B. .
C. .
D. .
Bài 2: Giá trị của biết là:
A. 116.
B. -76.
C. -116.
D. 76.
Bài 3: Cho thì bằng
A. -205.
B. 175.
C. -175.
D. 205.
Bài 4: Tìm biết
A. .
B. .
C. .
D. .
Bài 5: Cho Tìm .
A. 8.
B. -5.
C. -2.
D. 2.
Bài 6: Tìm x, biết:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 7: Tìm , biết:
a)
b)
Bài 8: Tìm số nguyên , biết:
a)
b)
c)
d)
Bài 9: Tìm số nguyên x, biết:
a)
b)
c)
d)
Bài 10: Tìm số nguyên x, sao cho:
a) là số nguyên
b) là số nguyên
----HẾT----
Lời giải chi tiết:
Bài 1: Tìm biết .
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
- Xác định:
+) ở vị trí là số bị trừ
+) ở vị trí là số trừ
+) ở vị trí là hiệu
+) Số bị trừ = Hiệu + Số trừ
- Đưa về cộng hai số nguyên âm để tìm
Lời giải
Ta có
Vậy
Đáp án: C
Bài 2: Giá trị của biết là:
A. 116.
B. -76.
C. -116.
D. 76.
Phương pháp
Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
Lời giải
Vậy
Đáp án: C
Bài 3: Cho thì bằng
A. -205.
B. 175.
C. -175.
D. 205.
Phương pháp
Tính vế phải
Tìm
Tìm
Lời giải
Vậy
Đáp án: A
Bài 4: Tìm biết
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Áp dụng tính chất của phép nhân để phá ngoặc
Thu gọn vế trái
Tìm
Lời giải
Vậy
Đáp án: A
Bài 5: Cho Tìm .
A. 8.
B. -5.
C. -2.
D. 2.
Phương pháp
+ Sử dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu để tìm ra giá trị của
+ Sau đó áp dụng quy tắc chuyển vế và tính chất tổng đại số để tìm .
Lời giải
Vì nên để thì
Khi đó ta có:
Vậy .
Đáp án: C
Bài 6: Tìm x, biết:
a)
b)
c)
d)
e)
Phương pháp
Tìm thừa số chưa biết = tích : thừa số đã biết
Tìm số bị chia = thương . số chia
Tìm số hạng chưa biết = tổng – số hạng đã biết
Lời giải
a)
Vậy .
b)
Vậy .
c)
Vậy .
d)
Cách 1:
Vậy .
Cách 2:
Vậy .
e)
hoặc hoặc
TH1:
TH2:
TH3:
Vậy
Bài 7: Tìm , biết:
a)
b)
Phương pháp
Đưa về dạng: thì A = B hoặc A = - B
Lời giải
a)
hoặc
TH1:
TH2:
Vậy
b)
TH1:
TH2:
Vậy
Bài 8: Tìm số nguyên , biết:
a)
b)
c)
d) .
Phương pháp
a) Tìm số bị trừ trong một hiệu:
x – a = b thì x = b + a
b) Tính x + 125.
Tìm số hạng chưa biết trong một tổng:
a + x = b (hoặc x + a = b) thì x = b – a
c) Tính 2 – x.
Tìm số trừ trong một hiệu:
a – x = b thì x = a – b
d) nên Ư(29).
Lời giải
a)
Vậy
b)
Vậy
c)
Vậy .
d) Vì nên x là ước của 29.
Mà x là số nguyên nên .
Bài 9: Tìm số nguyên x, biết:
a)
b)
c)
d)
Phương pháp
a) Tính x – 42.
Tìm số bị trừ trong một hiệu:
x – a = b thì x = b + a
b) Tính 5x – 3.
Tính 5x.
Tìm thừa số chưa biết trong một tích:
a.x = b (hoặc x.a = b) thì x = b : a
d) thì Ư(7)
Lời giải
a)
Vậy
b)
Vậy
c)
TH1: suy ra
TH2: suy ra
Vậy .
d)
Suy ra Ư(7)
Ta có bảng giá trị:

Vậy .
Bài 10: Tìm số nguyên x, sao cho:
a) là số nguyên
b) là số nguyên
Phương pháp
Đưa về dạng là số nguyên (k là số nguyên đã biết) khi và chỉ khi k chia hết cho A hay A là một Ư(k).
Lời giải
a) Để là số nguyên thì
Do đó Ư
Ta có bảng sau:

Vậy
b) Ta có:
Để là số nguyên thì là số nguyên hay
Do đó Ư
Ta có bảng sau:

Vậy
