Dạng bài tìm điều kiện để một số hữu tỉ là số âm (dương) hay số nguyên - Ôn hè Toán 7 lên 8

Lý thuyết

* Khái niệm: Số hữu tỉ được viết dưới dạng phân số với .

* Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là số âm (dương):

- Số hữu tỉ âm là những số hữu tỉ nhỏ hơn 0.

- Số hữu tỉ dương là những số hữu tỉ lớn hơn 0.

- Số 0 không là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ là số hữu tỉ dương khi a, b cùng dấu.

- Số hữu tỉ là số hữu tỉ âm khi a, b khác dấu.

- Số hữu tỉ bằng 0 khi .

* Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là số nguyên:

- Muốn cho số hữu tỉ là một số nguyên thì b phải là ước của a.

- Nếu hệ số của ẩn trên tử số chia hết cho hệ số của ẩn dưới mẫu số, ta tách tử số thành bội của mẫu số để đưa về dạng .

Khi đó là số nguyên thì c, a là số nguyên và b là phải là ước của a.

Bài tập

Bài 1: Cho số hữu tỉ Với giá trị nào của thì là số nguyên dương

A. .

B. .

C. .

D. .

Bài 2: Cho . Với giá trị nào của a thì x là số hữu tỉ dương?

A. a < 0.

B. a > 0.

C. a = 0.

D. a 0.

Bài 3: Cho số hữu tỉ Với giá trị nào của thì không là số dương và cũng không là số âm.

A. .

B. .

C. .

D. .

Bài 4: Cho số hữu tỉ . Tìm tổng của các số nguyên n sao cho x là một số nguyên

A. -4.

B. 4.

C. 0.

D. -8.

Bài 5: Tìm số nguyên để các số sau là số hữu tỉ:

a)

b)

c)

d)

Bài 6: Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của m thì:

a) là số dương.

b) là số âm.

Bài 7: Cho số hữu tỉ: . Với giá trị nào của thì:

a) là số dương.

b) là số âm.

c) không là số dương và cũng không là số âm.

Bài 8: Cho . Với giá trị nào của thì:

a) là số hữu tỉ.

b) .

Bài 9:

a) Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của thì là số nguyên?

b) Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của thì là số nguyên?

Bài 10:

a) Cho số hữu tỉ . Tìm số nguyên n để x nhận giá trị là số nguyên.

b) Tìm số nguyên để số hữu tỉ là số nguyên.

c) Cho số hữu tỉ . Xác định số nguyên a để x là số nguyên dương.

Bài 11:

a) Cho số hữu tỉ: . Với giá trị nguyên nào của thì là số nguyên?

b) Tìm tất cả các số nguyên để số hữu tỉ có giá trị là số nguyên.

c) Tìm tất cả các số nguyên để số hữu tỉ có giá trị là số nguyên.

--------Hết--------

Lời giải chi tiết:

Bài 1: Cho số hữu tỉ Với giá trị nào của thì là số nguyên dương

A. .

B. .

C. .

D. .

Phương pháp

Số hữu tỉ là số nguyên dương khi cùng dấu và .

Lời giải

Để là số nguyên dương thì

Giả sử suy ra

Đáp án: D

Bài 2: Cho . Với giá trị nào của a thì x là số hữu tỉ dương?

A. a < 0.

B. a > 0.

C. a = 0.

D. a 0.

Phương pháp

Số hữu tỉ là số hữu tỉ dương khi a, b cùng dấu

Nhận xét về mẫu số của phân số

Lời giải

Ta có:

a2 0, với mọi a nên 2a2 + 1 1 > 0, với mọi a

Như vậy, để > 0 thì a > 0

Đáp án: B

Bài 3: Cho số hữu tỉ Với giá trị nào của thì không là số dương và cũng không là số âm.

A. .

B. .

C. .

D. .

Phương pháp

Số hữu tỉ không là số dương cũng không là số âm. Nên ta cho từ đó tìm a.

Lời giải

Vì số hữu tỉ không là số dương cũng không là số âm nên để không dương cũng không âm thì

suy ra

nên

do đó .

Đáp án: B

Bài 4: Cho số hữu tỉ . Tìm tổng của các số nguyên n sao cho x là một số nguyên

A. -4.

B. 4.

C. 0.

D. -8.

Phương pháp

Để x là số nguyên thì hay Ư (7) = {1; -1; 7; -7}

Lời giải

Để x là số nguyên thì hay Ư (7) = {1; -1; 7; -7}

Ta có bảng sau:

Vậy có 4 giá trị n thoả mãn điều kiện.

Tổng của các giá trị n đó là: (-1) + (-3) + 5 + (-9) = -8

Đáp án: D

Bài 5: Tìm số nguyên để các số sau là số hữu tỉ:

a)

b)

c)

d)

Phương pháp

Khái niệm: Số hữu tỉ được viết dưới dạng phân số với .

Để là số hữu tỉ thì a và b phải là số nguyên và b phải khác 0.

Lời giải

a) Để là số hữu tỉ thì

b) Để là số hữu tỉ thì . Suy ra là số nguyên khác .

c) Để là số hữu tỉ thì , suy ra .

Vậy khi là số nguyên khác thì là số hữu tỉ

d) Để là số hữu tỉ thì .

Suy ra .

Vậy khi là số nguyên khác thì là số hữu tỉ.

Bài 6: Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của m thì:

a) là số dương.

b) là số âm.

Phương pháp

a) Số hữu tỉ là số hữu tỉ dương khi a, b cùng dấu.

b) Số hữu tỉ là số hữu tỉ âm khi a, b khác dấu.

Lời giải

a) Số hữu tỉ là số dương khi

nên khi

Ta có:

Vậy thì là số dương.

b) Số hữu tỉ là số âm khi

nên khi

Ta có:

Vậy thì là số âm.

Bài 7: Cho số hữu tỉ: . Với giá trị nào của thì:

a) là số dương.

b) là số âm.

c) không là số dương và cũng không là số âm.

Phương pháp

a) Số hữu tỉ là số hữu tỉ dương khi a, b cùng dấu.

b) Số hữu tỉ là số hữu tỉ âm khi a, b khác dấu.

c) Số 0 không là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dương.

Lời giải

a) là số dương khi:

b) là số âm khi:

c) không là số dương và cũng không là số âm khi:

Bài 8: Cho . Với giá trị nào của thì:

a) là số hữu tỉ.

b) .

Phương pháp

a) Dựa vào khái niệm: Số hữu tỉ được viết dưới dạng phân số với .

b) Thay vào để tìm b.

Lời giải

a) Để là số hữu tỉ thì suy ra .

Vậy thì là số hữu tỉ.

b) Ta có:

Vậy b = -7 thì .

Bài 9:

a) Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của thì là số nguyên?

b) Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của thì là số nguyên?

Phương pháp

Số hữu tỉ là số nguyên khi hay b là ước của a.

Bội của một số m được viết dưới dạng: .

Lời giải

a) Số hữu tỉ là số nguyên khi: , suy ra

b) Để x là số nguyên thì . Suy ra:

, với

, với

Vậy , với thì x là số nguyên.

Bài 10:

a) Cho số hữu tỉ . Tìm số nguyên n để x nhận giá trị là số nguyên.

b) Tìm số nguyên để số hữu tỉ là số nguyên.

c) Cho số hữu tỉ . Xác định số nguyên a để x là số nguyên dương.

Phương pháp

Số hữu tỉ là số nguyên khi hay b là ước của a.

a) Tìm các ước của tử số để tính n tương ứng.

b) Tìm các ước của tử số để tìm x tương ứng.

c) Tìm các ước của tử số để tìm a tương ứng.

Thêm điều kiện a là số nguyên dương để chọn a.

Lời giải

a) Để thì Ư(7)

Ta có bảng sau:

Vậy thì x nhận giá trị nguyên.

b) Để thì suy ra Ư

Ta có bảng sau:

Vậy khi thì số hữu tỉ là số nguyên.

c) Để thì hay Ư(7) .

Ta có bảng sau:

x là số nguyên dương nên

nên , suy ra

Do đó

Với ta có

Với ta có

Vậy thì x là số nguyên dương.

Bài 11:

a) Cho số hữu tỉ: . Với giá trị nguyên nào của thì là số nguyên?

b) Tìm tất cả các số nguyên để số hữu tỉ có giá trị là số nguyên.

c) Tìm tất cả các số nguyên để số hữu tỉ có giá trị là số nguyên.

Phương pháp

- Bài tập này có ẩn ở cả tử và mẫu số.

- Nếu hệ số của ẩn trên tử số chia hết cho hệ số của ẩn dưới mẫu số, ta tách tử số thành bội của mẫu số để đưa về dạng .

Khi đó là số nguyên thì c, a là số nguyên và b là phải là ước của a.

Lời giải

a) Ta có: .

Suy ra khi , suy ra Ư(5)

Vậy .

b) Ta có:

Do , để là số nguyên thì phải là số nguyên

Hay Ư(3)

Ta có bảng sau:

Vậy khi thì số hữu tỉ có giá trị là số nguyên.

c) Ta có: ( với )

Suy ra: thì , suy ra Ư(11)

Ta có bảng sau:

Vậy khi thì số hữu tỉ có giá trị là số nguyên.