Dạng bài tìm giá trị chưa biết - Ôn hè Toán 7 lên 8

Lý thuyết

* Tìm căn bậc hai của một số và tìm một số biết căn bậc hai của nó:

- Nếu thì (với ).

Khi viết thì phải có .

Khi viết thì phải có .

- Nếu thì .

* Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Với , khi đó:

+ Nếu thì .

+ Nếu thì hoặc .

+ Nếu thì không có giá trị thoả mãn.

Chú ý:

+ Ta có: thì: ;

Dấu “=” xảy ra khi .

+ Ta có: thì ;

Dấu “=” xảy ra khi .

+ Ta có:

Dấu “=” xảy ra khi .           

* Tìm số chưa biết trong một đẳng thức:

- Sử dụng tính chất của các phép toán.

+) Phép cộng:

Tính chất giao hoán:

Tính chất kết hợp:

Cộng với số :

+) Phép nhân:

Tính chất giao hoán: 

Tính chất kết hợp: 

Nhân với số , nhân với số 

Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

- Sử dụng quan hệ giữa các số trong một phép toán.

Để tìm số hạng chưa biết, cần xác định rõ số chưa biết đó ở vị trí nào (số trừ, số bị trừ, hiệu,...). Từ đó xác định được cách biến đổi.

- Sử dụng quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.

Quy tắc dấu ngoặc:

+ Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước, ta giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc:

+ Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “-” đằng trước, ta phải đổi dấu của các số hạng trong ngoặc: dấu “+” đổi thành dấu “-“ và dấu “-“ đổi thành dấu “+”.

Quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một số hạng tử vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “ +” đổi thành dấu “ – “; dấu “ – “ đổi thành dấu  “ +”.

+ Nếu A + B = C thì A = C – B.

+ Nếu A – B = C thì A = C + B.

Bài tập

Bài 1: Tìm x biết:

A. .

B. .

C. 0,4.

D. -0,7.

Bài 2: Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn với

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Bài 3: Tìm x sao cho: |2x + 5| = |-1,5|

A. x = -1,75.

B. x = 1,75.

C. x = -1,75; x = 1,75.

D. x = -1,75 ; x = -3,25.

Bài 4: Tìm x, biết:

a)

b)

c)

d)

Bài 5: Tìm , biết:

a)   với

b) với

c)

Bài 6: Tìm , biết:

a)

b)

c)

d)

Bài 7: Tìm , biết:

a)

b)

Bài 8: Tìm , biết:

a)

b)

c)

Bài 9: Tìm , biết:

a)

b)

Bài 10: Tìm , biết:

a)

b)

c)

d)

Bài 11: Tìm , biết:

a)

b)

c)

Bài 12: Tìm , biết:

a)

b)

--------Hết--------

Lời giải chi tiết:

Bài 1: Tìm x biết:

A. .

B. .

C. 0,4.

D. -0,7.

Phương pháp

Đưa các số thập phân về dạng phân số rồi tìm x

Lời giải

Đáp án: A

Bài 2: Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn với

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Phương pháp

Bình phương cả 2 vế, tìm x

Lời giải

với




Vậy

Vậy có 1 số thực x thỏa mãn.

Đáp án: B

Bài 3: Tìm x sao cho: |2x + 5| = |-1,5|

A. x = -1,75.

B. x = 1,75.

C. x = -1,75; x = 1,75.

D. x = -1,75 ; x = -3,25.

Phương pháp

Bước 1: Tính |-1,5|

Bước 2: |A| = k > 0 thì xảy ra 2 trường hợp:

A = k hoặc A = - k

Lời giải

Ta có: |2x + 5| = |-1,5|

|2x + 5| = 1,5

hoặc

TH1:

TH2:

Vậy

Đáp án: D

Bài 4: Tìm x, biết:

a)

b)

c)

d)

Phương pháp

Sử dụng kiến thức: Nếu thì .

Lời giải

a) với

Vậy

b) với

Vậy

c) với

Vậy

d) với

Vậy

Bài 5: Tìm , biết:

a)   với

b) với

c)

Phương pháp

Sử dụng kiến thức: Nếu thì .

Bình phương cả hai vế để tìm x.

Lời giải

a)   với

Vậy

b) với

Vậy

c)

Vậy

Bài 6: Tìm , biết:

a)

b)

c)

d)

Phương pháp

Sử dụng kiến thức thì

Lời giải

a)

Vậy

b)

Vậy

c)

TH1:

TH2:

Vậy

d)

nên không có giá trị nào của thoả mãn.

Bài 7: Tìm , biết:

a)

b)

Phương pháp

Với , khi đó:

+ Nếu thì .

+ Nếu thì hoặc .

+ Nếu thì không có giá trị thoả mãn.

Lời giải

a)

hoặc .

Vậy ; .

b)

Vì -17 < 0, với mọi nên không có giá trị nào của thoả mãn.

Bài 8: Tìm , biết:

a)

b)

c)

Phương pháp

Với , khi đó:

+ Nếu thì .

+ Nếu thì hoặc .

+ Nếu thì không có giá trị thoả mãn.

Lời giải

a)

TH1:

         

TH2:

        

Vậy .

b)

TH1:

         

TH2:

        

Vậy

c)

TH1:

         

TH2:

         

Vậy

Bài 9: Tìm , biết:

a)

b)

Phương pháp

Với , nếu thì hoặc .

Lời giải

a)

TH1:

TH2:

Vậy

b)

TH1:

TH2:

Vậy

Bài 10: Tìm , biết:

a)

b)

c)

d)

Phương pháp

Với , khi đó:

+ Nếu thì .

+ Nếu thì hoặc .

+ Nếu thì không có giá trị thoả mãn.

Lời giải

a)

, mà với mọi nên không có giá trị nào của thoả mãn.

b)

TH1:

         

TH2:

         

Vậy

c)

hoặc

TH1:

         

TH2:

         

Vậy

d)

hoặc

TH1:

         

TH2:

         

Vậy

Bài 11: Tìm , biết:

a)

b)

c)

Phương pháp

- Với , khi đó:

+ Nếu thì .

+ Nếu thì hoặc .

+ Nếu thì không có giá trị thoả mãn.

- Nếu thì hoặc .

Lời giải

a)

(với )

hoặc

TH1:

        

TH2:

         

Vậy .

b)

hoặc

hoặc

hoặc

TH1:

         

TH2:

         

TH3:

         

TH4:

         

Vậy

c)

hoặc

TH1:

TH2:

         

Vậy

Bài 12: Tìm , biết:

a)

b)

Phương pháp

Sử dụng tính chất của phép cộng và quy tắc chuyển vế để tìm .

Lời giải

a)

Vậy .

b)

Vậy