Dạng bài bài toán áp dụng công thức đại lượng tỉ lệ và dựa vào tính chất tỉ lệ để tìm các đại lượng - Ôn hè Toán 7 lên 8
Lý thuyết
* Đại lượng tỉ lệ thuận
Khái niệm: Đại lượng tỉ lệ thuận với đại lượng theo hệ số tỉ lệ (a là hằng số khác 0) nếu .
Khi đó đại lượng cũng tỉ lệ thuận với đại lượng theo hệ số tỉ lệ .
Ta nói và là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau.
Tính chất: Nếu đại lượng tỉ lệ thuận với đại lượng thì:
- Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi (và bằng hệ số tỉ lệ):
.
- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia:
.
- Nếu tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ ; tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ thì tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ .
* Đại lượng tỉ lệ nghịch
Khái niệm: Đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng theo hệ số tỉ lệ (a là hằng số khác 0) nếu .
Khi đó đại lượng cũng tỉ lệ nghịch với đại lượng theo hệ số tỉ lệ .
Ta nói và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau.
Tính chất: Nếu đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng thì:
- Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi (và bằng hệ số tỉ lệ):
hay .
- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia:
.
Bài tập
Bài 1: Cho biết tỉ lệ nghịch với theo tỉ số và tỉ lệ nghịch với theo tỉ số . Chọn câu đúng.
A. và tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ .
B. và tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ .
C. tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ .
D. tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ .
Bài 2: Cho biết x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ . Cho bảng giá trị sau:

Khi đó:
A. .
B. .
C. .
D. .
Bài 3: Giả sử đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y , là hai giá trị khác nhau của ; là hai giá trị tương ứng của . Tính biết .
A. .
B. .
C. .
D. .
Bài 4: Giả sử và là hai đại lượng tỉ lệ thuận, là hai giá trị khác nhau của ; là hai giá trị tương ứng của . Tính biết
A. .
B. .
C. .
D. .
Bài 5: Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch và ; và là hai giá trị của ; và là hai giá trị tương ứng của . Biết và . Khi đó
A. .
B. .
C. .
D. .
Bài 6: Cho biết hai đại lượng và tỉ lệ thuận với nhau và khi thì .
a) Tìm hệ số tỉ lệ của đối với .
b) Biểu diễn theo .
c) Tính giá trị của khi .
Bài 7: Cho tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ ; với có giá trị tương ứng với và . Tìm hệ số tỉ lệ .
Bài 8: Hai đại lượng và tỉ lệ nghịch với nhau và khi thì .
a) Tìm hệ số tỉ lệ.
b) Hãy biểu diễn theo .
c) Tính giá trị của khi .
Bài 9: Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Khi nhận các giá trị thì các giá trị tương ứng của có tổng bằng 15.
a) Biểu diễn qua .
b) Tính giá trị của khi .
Bài 10: Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Khi nhận các giá trị thì các giá trị tương ứng của thoả mãn . Hãy biểu diễn qua .
--------Hết--------
Lời giải chi tiết:
Bài 1: Cho biết tỉ lệ nghịch với theo tỉ số và tỉ lệ nghịch với theo tỉ số . Chọn câu đúng.
A. và tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ .
B. và tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ .
C. tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ .
D. tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ .
Phương pháp
Áp dụng tính chất tỉ lệ nghịch và định nghĩa tỉ lệ thuận.
Lời giải
Vì tỉ lệ nghịch với theo tỉ số nên .
Và tỉ lệ nghịch với theo tỉ số nên .
Thay vào ta được .
Nên tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ
Đáp án: D
Bài 2: Cho biết x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ . Cho bảng giá trị sau:

Khi đó:
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Xác định công thức biểu diễn theo sau đó thay các giá trị đã biết vào công thức để tính giá trị chưa biết.
Lưu ý: x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ thì x = ay.
Lời giải
Vì x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ nên ta có .
+) suy ra
+)
+) suy ra
Vậy
Đáp án: B
Bài 3: Giả sử đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y , là hai giá trị khác nhau của ; là hai giá trị tương ứng của . Tính biết .
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Áp dụng tính chất tỉ lệ thuận.
Lời giải
Vì đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y nên hay suy ra
Đáp án: A
Bài 4: Giả sử và là hai đại lượng tỉ lệ thuận, là hai giá trị khác nhau của ; là hai giá trị tương ứng của . Tính biết
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Áp dụng tính chất tỉ lệ thuận và tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
Lời giải
Vì và là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên nên
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Nên ;
Đáp án: C
Bài 5: Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch và ; và là hai giá trị của ; và là hai giá trị tương ứng của . Biết và . Khi đó
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
+ Từ tính chất tỉ lệ nghịch ta suy ra tỉ lệ thức.
+ Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để hoàn thành.
Lời giải
Vì và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên mà và
Do đó suy ra
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được:
Do đó suy ra ;
suy ra
Vậy
Đáp án: D
Bài 6: Cho biết hai đại lượng và tỉ lệ thuận với nhau và khi thì .
a) Tìm hệ số tỉ lệ của đối với .
b) Biểu diễn theo .
c) Tính giá trị của khi .
Phương pháp
Áp dụng công thức của tỉ lệ thuận: .
Lời giải
a) Vì hai đại lượng và tỉ lệ thuận với nhau nên ta có: .
Vì khi thì nên , suy ra .
Vậy .
b) Ta được: .
c) Khi thì .
Vậy khi .
Bài 7: Cho tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ ; với có giá trị tương ứng với và . Tìm hệ số tỉ lệ .
Phương pháp
Từ công thức tỉ lệ thuận suy ra hệ số k.
Áp dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm .
Lời giải
Vì tỉ lệ thuận với theo hệ số tỉ lệ nên ta có: .
Suy ra
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: .
Vậy .
Bài 8: Hai đại lượng và tỉ lệ nghịch với nhau và khi thì .
a) Tìm hệ số tỉ lệ.
b) Hãy biểu diễn theo .
c) Tính giá trị của khi .
Phương pháp
Áp dụng công thức tỉ lệ nghịch: , là hệ số.
Lời giải
a) Vì hai đại lượng và tỉ lệ nghịch với nhau nên ta có: (a là hệ số tỉ lệ).
Vì khi thì nên ta có: , suy ra .
b) Ta được: .
c) Khi thì .
Khi thì .
Bài 9: Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Khi nhận các giá trị thì các giá trị tương ứng của có tổng bằng 15.
a) Biểu diễn qua .
b) Tính giá trị của khi .
Phương pháp
Áp dụng công thức tỉ lệ nghịch: , là hệ số.
Sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm giá trị tương ứng.
Lời giải
a) Vì và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau nên , suy ra , suy ra .
Với thì nên .
Do đó , suy ra .
Do đó
Vậy .
b) Khi thì , suy ra .
Vậy khi thì .
Bài 10: Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Khi nhận các giá trị thì các giá trị tương ứng của thoả mãn . Hãy biểu diễn qua .
Phương pháp
Áp dụng công thức tỉ lệ nghịch: , là hệ số.
Sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm giá trị tương ứng.
Lời giải
Vì và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau nên , suy ra , suy ra .
Với thì , suy ra .
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
.
Suy ra , suy ra .
Do đó .
Vậy .
