Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 10 Cánh diều - Đề số 2
Đề bài
Câu 1 : Cho đường thẳng d:y=−kx+b(k≠0). Hệ số góc của đường thẳng d là
-
A.
−k
-
B.
k
-
C.
1k
-
D.
b
Câu 2 : Cho hàm số y=(1−√m−1)x2. Hàm số đã cho đồng biến khi x<0 nếu:
-
A.
m<0
-
B.
m>1
-
C.
m>2
-
D.
m∈∅
Câu 3 : Cho hai đường tròn (O;6cm) và (O′;2cm) cắt nhau tại A,B sao cho OA là tiếp tuyến của (O′). Độ dài dây AB là
-
A.
AB=3√10cm
-
B.
AB=6√105cm
-
C.
AB=3√105cm
-
D.
AB=√105cm
Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB=6cm và AC=8cm . Các phân giác trong và ngoài của góc B cắt đường thẳng AC lần lượt tại M và N. Tính các đoạn thẳng AM và AN.
-
A.
AM=3cm;AN=9cm
-
B.
AM=2cm;AN=18cm
-
C.
AM=4cm;AN=9cm
-
D.
AM=3cm;AN=12cm
Câu 5 : Cho hình trụ có bán kính đáy R=12cm và diện tích toàn phần 672πcm2 . Tính chiều cao của hình trụ.
-
A.
16cm
-
B.
18cm
-
C.
8cm
-
D.
20cm
Câu 6 : Giải hệ phương trình: ⎧⎪ ⎪ ⎪⎨⎪ ⎪ ⎪⎩1x−2+43y+1=52x−2−43y+1=−2
-
A.
(x;y)=(3;0).
-
B.
(x;y)=(1;1).
-
C.
(x;y)=(1;2).
-
D.
(x;y)=(1;−1).
Câu 7 : Rút gọn biểu thức √9(−a)2.(3−4a)6 với a≥34 ta được:
-
A.
3a(4a−3)3
-
B.
−3a(4a−3)3
-
C.
3a(4a−3)
-
D.
3a(3−4a)3
Câu 8 : Cho x,y là các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện (x+√x2+1)(y+√y2+1)=2. Tính giá trị của biểu thức Q=x√y2+1+y√x2+1.
-
A.
Q=−34
-
B.
Q=43
-
C.
Q=−43
-
D.
Q=34
Câu 9 : Cho hình cầu có bán kính 5cm. Một hình nón cũng có bán kính đáy bằng 5cm và có diện tích toàn phần bằng diện tích mặt cầu. Tính chiều cao của hình nón.
-
A.
20
-
B.
10
-
C.
10√2
-
D.
2√10
Câu 10 : Cho hai đường tròn (O;4cm) và (O′;3cm) biết OO′=5cm. Hai đường tròn trên cắt nhau tại A và B. Độ dài AB là:
-
A.
2,4cm
-
B.
4,8cm
-
C.
512cm
-
D.
5cm
Câu 11 : Cho tam giác ABC có các đường cao BD,CE . Chọn khẳng định đúng.
-
A.
Bốn điểm B,E,D,C cùng nằm trên một đường tròn
-
B.
Năm điểm A,B,E,D,C cùng nằm trên một đường tròn
-
C.
Cả A, B đều sai
-
D.
Cả A, B đều đúng
Câu 12 : Cho hai đường thẳng (d1):y=2x−3 và (d2):y=−12x+2
Tìm m để ba đường thẳng (d1), (d2) và (d3):y=3x−2m−3 đồng quy.
-
A.
m=1
-
B.
m=2
-
C.
m=3
-
D.
m=−1
Câu 13 : Cho hình nón có chiều cao h=24cm và thể tích V=800π(cm3) . Tính diện tích toàn phần của hình nón.
-
A.
160π(cm2)
-
B.
260π(cm2)
-
C.
300π(cm2)
-
D.
360π(cm2)
Câu 14 : Tính chiều cao của cây trong hình vẽ bên (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

-
A.
14,3m
-
B.
15,7m
-
C.
16,8m
-
D.
17,2m
Câu 15 : Cho tam giác MNP có MN=5cm,NP=12cm,MP=13cm. Vẽ đường tròn (M;NM). Khẳng định nào sau đây là đúng?
-
A.
NP là tiếp tuyến của (M;MN)
-
B.
MP là tiếp tuyến của (M;MN)
-
C.
ΔMNP vuông tại M
-
D.
ΔMNP vuông tại P
Câu 16 : Cho (P): y=x2 và đường thẳng d′:y=2x+1. Phương trình đường thẳng d // d’ và d tiếp xúc (P) là:
-
A.
y = 2x - 1
-
B.
y = 2x + 1
-
C.
y = - 2x - 1
-
D.
Đáp án khác
Câu 17 : Cho phương trình ax2+bx+c=0(a≠0) có biệt thức b=2b′;Δ′=b′2−ac. Phương trình đã cho vô nghiệm khi
-
A.
Δ′>0
-
B.
Δ′=0
-
C.
Δ′≥0
-
D.
Δ′<0
Câu 18 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức Q=2x−3√x−2√x−2 tại x=2020−2√2019
-
A.
Q=2√x+1;2√2019−1
-
B.
Q=2√x−1;2√2019−3
-
C.
Q=√x−2;√2019−3
-
D.
Q=√x+2;√2019+1
Câu 19 : Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh cot50∘ và cot46∘
-
A.
cot46∘=cot50∘
-
B.
cot46∘>cot50∘
-
C.
cot46∘<cot50∘
-
D.
cot46∘≥cot50∘
Câu 20 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30km/giờ. Khi đi được 1 giờ thì xe bị hỏng, người đó phải dừng lại để sửa xe mất 10 phút. Sau khi sửa xong người đó đi tiếp tới B, để đến B đúng giờ đã định người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/h. Tính độ dài quãng đường AB.
-
A.
60km
-
B.
120km
-
C.
90km
-
D.
150km
Câu 21 : Hai số u=m;v=1−m là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
-
A.
x2−x+m(1−m)=0
-
B.
x2+m(1−m)x−1=0
-
C.
x2+x−m(1−m)=0
-
D.
x2−m(1−m)x−1=0
Câu 22 : Kết quả phân tích đa thức x2+xy−x−y thành nhân tử là:
-
A.
(x+y)(x−1)
-
B.
(x+y)(x+1)
-
C.
(x−y)(x−1)
-
D.
(x−y)(x+1)
Câu 23 : Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm,BC=2cm. Tính các tỉ số lượng giác sinB;cosB
-
A.
sinB=1√3;cosB=2√33
-
B.
sinB=√55;cosB=2√55
-
C.
sinB=12;cosB=2√5
-
D.
sinB=2√55;cosB=√55
Câu 24 : Cho ΔABC đồng dạng với ΔA′B′C′ theo tỉ số 35 và chu vi của ΔA′B′C′ là 60cm. Khi đó chu vi ΔABC là:
-
A.
20cm
-
B.
24cm
-
C.
36cm
-
D.
30cm
Câu 25 : Chọn khẳng định đúng. Nếu phương trình ax2=mx+n có hai nghiệm phân biệt thì đường thẳng d:y=mx+n và parabol (P):y=ax2
-
A.
Cắt nhau tại hai điểm phân biệt
-
B.
Tiếp xúc với nhau
-
C.
Không cắt nhau
-
D.
Cắt nhau tại gốc tọa độ
Câu 26 : Nếu ΔABC vuông tại A có BH=9,HC=25 thì đường cao AH có độ dài là:
-
A.
15
-
B.
225
-
C.
√15
-
D.
259
Câu 27 : Đưa thừa số 5x√−12x3 (x<0) vào trong dấu căn ta được:
-
A.
√300x
-
B.
√−300x
-
C.
−√−300x
-
D.
−√−60x
Câu 28 : Giải phương trình x−1x+2−1−x2−x=2(x2+2)x2−4 ta được tập nghiệm là:
-
A.
S={0}
-
B.
S={0;−2}
-
C.
S={0;2}
-
D.
S={−2}
Câu 29 : Thu gọn 3√−127a3 với a≠0 ta được
-
A.
13a
-
B.
14a
-
C.
−13a
-
D.
−18a
Câu 30 : Không tính cụ thể, bất đẳng thức nào sau đây là bất đẳng thức sai?
-
A.
−2.3≥−6
-
B.
2.(−3)≤3.(−3)
-
C.
2+(−5)>(−5)+1
-
D.
2.(−4)−3>2.(−4)−4
Câu 31 : Giá trị của biểu thức √17−12√2+√9+4√2.
-
A.
3+4√2
-
B.
4
-
C.
2
-
D.
4√2
Câu 32 : Tìm hệ số góc của đường thẳng d biết d đi qua điểm M(−3;2) và N(1;−1).
-
A.
−43
-
B.
43
-
C.
34
-
D.
−34
Câu 33 : “Trong các dây của một đường tròn, đường kính là dây có độ dài…”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
-
A.
nhỏ nhất
-
B.
lớn nhất
-
C.
bằng 10cm
-
D.
bằng tổng hai dây bất kỳ
Câu 34 : Hình lập phương có thể tích 512cm3 thì có diện tích toàn phần là:
-
A.
384cm2
-
B.
284cm2
-
C.
484cm2
-
D.
Một giá trị khác
Câu 35 : Giá trị của biểu thức 2√32−√27−4√8+3√75 là:
-
A.
16√2+12√3
-
B.
15√3
-
C.
12√3
-
D.
16√2
Câu 36 : Cho phương trình x2−2(m−1)x+2m2−3m+1=0, với m là tham số. Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình. Chọn câu đúng.
-
A.
|x1+x2+x1x2|≤98
-
B.
|x1+x2+x1x2|≥98
-
C.
|x1+x2+x1x2|=98
-
D.
|x1+x2+x1x2|≥2
Câu 37 : Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
-
A.
y=2x−1
-
B.
y=x−1
-
C.
y=x−2
-
D.
y=−2x−1
Câu 38 : Trong các hàm số y=−3x+2;y=−13(−x+1);y=6−x2;y=−(1−2x), có bao nhiêu hàm số nghịch biến?
-
A.
1
-
B.
3
-
C.
4
-
D.
2
Câu 39 : Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ), hình trụ có diện tích một đáy S=36πcm2 và chiều cao h=8cm . Nếu trục lăn đủ 10 vòng thì diện tích tạo trên sân phẳng là bao nhiêu?
-
A.
1200π(cm2)
-
B.
480π(cm2)
-
C.
960π(cm2)
-
D.
960(cm2)
Câu 40 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=√m2+2m+1+√m2−8m+16.
-
A.
2
-
B.
9
-
C.
5
-
D.
10
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Cho đường thẳng d:y=−kx+b(k≠0). Hệ số góc của đường thẳng d là
-
A.
−k
-
B.
k
-
C.
1k
-
D.
b
Đáp án : A
Đường thẳng d có phương trình y=−kx+b(k≠0) có −k là hệ số góc.
Câu 2 : Cho hàm số y=(1−√m−1)x2. Hàm số đã cho đồng biến khi x<0 nếu:
-
A.
m<0
-
B.
m>1
-
C.
m>2
-
D.
m∈∅
Đáp án : C
Dựa vào tính chất của đồ thị hàm số bậc 2:y=ax2(a≠0):
Khi a>0 thì bề lõm quay lên trên (tức là hàm số đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0).
Khi a<0 thì bề lõm quay xuống dưới (tức là hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0)
Hàm số đồng biến khi x<0 thì 1−√m−1<0⇒m>2
Câu 3 : Cho hai đường tròn (O;6cm) và (O′;2cm) cắt nhau tại A,B sao cho OA là tiếp tuyến của (O′). Độ dài dây AB là
-
A.
AB=3√10cm
-
B.
AB=6√105cm
-
C.
AB=3√105cm
-
D.
AB=√105cm
Đáp án : B
Sử dụng tính chất đường nối tâm của hai đường tròn cắt nhau và hệ thức lượng trong tam giác vuông.
Vì OA là tiếp tuyến của (O′) nên ΔOAO′ vuông tại A.
Vì (O) và (O′) cắt nhau tại A,B nên đường nối tâm OO′ là trung trực của đoạn AB.
Gọi giao điểm của AB và OO′ là I thì AB⊥OO′ tại I là trung điểm của AB
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OAO′ ta có
1AI2=1OA2+1O′A2=162+122⇒AI=3√105cm⇒AB=6√105cm
Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB=6cm và AC=8cm . Các phân giác trong và ngoài của góc B cắt đường thẳng AC lần lượt tại M và N. Tính các đoạn thẳng AM và AN.
-
A.
AM=3cm;AN=9cm
-
B.
AM=2cm;AN=18cm
-
C.
AM=4cm;AN=9cm
-
D.
AM=3cm;AN=12cm
Đáp án : D
Sử dụng định lý Pitago cho tam giác ABC vuông tại A để tính độ dài cạnh BC.
Theo đề bài ta có AM, AN lần lượt là các đường phân giác trong và ngoài của góc B.
Khi đó áp dụng tính chất tia phân giác của một góc ta có: AMMC=ANNC=ABBC.

Áp dụng định lý Pitago cho ΔABH vuông tại A có: AB2+AC2=BC2
⇔BC2=62+82=100⇒BC=10(cm)
Vì BM là tia phân giác trong của góc B⇒MAMC=ABBC (Tính chất đường phân giác)
⇒MAMC+MA=ABBC+AB⇒MAAC=ABBC+AB⇒MA8=610+6⇒MA=3cm
Vì BM;BN là tia phân giác trong và ngoài của góc B⇒∠NBM=900
Áp dụng hệ thức lượng trong ΔABM vuông tại B có đường cao BA ta có:
⇒AB2=AM.AN⇔62=3.AN⇔AN=12(cm)
Câu 5 : Cho hình trụ có bán kính đáy R=12cm và diện tích toàn phần 672πcm2 . Tính chiều cao của hình trụ.
-
A.
16cm
-
B.
18cm
-
C.
8cm
-
D.
20cm
Đáp án : A
Sử dụng công thức tính diện tích toàn phần của hình trụ để tính chiều cao hình trụ
Stp=Sxq+S2đáy=2π.R.h+2πR2
Diện tích toàn phần của hình trụ là:
24πh+2π.122=672π
Suy ra h=16(cm)
Câu 6 : Giải hệ phương trình: ⎧⎪ ⎪ ⎪⎨⎪ ⎪ ⎪⎩1x−2+43y+1=52x−2−43y+1=−2
-
A.
(x;y)=(3;0).
-
B.
(x;y)=(1;1).
-
C.
(x;y)=(1;2).
-
D.
(x;y)=(1;−1).
Đáp án : A
Tìm điều kiện xác định của hệ phương trình.
Đặt ⎧⎪ ⎪ ⎪⎨⎪ ⎪ ⎪⎩u=1x−2v=13y+1. Giải hệ phương trình được u,v⇒x,y đối chiếu điều kiện và kết luận.
Điều kiện: x≠2,y≠−13.
Đặt ⎧⎪ ⎪ ⎪⎨⎪ ⎪ ⎪⎩u=1x−2v=13y+1. Khi đó ta có hệ phương trình
⇔{u+4v=52u−4v=−2⇔{3u=3u+4v=5⇔{u=1v=1
⇒⎧⎪ ⎪ ⎪⎨⎪ ⎪ ⎪⎩1x−2=113y+1=1⇔{x−2=13y+1=1⇔{x=3(tm)y=0(tm)
Vậy nghiệm của hệ phương trình là (x;y)=(3;0).
Câu 7 : Rút gọn biểu thức √9(−a)2.(3−4a)6 với a≥34 ta được:
-
A.
3a(4a−3)3
-
B.
−3a(4a−3)3
-
C.
3a(4a−3)
-
D.
3a(3−4a)3
Đáp án : A
- Sử dụng công thức khai phương một tích: Với hai số a,b không âm, ta có √a.√b=√ab
- Sử dụng hằng đẳng thức √A2=|A|
√9(−a)2.(3−4a)6=√9√(−a)2.√(3−4a)6=√32√(−a)2.√((3−4a)3)2=|3||−a|.∣∣(3−4a)3∣∣=3a.(4a−3)3
(vì a≥34⇒3−4a≤0⇒|3−4a|=4a−3⇒∣∣(3−4a)3∣∣=(4a−3)3)
Một số em phá dấu giá trị tuyệt đối sai dẫn đến sai đáp án.
Câu 8 : Cho x,y là các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện (x+√x2+1)(y+√y2+1)=2. Tính giá trị của biểu thức Q=x√y2+1+y√x2+1.
-
A.
Q=−34
-
B.
Q=43
-
C.
Q=−43
-
D.
Q=34
Đáp án : D
Biến đổi biểu thức đã cho bằng phương pháp nhân liên hợp sau đó tính giá trị biểu thức Q.
Theo đề bài ta có: (x+√x2+1)(y+√y2+1)=2
⇒(x+√x2+1)(√x2+1−x)(y+√y2+1)(√y2+1−y)=2(√x2+1−x)(√y2+1−y)⇔(x2+1−x2)(y2+1−y2)=2(√x2+1−x)(√y2+1−y)⇔1=2[(√x2+1√y2+1+xy)−(x√y2+1+y√x2+1)](1)
Lại có: (x+√x2+1)(y+√y2+1)=2
⇒(√x2+1√y2+1+xy)+(x√y2+1+y√x2+1)=2⇔2(√x2+1√y2+1+xy)+2(x√y2+1+y√x2+1)=4(2)
Từ (1),(2) ta được: −4(x√y2+1+y√x2+1)=−3⇒x√y2+1+y√x2+1=34.
Vậy Q=34.
Câu 9 : Cho hình cầu có bán kính 5cm. Một hình nón cũng có bán kính đáy bằng 5cm và có diện tích toàn phần bằng diện tích mặt cầu. Tính chiều cao của hình nón.
-
A.
20
-
B.
10
-
C.
10√2
-
D.
2√10
Đáp án : C
Sử dụng công thức diện tích mặt cầu S=4πR2 và diện tích toàn phần của hình nón Stp=πRl+πR2
Sử dụng công thức liên hệ l2=R2+h2 để tính chiều cao của hình nón.
Gọi l là độ dài đường sinh của hình nón.
Vì bán kính hình cầu và bán kính đáy của hình nón bằng nhau nên từ giả thiết ta có:
4πR2=πRl+πR2
4R2=Rl+R2
3R2=Rl
l=3R=3.5=15(cm)
Sử dụng công thức tính chiều cao hình nón ta có:
h2=l2−R2=152−52=200
Suy ra h=10√2(cm)
Một số em có thể quên lấy căn trong phép toán cuối cùng nên có thể chọn nhầm phương án A.
Câu 10 : Cho hai đường tròn (O;4cm) và (O′;3cm) biết OO′=5cm. Hai đường tròn trên cắt nhau tại A và B. Độ dài AB là:
-
A.
2,4cm
-
B.
4,8cm
-
C.
512cm
-
D.
5cm
Đáp án : B
Dựa vào tính chất hai đường tròn cắt nhau.
Định lí Pi-ta-go đảo.
Hệ thức lượng trong tam giác vuông.

Gọi giao điểm của AB và OO' là H. Khi đó AB vuông góc với OO' tại H.
Xét tam giác OAO′ có OA2+O′A2=OO′2 (vì 42+32=52) nên tam giác OAO′ vuông tại A.
Xét tam giác OAO′ có AH là đường cao nên AH.OO′=OA.O′A⇒AH=OA.O′AOO′=4.35=125
Mà AB=2AH nên AB=245=4,8cm
Câu 11 : Cho tam giác ABC có các đường cao BD,CE . Chọn khẳng định đúng.
-
A.
Bốn điểm B,E,D,C cùng nằm trên một đường tròn
-
B.
Năm điểm A,B,E,D,C cùng nằm trên một đường tròn
-
C.
Cả A, B đều sai
-
D.
Cả A, B đều đúng
Đáp án : A
Sử dụng: Trong tam giác vuông trung điểm cạnh huyền là tâm đường tròn ngoại tiếp.
Gọi I là trung điểm của BC.
Xét tam giác BEC vuông tại E có EI=IB=IC=BC2 (vì EI là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)
Xét tam giác BDC vuông tại D có DI=IB=IC=BC2 (vì DI là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)
Từ đó ta có ID=IE=IB=IC=BC2 nên bốn điểm B,E,D,C cùng nằm trên một đường tròn có bán kính R=BC2.
Ta thấy IA>ID nên điểm A không thuộc đường tròn trên.
Câu 12 : Cho hai đường thẳng (d1):y=2x−3 và (d2):y=−12x+2
Tìm m để ba đường thẳng (d1), (d2) và (d3):y=3x−2m−3 đồng quy.
-
A.
m=1
-
B.
m=2
-
C.
m=3
-
D.
m=−1
Đáp án : A
Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị (d1);(d2) để tìm x, thay giá trị x vừa tìm được vào 1 trong hai phương trình để tìm y.
Ba đường thẳng đồng quy khi và chỉ khi đường thẳng thứ ba đi qua giao điểm của hai đường thẳng còn lại.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d1) và (d2):
2x−3=−12x+2⇔2x+12x=2+3⇔52x=5⇔x=2
Thay x=2 vào hàm số y=2x−3 ta được y=2.2−3=1.
Vậy tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) là A(2;1).
Ba đường thẳng (d1) , (d2) và (d3):y=3x−2m−3 đồng quy ⇒(d3) đi qua giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)⇒A∈(d3)
Thay tọa độ điểm A vào hàm số (d3):y=3x−2m−3 ta được:
1=3.2−2m−3⇒2m=6−3−1⇒m=1
Vậy m=1 thì ba đường thẳng (d1) , (d2) và (d3):y=3x−2m−3 đồng quy.
Câu 13 : Cho hình nón có chiều cao h=24cm và thể tích V=800π(cm3) . Tính diện tích toàn phần của hình nón.
-
A.
160π(cm2)
-
B.
260π(cm2)
-
C.
300π(cm2)
-
D.
360π(cm2)
Đáp án : D
Sử dụng công thức thể tich khối nón V=13πR2h để tính bán kính đường tròn đáy
Sử dụng công thức liên hệ R2+h2=l2 để tìm đường sinh của hình nón
Sử dụng công thức tính diện tích toàn phần của hình nón Stp=πRl+πR2
Ta có V=13πR2h=13πR2.24=800π suy ra R2=100 do đó R=10cm
Và R2+h2=l2 hay 102+242=l2 suy ra l=26cm
Diện tích toàn phần của hình nón là:
Stp=πRl+πR2=π.10.26+π.102=360π(cm2)
Câu 14 : Tính chiều cao của cây trong hình vẽ bên (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

-
A.
14,3m
-
B.
15,7m
-
C.
16,8m
-
D.
17,2m
Đáp án : B
Sử dụng giá trị lượng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông để giải tam giác.
Trong tam giác vuông, độ dài 1 cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông còn lại nhân tang góc đối.
Chiều cao của cây là : h=1,7+20.tan35∘≈15,7m.
Câu 15 : Cho tam giác MNP có MN=5cm,NP=12cm,MP=13cm. Vẽ đường tròn (M;NM). Khẳng định nào sau đây là đúng?
-
A.
NP là tiếp tuyến của (M;MN)
-
B.
MP là tiếp tuyến của (M;MN)
-
C.
ΔMNP vuông tại M
-
D.
ΔMNP vuông tại P
Đáp án : A
Sử dụng cách chứng minh tiếp tuyến
Để chứng minh đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O;R) tại tiếp điểm là M ta chứng minh OM⊥d tại M và M∈(O).
+) Xét tam giác MNP có MP2=132=169;NM2+NP2=52+122=169⇒MP2=NM2+NP2
⇒ΔMNP vuông tại N (định lý Pytago đảo)
⇒MN⊥NP mà N∈(M;MN) nên NP là tiếp tuyến của (M;MN)
Câu 16 : Cho (P): y=x2 và đường thẳng d′:y=2x+1. Phương trình đường thẳng d // d’ và d tiếp xúc (P) là:
-
A.
y = 2x - 1
-
B.
y = 2x + 1
-
C.
y = - 2x - 1
-
D.
Đáp án khác
Đáp án : A
- d//d′⇔{a=a′b≠b′
- d tiếp xúc (P) khi và chỉ khi phương trình hoành độ giao điểm của d và (P) có nghiệm kép.
Gọi d: y = ax + b
d//d′:y=2x+1⇒{a=2b≠1
d : 2x + b tiếp xúc với (P) suy ra phương trình x2=2x+b có nghiệm kép
⇔x2−2x−b=0 có nghiệm kép
⇔Δ′=0⇔1+b=0⇔b=−1
Vậy d:y=2x−1.
Câu 17 : Cho phương trình ax2+bx+c=0(a≠0) có biệt thức b=2b′;Δ′=b′2−ac. Phương trình đã cho vô nghiệm khi
-
A.
Δ′>0
-
B.
Δ′=0
-
C.
Δ′≥0
-
D.
Δ′<0
Đáp án : D
Dựa vào công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai một ẩn:
Xét phương trình bậc hai một ẩn ax2+bx+c=0(a≠0), với b=2b′ và Δ′=b′2−ac.
- Nếu Δ′>0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
x1=−b′+√Δ′a;x2=−b′−√Δ′a.
- Nếu Δ′=0 thì phương trình có nghiệm kép x1=x2=−b′a.
- Nếu Δ′<0 thì phương trình vô nghiệm.
Phương trình vô nghiệm khi Δ′<0.
Câu 18 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức Q=2x−3√x−2√x−2 tại x=2020−2√2019
-
A.
Q=2√x+1;2√2019−1
-
B.
Q=2√x−1;2√2019−3
-
C.
Q=√x−2;√2019−3
-
D.
Q=√x+2;√2019+1
Đáp án : A
Tìm ĐKXĐ của biểu thức, rút gọn biểu thức Q sau đó xét xem x=2020−2√2019 có thỏa mãn điều kiện bài toán hay không rồi thay vào biểu thức và tính giá trị biểu thức Q.
ĐKXĐ: x≥0,x≠4.
Q=2x−3√x−2√x−2=(2√x+1)(√x−2)√x−2=2√x+1.
Ta có: x=2020−2√2019=2019−2√2019+1=(√2019−1)2(tm)
⇒√x=√(√2019−1)2=∣∣√2019−1∣∣=√2019−1.
Thay √x=√2019−1 vào biểu thức Q ta được:
Q=2(√2019−1)+1=2√2019−2+1=2√2019−1.
Vậy x=2020−2√2019 thì Q=2√2019−1.
Câu 19 : Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh cot50∘ và cot46∘
-
A.
cot46∘=cot50∘
-
B.
cot46∘>cot50∘
-
C.
cot46∘<cot50∘
-
D.
cot46∘≥cot50∘
Đáp án : B
Sử dụng nhận xét : Với góc nhọn α,β, ta có: α<β⇔cotα>cotβ
Vì 46∘<50∘⇔cot46∘>cot50∘.
Câu 20 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30km/giờ. Khi đi được 1 giờ thì xe bị hỏng, người đó phải dừng lại để sửa xe mất 10 phút. Sau khi sửa xong người đó đi tiếp tới B, để đến B đúng giờ đã định người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/h. Tính độ dài quãng đường AB.
-
A.
60km
-
B.
120km
-
C.
90km
-
D.
150km
Đáp án : A
Giải theo các bước sau:
+ Lập phương trình: Chọn ẩn và đặt điều kiện; biểu diễn đại lượng chưa biết theo ẩn và đại lượng đã biết; lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng
+ Giải phương trình
+ Đối chiếu điều kiện rồi kết luận
Đổi 10 phút = 16 giờ.
Gọi quãng đường AB dài là x(km)(x>30).
Suy ra quãng đường từ khi dừng lại sửa xe đến B là x−30(km).
Thời gian dự định đi từ A đến B là x30(h).
Thời gian thực tế đi từ A đến B là 1+16+x−3036 (h).
Ta có phương trình:
1+16+x−3036=x30
36+6+x−3036=x30
12+x36=x3030(12+x)=36.x360+30x=36x6x=360x=60(tm)
Vậy quãng đường AB dài 60 km.
Câu 21 : Hai số u=m;v=1−m là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
-
A.
x2−x+m(1−m)=0
-
B.
x2+m(1−m)x−1=0
-
C.
x2+x−m(1−m)=0
-
D.
x2−m(1−m)x−1=0
Đáp án : A
Hai số u,v có u+v=S;uv=P thì u,v là hai nghiệm của phương trình x2−Sx+P=0.
Ta có: {S=u+v=m+1−m=1P=uv=m(1−m)
Suy ra u,v là hai nghiệm của phương trình x2−Sx+P=0 hay x2−x+m(1−m)=0.
Câu 22 : Kết quả phân tích đa thức x2+xy−x−y thành nhân tử là:
-
A.
(x+y)(x−1)
-
B.
(x+y)(x+1)
-
C.
(x−y)(x−1)
-
D.
(x−y)(x+1)
Đáp án : A
Sử dụng phương pháp nhóm hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử.
x2+xy−x−y=x(x+y)−(x+y)=(x−1)(x+y).
Câu 23 : Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm,BC=2cm. Tính các tỉ số lượng giác sinB;cosB
-
A.
sinB=1√3;cosB=2√33
-
B.
sinB=√55;cosB=2√55
-
C.
sinB=12;cosB=2√5
-
D.
sinB=2√55;cosB=√55
Đáp án : B
Bước 1: Tính cạnh còn lại theo định lý Pytago
Bước 2: Sử dụng định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
Theo định lý Py-ta-go ta có: AB2=AC2+BC2⇒AB=√12+22=√5
Xét tam giác ABC vuông tại C có sinB=ACAB=1√5=√55 và cosB=BCAB=2√5=2√55
Câu 24 : Cho ΔABC đồng dạng với ΔA′B′C′ theo tỉ số 35 và chu vi của ΔA′B′C′ là 60cm. Khi đó chu vi ΔABC là:
-
A.
20cm
-
B.
24cm
-
C.
36cm
-
D.
30cm
Đáp án : C
Ta có: ΔABC∽ΔA′B′C′ theo tỉ số k⇒CΔABCCΔA′B′C′=ABA′B′=k.
Cho ΔABC đồng dạng với ΔA′B′C′ theo tỉ số 35.
⇒ABA′B′=BCB′C′=ACA′C′=35⇒CΔABCCΔA′B′C′=35⇒CΔABC=35CΔA′B′C′.
Mà chu vi của tam giác CΔA′B′C′=60cm nên CΔABC=35.60=36cm.
Câu 25 : Chọn khẳng định đúng. Nếu phương trình ax2=mx+n có hai nghiệm phân biệt thì đường thẳng d:y=mx+n và parabol (P):y=ax2
-
A.
Cắt nhau tại hai điểm phân biệt
-
B.
Tiếp xúc với nhau
-
C.
Không cắt nhau
-
D.
Cắt nhau tại gốc tọa độ
Đáp án : A
Đường thẳng d:y=mx+n và parabol (P):y=ax2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi phương trình ax2=mx+n có hai nghiệm phân biệt.
Câu 26 : Nếu ΔABC vuông tại A có BH=9,HC=25 thì đường cao AH có độ dài là:
-
A.
15
-
B.
225
-
C.
√15
-
D.
259
Đáp án : A
Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông: “Bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền”.
Xét tam giác ABC vuông tại A có chiều cao AH. Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
AH2=HB.HC⇔AH2=9.25 ⇔AH2=225⇒AH=15
Vậy AH=15cm.
Câu 27 : Đưa thừa số 5x√−12x3 (x<0) vào trong dấu căn ta được:
-
A.
√300x
-
B.
√−300x
-
C.
−√−300x
-
D.
−√−60x
Đáp án : C
Đưa thừa số vào trong dấu căn
+) A√B=√A2B với A≥0 và B≥0
+) A√B=−√A2B với A<0 và B≥0
Ta có: 5x√−12x3=−√(5x)2.−12x3=√25x2(−12x3)=−√−300x.
Học sinh thường quên điều kiện khi đưa thừa số vào trong dấu căn dẫn đến sai dấu kết quả.
Câu 28 : Giải phương trình x−1x+2−1−x2−x=2(x2+2)x2−4 ta được tập nghiệm là:
-
A.
S={0}
-
B.
S={0;−2}
-
C.
S={0;2}
-
D.
S={−2}
Đáp án : A
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.
Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được.
Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho.
ĐKXĐ: x≠2;x≠−2
x−1x+2−1−x2−x=2(x2+2)x2−4⇔x−1x+2+1−xx−2=2(x2+2)(x−2)(x+2)⇔(x−1)(x−2)(x−2)(x+2)+(1−x)(x+2)(x−2)(x+2)=2(x2+2)(x−2)(x+2)⇒(x−1)(x−2)+(1−x)(x+2)=2(x2+2)⇔x2−2x−x+2+x+2−x2−2x=2x2+4⇔2x2+4x=0⇔2x(x+2)=0⇔[2x=0x+2=0⇔[x=0(TM)x=−2(KTM)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S={0}.
Một số em không kết hợp với điều kiện xác định dẫn đến sai đáp án.
Câu 29 : Thu gọn 3√−127a3 với a≠0 ta được
-
A.
13a
-
B.
14a
-
C.
−13a
-
D.
−18a
Đáp án : C
Sử dụng công thức 3√a3=a
Ta có 3√−127a3=3√(−13a)3=−13a
Câu 30 : Không tính cụ thể, bất đẳng thức nào sau đây là bất đẳng thức sai?
-
A.
−2.3≥−6
-
B.
2.(−3)≤3.(−3)
-
C.
2+(−5)>(−5)+1
-
D.
2.(−4)−3>2.(−4)−4
Đáp án : B
Áp dụng các tính chất:
- Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
- Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
- Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.
Ta có:
+) −2.3=−6. Mà −6=−6. Vậy bất đẳng thức −2.3≥−6 là đúng.
+) Ta có: 2<3 nên 2.(−3)>3.(−3). Vậy bất đẳng thức 2.(−3)≤3.(−3) là sai.
+) Ta có: 2>1 nên 2+(−5)>(−5)+1. Vậy bất đẳng thức 2+(−5)>(−5)+1 là đúng.
+ Ta có: −3>−4 nên 2.(−4)−3>2.(−4)−4. Vậy bất đẳng thức 2.(−4)−3>2.(−4)−4 là đúng.
Câu 31 : Giá trị của biểu thức √17−12√2+√9+4√2.
-
A.
3+4√2
-
B.
4
-
C.
2
-
D.
4√2
Đáp án : B
- Đưa biểu thức dưới dấu căn về hằng đẳng thức a2−2ab+b2=(a−b)2;a2+2ab+b2=(a+b)2
- Sử dụng hằng đẳng thức √A2=|A|={AkhiA≥0−AkhiA<0
- Cộng trừ các căn thức bậc hai.
√17−12√2+√9+4√2=√17−2.6√2+√9+2.2√2=√9−2.3.2√2+8+√8+2.2√2.1+1
=√(3−2√2)2+√(2√2+1)2=∣∣3−2√2∣∣+∣∣2√2+1∣∣=3−2√2+(2√2+1)=4.
Câu 32 : Tìm hệ số góc của đường thẳng d biết d đi qua điểm M(−3;2) và N(1;−1).
-
A.
−43
-
B.
43
-
C.
34
-
D.
−34
Đáp án : D
Bước 1: Viết phương trình đường thẳng d
Bước 2: Xác định hệ số góc: đường thẳng d có phương trình y=ax+b(a≠0) có a là hệ số góc.
Gọi d:y=ax+b(a≠0) đi qua 2 điểm M(−3;2) và N(1;−1)
M thuộc d⇔−3a+b=2⇒b=2+3a(1)
N thuộc d⇔1.a+b=−1⇔b=−1−a(2)
Từ (1) và (2) suy ra 2+3a=−1−a⇔4a=−3⇔a=−34 suy ra b=−1−a=−1+34=−14
Vậy d:y=−34x−14.
Hệ số góc của d là k=−34
Câu 33 : “Trong các dây của một đường tròn, đường kính là dây có độ dài…”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
-
A.
nhỏ nhất
-
B.
lớn nhất
-
C.
bằng 10cm
-
D.
bằng tổng hai dây bất kỳ
Đáp án : B
Trong các dây của một đường tròn, đường kính là dây có độ dài lớn nhất.
Câu 34 : Hình lập phương có thể tích 512cm3 thì có diện tích toàn phần là:
-
A.
384cm2
-
B.
284cm2
-
C.
484cm2
-
D.
Một giá trị khác
Đáp án : A
Tìm số a sao cho a.a.a=512, khi đó a là độ dài cạnh hình lập phương đó.
Tính diện tích toàn phần ta lấy cạnh nhân với cạnh rồi nhân với 6.
Ta có: 8.8.8=512 nên độ dài hình lập phương đã cho có cạnh là 8cm.
Diện tích toàn phần của hình lập phương đã cho là: 8×8×6=384(cm2).
Vậy hình lập phương có thể tích 512cm3 thì có diện tích toàn phần là 384cm2.
Câu 35 : Giá trị của biểu thức 2√32−√27−4√8+3√75 là:
-
A.
16√2+12√3
-
B.
15√3
-
C.
12√3
-
D.
16√2
Đáp án : C
- Sử dụng công thức khai phương một tích √AB=√A.√B,(A,B≥0) đưa biểu thức về các căn thức cùng loại (cùng biểu thức dưới dấu căn).
- Sử dụng √A2B=|A|√B={A√BkhiA≥0−A√BkhiA<0
- Cộng trừ các căn thức.
2√32−√27−4√8+3√75=2√16.2−√9.3−4√4.2+3√25.3=8√2−3√3−8√2+15√3=12√3
Một số em nhầm dấu ở bước tính cuối dẫn đến sai kết quả.
Câu 36 : Cho phương trình x2−2(m−1)x+2m2−3m+1=0, với m là tham số. Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình. Chọn câu đúng.
-
A.
|x1+x2+x1x2|≤98
-
B.
|x1+x2+x1x2|≥98
-
C.
|x1+x2+x1x2|=98
-
D.
|x1+x2+x1x2|≥2
Đáp án : A
+ Sử dụng hệ thức Vi-et để biến đổi và đánh giá |x1+x2+x1x2|.
Ta có Δ′=(m−1)2−(2m2−3m+1)=−m2+m=m(1−m). Để phương trình có hai nghiệm ⇔Δ′≥0⇔0≤m≤1. Theo định lý Viet ta có: x1+x2=2(m−1) và x1x2=2m2−3m+1. Ta có |x1+x2+x1x2|=∣∣2(m−1)+2m2−3m+1∣∣=∣∣2m2−m−1∣∣=2∣∣∣m2−m2−12∣∣∣=2∣∣∣(m−14)2−916∣∣∣
Vì 0≤m≤1⇔−14≤m−14≤34 suy ra (m−14)2≤916⇔(m−14)2−916≤0
Do đó |x1+x2+x1x2|=2∣∣∣(m−14)2−916∣∣∣=2∣∣∣916−(m−14)2∣∣∣=98−2(m−14)2≤98
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi m=14.
Câu 37 : Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
-
A.
y=2x−1
-
B.
y=x−1
-
C.
y=x−2
-
D.
y=−2x−1
Đáp án : A
Sử dụng cách vẽ đồ thị hàm số
Đồ thị hàm số y=ax+b(a≠0) là một đường thẳng
Nếu b≠0 thì đồ thị y=ax+b là đường thẳng đi qua các điểm A(0;b),B(−ba;0).
Từ hình vẽ suy ra đồ thị hàm số đi qua hai điểm có tọa độ (0;−1) và (2;3) .
Thay tọa độ hai điểm vào mỗi hàm số ta thấy với hàm số y=2x−1
+) Thay x=0;y=−1 và vào hàm số y=2x−1 ta được −1=2.0−1⇔−1=−1 (luôn đúng)
+) Thay x=2;y=3 và vào hàm số y=2x−1 ta được 3=2.2−1⇔3=3 (luôn đúng)
Vậy đồ thị hàm số y=2x−1 là đường thẳng như hình vẽ.
Các em cũng có thể gọi hàm số là y=ax+b(a≠0) rồi thay tọa độ các điểm vào hàm số để tìm a,b.
Câu 38 : Trong các hàm số y=−3x+2;y=−13(−x+1);y=6−x2;y=−(1−2x), có bao nhiêu hàm số nghịch biến?
-
A.
1
-
B.
3
-
C.
4
-
D.
2
Đáp án : D
Hàm số bậc nhất y=ax+b xác định với mọi giá trị của x thuộc Rvà có tính chất sau
- Đồng biến trên R nếu a>0.
- Nghịch biến trên R nếu a<0.
Hàm số y=−3x+2 có a=−3<0 nên là hàm số nghịch biến
Hàm số y=−13(−x+1)⇔y=13x−13 có a=13>0 nên là hàm số đồng biến
Hàm số y=6−x2⇔y=−12x+6có a=−12<0 nên là hàm số nghịch biến
Hàm số y=−(1−2x)⇔y=2x−1 có a=2>0 nên là hàm số đồng biến
Vậy có hai hàm số nghịch biến y=−3x+2;y=6−x2.
Câu 39 : Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ), hình trụ có diện tích một đáy S=36πcm2 và chiều cao h=8cm . Nếu trục lăn đủ 10 vòng thì diện tích tạo trên sân phẳng là bao nhiêu?
-
A.
1200π(cm2)
-
B.
480π(cm2)
-
C.
960π(cm2)
-
D.
960(cm2)
Đáp án : C
Sử dụng diện tích đáy Sđ=π.R2 để tính bán kính R .
Sử dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ Sxq=2πRh
Bán kính R của đường tròn đáy là πR2=36π suy ra R=6cm
Diện tích xung quanh của hình trụ là:
Sxq=2πRh=2π.6.8=96π(cm2)
Vì trục lăn 10 vòng nên diện tích tạo trên sân phẳng là 10.96π=960π(cm2)
Câu 40 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=√m2+2m+1+√m2−8m+16.
-
A.
2
-
B.
9
-
C.
5
-
D.
10
Đáp án : C
- Đưa biểu thức dưới dấu căn thành hằng đẳng thức.
- Sử dụng hằng đẳng thức √A2=|A|
- Sử dụng bất đẳng thức |A|+|B|≥|A+B| với mọi A,B. Dấu ‘=’ xảy ra ⇔A=B
Ta có A=√m2+2m+1+√m2−8m+16=√(m+1)2+√(m−4)2=|m+1|+|m−4|
Ta có |m+1|+|m−4|=|m+1|+|4−m|≥|m+1+4−m|=5
Dấu “=” xảy ra khi m+1=4−m hay 2m=3⇔m=32
Suy ra GTNN của B là 5 khi m=32 .
