Dạng bài tính giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức - Ôn hè Toán 7 lên 8
Lý thuyết
Đánh giá biểu thức A:
+ Nếu (với a là số đã biết) thì giá trị nhỏ nhất của A là a.
+ Nếu (với b là số đã biết) thì giá trị lớn nhất của A là b.
* Tính giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức chứa luỹ thừa chẵn
Biểu thức với n là số chẵn (2;4;6;…) thì với mọi giá trị của a.
* Tính giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức chứa căn bậc hai
Sử dụng kiến thức của căn bậc hai:
với mọi ; với mọi .
* Tính giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Dựa vào tính chất .
+ Ta biến đổi biểu thức A đã cho về dạng (với a là số đã biết) để suy ra giá trị nhỏ nhất của A là a.
+ Ta biến đổi biểu thức A đã cho về dạng (với b là số đã biết) để suy ra giá trị lớn nhất của A là b.
- Nếu biểu thức chứa hai hạng tử là hai biểu thức trong giá trị tuyệt đối, ta dùng tính chất: Với mọi , ta có:
; .
Chú ý:
+ Ta có: thì: ;
Dấu “=” xảy ra khi .
+ Ta có: thì ;
Dấu “=” xảy ra khi .
+ Ta có:
Dấu “=” xảy ra khi .
Bài tập
Bài 1: Tính giá trị lớn nhất của biểu thức:
a) .
b) .
Bài 2: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a) .
b) .
Bài 3: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a)
b)
Bài 4: Tính giá trị lớn nhất của biểu thức:
a)
b)
Bài 5: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Bài 6: Tính giá trị lớn nhất của biểu thức .
Bài 7: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức với .
Bài 8: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: .
Bài 10: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A. 0.
B. -2.
C. 2.
D. 3.
Bài 11: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. -1.
Bài 12: Giá trị lớn nhất của biểu thức với là:
A. 10.
B. 11.
C. 1.
D.-10.
--------Hết--------
Lời giải chi tiết:
Bài 1: Tính giá trị lớn nhất của biểu thức:
a) .
b) .
Phương pháp
Sử dụng kiến thức với mọi .
Đánh giá biểu thức với mọi nên giá trị lớn nhất của A là k.
Lời giải
a) Vì với mọi nên với mọi
Do đó với mọi .
Dấu “=” xảy ra khi hay
Vậy giá trị lớn nhất của là khi .
b) Vì với mọi nên với mọi
Do đó với mọi .
Dấu “=” xảy ra khi hay
Vậy giá trị lớn nhất của là khi .
Bài 2: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a) .
b) .
Phương pháp
- Sử dụng kiến thức với mọi .
- Nếu thì với mọi .
Đánh giá biểu thức với mọi nên giá trị nhỏ nhất của D là k.
Lời giải
a) Vì với mọi nên với mọi .
Do đó với mọi .
Dấu “=” xảy ra khi hay .
Vậy giá trị nhỏ nhất của là khi .
b) Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
b) Vì với mọi nên với mọi .
Do đó với mọi .
Dấu “=” xảy ra khi hay .
Vậy giá trị nhỏ nhất của là khi .
Bài 3: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a)
b)
Phương pháp
Sử dụng kiến thức: với mọi ; với mọi .
Lời giải
a)
Ta có: với mọi .
Do đó với mọi .
Dấu “=” xảy ra là giá trị nhỏ nhất của A, khi đó hay , suy ra .
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là khi .
b)
Ta có: , với mọi .
Do đó
Dấu “=” xảy ra là giá trị nhỏ nhất của B, khi đó và
Suy ra và nên
Vậy giá trị nhỏ nhất của B là khi .
Bài 4: Tính giá trị lớn nhất của biểu thức:
a)
b)
Phương pháp
- Sử dụng kiến thức: với mọi .
- Nếu thì .
Lời giải
a) Ta có: với mọi .
Suy ra với mọi .
Do đó với mọi .
Dấu “=” xảy ra là giá trị lớn nhất của A, khi đó , do đó , suy ra .
Vậy giá trị lớn nhất của A là 8 khi .
b) Ta có: với mọi .
Do đó , suy ra với mọi .
Suy ra với mọi .
Dấu “=” xảy ra là giá trị lớn nhất của B, khi đó , do đó , suy ra .
Vậy giá trị lớn nhất của B là khi .
Bài 5: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Phương pháp
Sử dụng kiến thức với mọi .
Đánh giá biểu thức với mọi nên giá trị nhỏ nhất của P là k.
Lời giải
Ta có: với mọi .
Suy ra .
Dấu “=” xảy ra, tức là là giá trị nhỏ nhất của P khi suy ra .
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là khi .
Bài 6: Tính giá trị lớn nhất của biểu thức .
Phương pháp
Sử dụng kiến thức với mọi .
Đánh giá biểu thức với mọi nên giá trị lớn nhất của A là k.
Lời giải
Ta có: với mọi số thực nên với mọi số thực .
Suy ra với mọi số thực .
Suy ra hay với mọi số thực .
Dấu “=” xảy ra khi suy ra .
Vậy giá trị lớn nhất của A là 2018 khi .
Bài 7: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức với .
Phương pháp
Sử dụng kiến thức với mọi .
với mọi .
Đánh giá các số hạng của tổng để tìm giá trị nhỏ nhất của .
Lời giải
Ta có: với mọi số thực , suy ra với mọi số thực .
Suy ra với mọi số thực .
Do đó với mọi số thực .
Dấu “=” xảy ra khi , suy ra .
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là -2025 khi .
Bài 8: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Phương pháp
Sử dụng kiến thức với mọi .
Đánh giá biểu thức với mọi nên giá trị nhỏ nhất của M là k.
Lời giải
Vì với mọi nên , suy ra .
Do đó .
Dấu “=” xảy ra khi , suy ra .
Vậy giá trị nhỏ nhất của M là -2012 khi .
Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: .
Phương pháp
Sử dụng kiến thức:
Dấu “=” xảy ra khi .
Đánh giá biểu thức với mọi nên giá trị nhỏ nhất của C là k.
Lời giải
Ta có:
Do đó
Dấu “=” xảy ra khi
Ta có 2 trường hợp:
TH1: và
Suy ra và hay .
TH2: và
Suy ra và (loại do không có giá trị nào của thoả mãn).
Vậy giá trị nhỏ nhất của C là 4 khi .
Bài 10: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A. 0.
B. -2.
C. 2.
D. 3.
Phương pháp
Đánh giá biểu thức với mọi nên giá trị nhỏ nhất của A là k.
Sử dụng kiến thức: với mọi ;
với mọi
Lời giải
Vì với mọi ;
Dấu “ = “ xảy ra khi –x – 3 = 0 ; y – 1 = 0 ; x + 3 = 0
suy ra
Vậy min A = 2 khi x = -3; y = 1
Đáp án: C
Bài 11: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. -1.
Phương pháp
Đánh giá biểu thức với mọi nên giá trị nhỏ nhất của P là k.
Sử dụng kiến thức: với mọi ; với mọi
Lời giải
Ta có: ; với mọi nên với mọi .
Dấu “=” xảy ra khi và
*
hoặc
*
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là -1 khi và .
Đáp án: D
Bài 12: Giá trị lớn nhất của biểu thức với là:
A. 10.
B. 11.
C. 1.
D. -10.
Phương pháp
Đánh giá biểu thức với mọi nên giá trị lớn nhất của C là k.
Sử dụng kiến thức: với mọi ; với mọi
Dẫn đến với mọi ; với mọi
Lời giải
Ta có: với mọi , với mọi .
Suy ra với mọi , với mọi .
Do đó với mọi .
Suy ra với mọi .
Giá trị lớn nhất của C bằng 10 khi và
Suy ra và
Vậy giá trị lớn nhất của C bằng 10 khi .
Đáp án: A
