Đề cương ôn tập học kì 2 Toán 11
A. NỘI DUNG ÔN TẬP I. Đại số 1. Hàm số mũ và hàm số logarit - Lũy thừa với số mũ thực - Logarit - Hàm số mũ và hàm số logarit - Phương trình, bất phương trình mũ và logarit
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Hàm số mũ và hàm số logarit
- Logarit
- Phương trình, bất phương trình mũ và logarit
2. Quan hệ vuông góc trong không gian
- Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
- Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
- Thể tích
3. Các quy tắc tính xác suất
- Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập
- Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập
4. Đạo hàm
- Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
B. BÀI TẬP
Đề bài
I. Phần trắc nghiệm
1. Hàm số mũ và hàm số logarit
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số có tập xác định là .
A.
B.
C. ;
D.
Câu 3. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Cho là một số thực dương khác và các mệnh đề sau:
1) với mọi .
2) Hàm số đồng biến trên .
3) Hàm số là hàm số đồng biến trên .
4) Đồ thị hàm số nhận trục làm tiệm cận ngang.
Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho là số thực tùy ý và là các số thực dương khác . Hình vẽ bên là đồ thị của ba hàm số , và . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho . Tính giá trị biểu thức
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Phương trình có tích các nghiệm là?
A.
B. 4
C.
D.
Câu 8. Giải phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Giải bất phương trình được tập nghiệm là (a;b). Hãy tính tổng S=a+b.
A.
B.
C.
D.
2. Quan hệ vuông góc trong không gian
Câu 11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Góc giữa hai đường thẳng và bằng góc giữa hai đường thẳng và khi song song với (hoặc trùng với).
B. Góc giữa hai đường thẳng và bằng góc giữa hai đường thẳng và thì song song với .
C. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn.
D. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.
Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.
Câu 13. Cho hình lập phương . Góc giữa và là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Cho tứ diện đều Số đo góc giữa hai đường thẳng và bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Cho hai đường thẳng và mặt phẳng . Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Nếu và thì .
B. Nếu và thì .
C. Nếu và thì .
D. Nếu và thì .
Câu 16. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật tâm Đường thẳng cuông góc với mặt đáy . Gọi là trung điểm của Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
B.
C. Tam giác vuông ở
D. là mặt phẳng trung trực của
Câu 17. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh và độ dài các cạnh bên Gọi là trọng tâm của tam giác Độ dài đoạn thẳng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Cho hình vuông tâm cạnh bằng Trên đường thẳng qua và vuông góc với mặt phẳng lấy điểm Biết góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng Độ dài cạnh bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật có cạnh , . Hai mặt bên và cùng vuông góc với mặt phẳng đáy , cạnh . Tính góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng .
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , tam giác là tam giác đều có bằng cạnh và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Gọi là góc giữa hai mặt phẳng và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh . Cạnh bên và vuông góc với mặt đáy . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , tâm . Cạnh bên và vuông góc với mặt đáy . Gọi và lần lượt là trung điểm của cạnh và . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
A.
B.
C.
D.
Câu 23. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' đáy là hình chữ nhật có AB = 2a, AD = 6a. Gọi M là trung điểm của AD, biết khoảng cách từ C đến mặt phẳng (A'BM) bằng . Thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' là
A.
B.
C.
D.
3. Các quy tắc tính xác suất
Câu 24. Cho là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 25. là hai biến cố độc lập. . Xác suất bằng:
A. 0,3
B. 0,5
C. 0,6
D. 0,7
Câu 26. Gieo một con xúc sắc 4 lần. Tìm xác suất của biến cố : “ Mặt 3 chấm xuất hiện đúng một lần".
A.
B.
C.
D.
Câu 27. Một bài trắc nghiệm có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án lựa chọn trong đó có 1 đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 2 điểm. Một học sinh không học bài nên khoanh lụi một câu trả lời. Tìm xác suất để học sinh này nhận điểm dưới 1.
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Một người gọi điện thoại nhưng quên mất chữ số cuối. Tính xác suất để người đó gọi đúng số điện thoại mà không phải thử quá hai lần.
A.
B.
C.
D.
4. Đạo hàm
Câu 29. Cho hàm số Tính
A.
B.
C.
D. Không tồn tại.
Câu 30. Một viên đạn được bắn lên cao theo phương trình trong đó tính bằng giây kể từ thời điểm viên đạn được bắn lên cao và là khoảng cách của viên đạn so với mặt đất được tính bằng mét. Tại thời điểm vận tốc của viên đạn bằng thì viên đạn cách mặt đất bao nhiêu mét?
A.
B.
C.
D.
Câu 31. Cho hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm với đường thẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Tính đạo hàm của hàm số .
A.
B.
C.
D.
Câu 33. Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Tính đạo hàm của hàm số tại điểm
A.
B.
C.
D.
Câu 35. Tính đạo hàm của hàm số .
A.
B.
C.
D.
II. Phần tự luận
1. Hàm số mũ và hàm số logarit
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số có tập xác định là .
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số đồng biến
Câu 4. Cho là các số thực thỏa mãn và Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình vuông có diện tích bằng đường thẳng chứa cạnh song song với trục các đỉnh và lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số và với là số thực lớn hơn . Tìm .
Câu 6. Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm?
Câu 7. Biết rằng phương trình có nghiệm duy nhất có dạng với . Tính tổng
Câu 8. Gọi lần lượt là nghiệm nhỏ nhất và nghiệm lớn nhất của bất phương trình . Tính
Câu 9. Giải bất phương trình sau :
Câu 10. Tìm m để phương trình :
a) có hai nghiệm thực thỏa mãn
b) có hai nghiệm thực thỏa mãn
2. Quan hệ vuông góc trong không gian
Câu 11. Cho hình chóp có tất cả các cạnh đều bằng . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Tính số đo của góc ?
Câu 12. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , tam giác là tam giác đều có cạnh bằng và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy
Câu 13. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , . Tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Mặt phẳng đi qua vuông góc với . Tính diện tích của thiết diện tạo bởi với hình chóp đã cho?
Câu 14. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh Cạnh bên và vuông góc với mặt phẳng Xác định để hai mặt phẳng và tạo với nhau một góc
Câu 15. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính thể tích khối chóp S.ABC
3. Các quy tắc tính xác suất
Câu 16. Trong kì thi thử THPT Quốc Gia, An làm để thi trắc nghiệm môn Toán. Đề thi gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng; trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm. An trả lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 45 câu, 5 câu còn lại An chọn ngẫu nhiên. Tính xác suất để điểm thi môn Toán của An không dưới 9, 5 điểm.
Câu 17. Có 3 chiếc hộp . Hộp chứa 4 bi đỏ, 3 bi trắng. Hộp chứa 3 bi đỏ, 2 bi vàng. Hộp chứa 2 bi đỏ, 2 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một hộp từ 3 hộp này, rồi lấy ngẫu nhiên một bi từ hộp đó. Tính xác suất để lấy được một bi đỏ.
Câu 18. Hai người ngang tài ngang sức tranh chức vô địch của một cuộc thi cờ tướng. Người giành chiến thắng là người đầu tiên thắng được năm ván cờ. Tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 ván và người chơi thứ hai mới thắng 2 ván, tính xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng.
Câu 19. Trong trận đấu bóng đá giữa 2 đội Real madrid và Barcelona, trọng tài cho đội Barcelona được hưởng một quả Penalty. Cầu thủ sút phạt ngẫu nhiên vào 1 trong bốn vị trí và thủ môn bay người cản phá ngẫu nhiên đến 1 trong 4 vị trí 1, 2, 3, 4 với xác suất như nhau (thủ môn và cầu thủ sút phạt đều không đoán được ý định của đối phương). Biết nếu cầu thủ sút và thủ môn bay cùng vào vị trí 1 (hoặc 2 ) thì thủ môn cản phá được cú sút đó, nếu cùng vào vị trí 3 (hoặc 4 ) thì xác suất cản phá thành công là 50%. Tính xác suất của biến cố “cú sút đó không vào lưới”?
Câu 20. Tung một đồng xu không đồng chất 2020 lần. Biết rằng xác suất xuất hiện mặt sấp là 0,6. Tính xác suất để mặt sấp xuất hiện đúng 1010 lần
4. Đạo hàm
Câu 21. Cho hàm số xác định trên bởi Tính
Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số
Câu 23. Cho hàm số . Với giá trị nào của thì ?
Câu 24. Tính đạo hàm của hàm số .
Câu 25. Cho hàm số . Tính giá trị biểu thức
-------Hết--------
Lời giải chi tiết
I. Trắc nghiệm
|
Câu 1. C |
Câu 2. B |
Câu 3. B |
Câu 4. C |
Câu 5. B |
Câu 6. D |
Câu 7. C |
|
Câu 8. B |
Câu 9. A |
Câu 10. B |
Câu 11.A |
Câu 12. D |
Câu 13. C |
Câu 14. C |
|
Câu 15. B |
Câu 16. D |
Câu 17. C |
Câu 18. B |
Câu 19. C |
Câu 20. B |
Câu 21. A |
|
Câu 22. A |
Câu 23. B |
Câu 24. A |
Câu 25. D |
Câu 26. C |
Câu 27. B |
Câu 28. A |
|
Câu 29. B |
Câu 30. D |
Câu 31. C |
Câu 32. B |
Câu 33. A |
Câu 34. A |
Câu 35. A |
II. Phần tự luận
1. Hàm số mũ và hàm số logarit
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số
Phương pháp
Tập xác định của hàm số là
Lời giải chi tiết
Hàm số xác định
Vậy tập xác định của hàm số là .
Đáp án
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số có tập xác định là .
Phương pháp
Hàm số
Lời giải chi tiết
Ycbt
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số đồng biến
Phương pháp
Hàm số đồng biến khi , nghịch biến khi
Lời giải chi tiết
Hàm số đồng biến khi
Câu 4. Cho là các số thực thỏa mãn và Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Phương pháp
Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopxky
Lời giải chi tiết
Do nên
Ta có Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxky ta có
Do đó
Dấu xảy ra
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình vuông có diện tích bằng đường thẳng chứa cạnh song song với trục các đỉnh và lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số và với là số thực lớn hơn . Tìm .
Phương pháp
Lập phương trình diện tích ABCD để tìm m
Lời giải chi tiết
Do nằm trên đường thẳng
Lại có lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số .
Từ đó suy ra , .
Vì là hình vuông nên suy ra .
Lại có nằm trên đồ thị hàm số , suy ra
Theo đề bài

Câu 6. Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm?
Phương pháp
Đưa về cùng cơ số và đặt ẩn phụ
Lời giải chi tiết
Phương trình .
Đặt , suy ra . Khi đó phương trình trở thành
Với , ta được .
Với , ta được .
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm ,
Câu 7. Biết rằng phương trình
có nghiệm duy nhất có dạng với . Tính tổng
Phương pháp
Đưa về cùng cơ số
Lời giải chi tiết
Điều kiện: .
Phương trình
(vô nghiệm) hoặc

Vậy
Câu 8. Gọi lần lượt là nghiệm nhỏ nhất và nghiệm lớn nhất của bất phương trình . Tính
Phương pháp
Đưa về cùng cơ số và đặt ẩn phụ, đưa về bất phương trình bậc hai ẩn t
Lời giải chi tiết
Bất phương trình tương đương với .
Đặt , . Bất phương trình trở thành .

Câu 9. Giải bất phương trình sau :
Phương pháp
Nếu 0 < a < 1 thì
Lời giải chi tiết
Điều kiện:
Bất phương trình: (chú ý với cơ số )

Câu 10. Tìm m để phương trình :
a) có hai nghiệm thực thỏa mãn
b) có hai nghiệm thực thỏa mãn
Phương pháp
Đặt ẩn phụ, đưa bài toán về tìm m để phương trình bậc hai có hai nghiệm dương phân biệt thỏa mãn yêu cầu bài toán
Lời giải chi tiết
a) Phương trình tương đương với .
Đặt , phương trình trở thành .
Để phương trình đã cho có hai nghiệm phương trình có hai nghiệm dương
Theo định lí Viet, ta có
(thỏa mãn).
b)Phương trình
Giả sử phương trình có hai nghiệm .
Theo Viet, ta có
Thử lại với ta thấy thỏa mãn
2. Quan hệ vuông góc trong không gian
Câu 11. Cho hình chóp có tất cả các cạnh đều bằng . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Tính số đo của góc ?
Phương pháp
Kẻ đường thẳng cắt IJ và song song với CD
Lời giải chi tiết

Gọi là tâm của hình thoi là đường trung bình của
Suy ra .
Vì .
Xét tam giác , có đều.
Vậy
Câu 12. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , tam giác là tam giác đều có cạnh bằng và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy
Phương pháp
Lời giải chi tiết

Gọi là trung điểm của , suy ra .
Vì nên là hình chiếu của trên mặt phẳng .
Do đó .
Tam giác đều cạnh nên
Tam giác vuông tại nên
Tam giác vuông , có , suy ra .
Câu 13. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , . Tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Mặt phẳng đi qua vuông góc với . Tính diện tích của thiết diện tạo bởi với hình chóp đã cho
Phương pháp
Xác định thiết diện tạo bởi với hình chóp
Thiết diện là tam giác vuông
Lời giải chi tiết

Gọi là trung điểm Suy ra:
.
(do theo giao tuyến ).
Kẻ
Do đó thiết diện là tam giác vuông tại .
Ta có
, Vậy
Câu 14. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh Cạnh bên và vuông góc với mặt phẳng Xác định để hai mặt phẳng và tạo với nhau một góc
Phương pháp
Sử dụng phương pháp xác định góc giữa hai mặt phẳng
Lời giải chi tiết

Từ kẻ vuông góc với
Ta có mà suy ra
Từ kẻ vuông góc với tương tự, chứng minh được
Khi đó
suy ra
Lại có mà suy ra tam giác đều.
Tam giác vuông tại có
Suy ra
Vì //
suy ra
Câu 15. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính thể tích khối chóp S.ABC
Phương pháp
Công thức tính thể tích chóp
Lời giải chi tiết

Tam giác ABC vuông tại B nên
Tam giác SAB vuông tại A có
Vậy thể tích khối chóp S.ABC là
3. Các quy tắc tính xác suất
Câu 16. Trong kì thi thử THPT Quốc Gia, An làm để thi trắc nghiệm môn Toán. Đề thi gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng; trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm. An trả lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 45 câu, 5 câu còn lại An chọn ngẫu nhiên. Tính xác suất để điểm thi môn Toán của An không dưới 9, 5 điểm.
Phương pháp
Sử dụng quy tắc cộng xác suất
Lời giải chi tiết
Để An đúng được không dưới 9,5 điểm thì bạn ấy phải chọn đúng nhiều hơn 2 trong 5 câu còn lại.
Xác suất mỗi câu chọn đúng là và không chọn đúng là .
Để An đúng được không dưới 9,5 điểm thì bạn ấy phải chọn đúng hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5 trong 5 câu còn lại.
Do đó xác suất cần tìm là
Câu 17. Có 3 chiếc hộp . Hộp chứa 4 bi đỏ, 3 bi trắng. Hộp chứa 3 bi đỏ, 2 bi vàng. Hộp chứa 2 bi đỏ, 2 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một hộp từ 3 hộp này, rồi lấy ngẫu nhiên một bi từ hộp đó. Tính xác suất để lấy được một bi đỏ.
Phương pháp
Sử dụng quy tắc cộng xác suất
Lời giải chi tiết
Xác suất để chọn hộp A là , xác suất để chọn được bi đỏ trong hộp A là
⇒ Xác suất để chọn được bi đỏ trong hộp A là
Tương tự, xác suất để chọn được bi đỏ trong hộp B, hộp C lần lượt là
Vậy xác suất để lấy được bi đỏ là
Câu 18. Hai người ngang tài ngang sức tranh chức vô địch của một cuộc thi cờ tướng. Người giành chiến thắng là người đầu tiên thắng được năm ván cờ. Tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 ván và người chơi thứ hai mới thắng 2 ván, tính xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng.
Phương pháp
Sử dụng quy tắc cộng xác suất
Lời giải chi tiết
Theo giả thiết hai người ngang tài ngang sức nên xác suất thắng thua trong một ván đấu là 0,5; 0,5.
Xét tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 ván và người chơi thứ hai thắng 2 ván.
Để người thứ nhất chiến thắng thì người thứ nhất cần thắng 1 ván và người thứ hai thắng không quá hai ván.
Có ba khả năng:
TH1: Đánh 1 ván. Người thứ nhất thắng xác suất là 0,5 .
TH2: Đánh 2 ván. Người thứ nhất thắng ở ván thứ hai xác suất là (0,5)2
TH3: Đánh 3 ván. Người thứ nhất thắng ở ván thứ ba xác suất là (0,5)3
Vậy P=0,5+(0,5)2+(0,5)3=78
Câu 19. Trong trận đấu bóng đá giữa 2 đội Real madrid và Barcelona, trọng tài cho đội Barcelona được hưởng một quả Penalty. Cầu thủ sút phạt ngẫu nhiên vào 1 trong bốn vị trí và thủ môn bay người cản phá ngẫu nhiên đến 1 trong 4 vị trí 1, 2, 3, 4 với xác suất như nhau (thủ môn và cầu thủ sút phạt đều không đoán được ý định của đối phương). Biết nếu cầu thủ sút và thủ môn bay cùng vào vị trí 1 (hoặc 2 ) thì thủ môn cản phá được cú sút đó, nếu cùng vào vị trí 3 (hoặc 4 ) thì xác suất cản phá thành công là 50%. Tính xác suất của biến cố “cú sút đó không vào lưới”?

Phương pháp
Sử dụng quy tắc cộng xác suất và quy tắc nhân xác suất
Lời giải chi tiết
Gọi Ai là biến cố “cầu thủ sút phạt vào vị trí i ”
Bi là biến cố “thủ môn bay người cản phá vào vị trí thứ i ”
Và C là biến cố “Cú sút phạt không vào lưới”
Dễ thấy
Ta có:
Câu 20. Tung một đồng xu không đồng chất 2020 lần. Biết rằng xác suất xuất hiện mặt sấp là 0,6. Tính xác suất để mặt sấp xuất hiện đúng 1010 lần
Phương pháp
Sử dụng quy tắc cộng xác suất và quy tắc nhân xác suất
Lời giải chi tiết
Ta có cách chọn 1010 vị trí trong 2020 lần tung đồng xu để mặt xấp xuất hiện, các lần tung còn lại không xuất hiện mặt sấp. Ửng với mỗi cách chọn cố định 1010 vị trí xuất hiện mặt xấp ta có xác suất của trường hợp đó tính như sau:
+) Tại những lần mặt xấp xuất hiện thì xác suất xảy ra là 0,6 .
+) Tại những lần mặt ngửa xuất hiện thì xác suất xảy ra là 1-0,6.
Do có 1010 lần xuất hiện mặt sấp và 1010 xuất hiện mặt ngữa nên ứng với mỗi cách chọn cố định 1010 vị trí xuất hiện mặt xấp thì có xác xuất là
Vậy xác Suất cần tính là
4. Đạo hàm
Câu 21. Cho hàm số xác định trên bởi Tính
Phương pháp
Sử dụng công thức tính đạo hàm theo định nghĩa
Lời giải chi tiết
Xét
Ta thấy: . Do đó, hàm số không tiên tục tại điểm .
Vậy hàm số không tồn tại đạo hàm tại điểm .
Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số
Phương pháp
Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp
Lời giải chi tiết
Ta có
.
Câu 23. Cho hàm số . Với giá trị nào của thì ?
Phương pháp
Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp
Lời giải chi tiết
Ta có và .
Do đó
Câu 24. Tính đạo hàm của hàm số .
Phương pháp
Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp
Lời giải chi tiết
Ta có
Câu 25. Cho hàm số . Tính giá trị biểu thức
Phương pháp
Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp
Lời giải chi tiết
Ta có
Khi đó
Và
Vậy
