Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 10 Cánh diều - Đề số 3

Đề bài

Câu 1 : Số đường tròn nội tiếp của một đa giác đều là

  • A.

    1 

  • B.

    2  

  • C.

    3 

  • D.

    0 

Câu 2 : So sánh hai số 5502.

  • A.

    5>502

  • B.

    5=502

  • C.

    5<502

  • D.

    Chưa đủ điều kiện để so sánh.

Câu 3 : Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình 3x2+5x+1=0.

  • A.

    56

  • B.

    56

  • C.

    53

  • D.

    53

Câu 4 : Rút gọn biểu thức 38a+1432a25a3.32a2a với a>0 ta được:

  • A.

    4710a

  • B.

    215a

  • C.

    47102a

  • D.

    4752a

Câu 5 : Cho hình vẽ dưới đây, góc DIE có số đo bằng

  • A.

    12(sđ )

  • B.

    (sđ )

  • C.

    (sđ )

  • D.

    (sđ )

Câu 6 : Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 7 : Hệ phương trình có bao nhiêu cặp nghiệm ?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 8 : Tập nghiệm của phương trình  là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 9 : Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc

  • A.

    Có đỉnh nằm trên đường tròn 

  • B.

    Có đỉnh trùng với tâm đường tròn

  • C.

    Có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn

  • D.

    Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

Câu 10 : Hàm số là hàm số bậc nhất khi:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 11 : Cho hàm số . Tổng các giá trị của thỏa mãn

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 12 : Viết phương trình đường thẳng biết tạo với đường thẳng (theo chiều dương) một góc bằng và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng .

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 13 : Phép tính có kết quả là?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

    Không tồn tại.

Câu 14 : Cho hai số tự nhiên biết rằng số thứ nhất lớn hơn hai lần số thứ hai là và hiệu các bình phương của chúng bằng . Tìm số bé hơn.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 15 : Cho tam giác vuông tại . Tính

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 16 : Cho tam giác có các đường cao . Chọn khẳng định đúng.

  • A.

    Bốn điểm cùng nằm trên một đường tròn

  • B.

    Năm điểm cùng nằm trên một đường tròn

  • C.

    Cả A, B đều sai

  • D.

    Cả A, B đều đúng

Câu 17 : Phương trình có tổng các nghiệm là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 18 : Cho parabol và đường thẳng . Số giao điểm của đường thẳng và parabol là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 19 : Đồ thị hàm số đi qua điểm nào dưới đây?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 20 : Cho một hình cầu và một hình lập phương ngoại tiếp nó. Nếu diện tích diện tích toàn phần của hình lập phương là thì diện tích mặt cầu là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 21 : Phương trình có nghiệm là

  • A.

    Số lẻ dương

  • B.

    Số chẵn dương

  • C.

    Số lẻ âm

  • D.

    Số vô tỉ

Câu 22 : Một cột đèn điện cao có bóng in trên mặt đất là dài Hãy tính góc (làm tròn đến phút) mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 23 : Hộp sữa ông Thọ có dạng hình trụ (đã bỏ nắp) có chiều cao và đường kính đáy là . Tính diện tích các mặt của hộp sữa. Lấy

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 24 : Một phòng họp có 360 ghế ngồi được xếp thành từng dãy và số ghế của từng dãy đều như nhau. Nếu số dãy tăng thêm 1 và số ghế của mỗi dãy tăng thêm 1 thì trong phòng có 400 ghế. Hỏi trong phòng họp có bao nhiêu dãy ghế (biết số dãy ghế ít hơn 20).

  • A.

    14 dãy

  • B.

    15 dãy

  • C.

    16 dãy

  • D.

    17 dãy

Câu 25 : Thu gọn ta được

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 26 : Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh            

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 27 : Cho đường thẳng :. Hệ số góc của đường thẳng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 28 : Cho hai vòi nước cùng lúc chảy vào một bể cạn. Nếu chảy riêng từng vòi thì vòi thứ nhất chảy đầy bể chậm hơn vòi thứ hai giờ. Khi nước đầy bể, người ta khóa vòi thứ nhất và vòi thứ hai lại, đồng thời mở vòi thứ ba cho nước chảy ra thì sau  giờ bể cạn nước. Khi nước trong bể đã cạn mở cả ba vòi thì sau   giờ bể lại đầy nước. Hỏi nếu chỉ dùng vòi thứ nhất thì sau bao lâu bể đầy nước?

  • A.

    giờ

  • B.

    giờ

  • C.

    giờ

  • D.

    giờ

Câu 29 : Phát biểu nào sau đây đúng nhất

  • A.

    Mỗi tam giác luôn có một đường tròn ngoại tiếp

  • B.

    Mỗi tứ giác luôn có một đường tròn nội tiếp

  • C.

    Cả A và B đều đúng

  • D.

    Đường tròn tiếp xúc với các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác là đường tròn nội tiếp tam giác đó

Câu 30 : Tính trong hình vẽ sau:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 31 : Cho hai hàm số . So sánh

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

    Không đủ điều kiện so sánh

Câu 32 : Tìm để hai phương trình có ít nhất một nghiệm chung.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 33 : Tìm cặp giá trị   để hai hệ phương trình sau tương đương

  • A.

               

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 34 : Rút gọn biểu thức sau .

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 35 : Đưa thừa số () vào trong dấu căn ta được:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 36 : Cho đường tròn (O) và một dây AB. Vẽ đường kính CD vuông góc với AB (D thuộc cung nhỏ AB). Trên cung nhỏ BC lấy một điểm N. Các đường thẳng CN và DN lần lượt cắt các đường thẳng AB tại E và F. Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại N cắt các đường thẳng AB tại I. Chọn đáp án đúng.

  • A.

    Các tam giác cân

  • B.

  • C.

           

  • D.

    Tất cả các câu đều sai

Lời giải và đáp án

Câu 1 : Số đường tròn nội tiếp của một đa giác đều là

  • A.

     

  • B.

      

  • C.

     

  • D.

     

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đường tròn nội tiếp.

Câu 2 : So sánh hai số .

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

    Chưa đủ điều kiện để so sánh.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

So sánh hai căn bậc hai: Với hai số không âm ta có .

Lời giải chi tiết :

Tách .

nên

.

Câu 3 : Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình .

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Nếu là hai nghiệm của phương trình thì 

Lời giải chi tiết :

Phương trình nên phương trình có hai nghiệm

Theo định lí Vieftee, ta có .

Câu 4 : Rút gọn biểu thức với ta được:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

- Khử mẫu biểu thức lấy căn theo công thức

- Sử dụng công thức khai phương một thương với và công thức khai phương một tích 

- Cộng trừ các căn thức bậc hai.

Lời giải chi tiết :

Câu 5 : Cho hình vẽ dưới đây, góc có số đo bằng

  • A.

    (sđ )

  • B.

    (sđ )

  • C.

    (sđ )

  • D.

    (sđ )

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Số đo của góc có đỉnh bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn.

(sđ )

Câu 6 : Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị của thuộc và có tính chất sau

- Đồng biến trên nếu .

- Nghịch biến trên nếu .

Lời giải chi tiết :

Hàm số nên  là hàm số nghịch biến

Hàm số nên là hàm số đồng biến

Hàm số nên là hàm số nghịch biến.

Hàm số nên là hàm số nghịch biến.

Câu 7 : Hệ phương trình có bao nhiêu cặp nghiệm ?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Giải hệ phương trình đối xứng loại 2

+ Trừ vế với vế của hai phương trình ta được phương trình mới

+ Biến đổi phương trình nhận được và kết hợp với một trong hai phương trình ban đầu ta tìm được .

Lời giải chi tiết :

Ta có :

Khi thì

Khi thì

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm .

Câu 8 : Tập nghiệm của phương trình  là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Áp dụng

-Lập phương hai vế, sau đó biến đổi để đưa về dạng cơ bản thì

Lời giải chi tiết :

Ta có:

nên ta có phương trình

Tập nghiệm của phương trình là .

Câu 9 : Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc

  • A.

    Có đỉnh nằm trên đường tròn 

  • B.

    Có đỉnh trùng với tâm đường tròn

  • C.

    Có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn

  • D.

    Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn được gọi là góc ở tâm.

Câu 10 : Hàm số là hàm số bậc nhất khi:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng định nghĩa hàm số bậc nhất

Hàm số bậc nhất là hàm số dạng

Lời giải chi tiết :

Hàm số là hàm số bậc nhất khi

Chú ý

Học sinh thường quên điều kiện của phân số (mẫu số phái khác ) khi làm bài dẫn đến thiếu (thừa) giá trị.

Câu 11 : Cho hàm số . Tổng các giá trị của thỏa mãn

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Giá trị của hàm số tại điểm .

Sử dụng hằng đẳng thực bình phương của một tổng để tính.

Lời giải chi tiết :

Ta có

hay

Suy ra hoặc

Vậy tổng các giá trị của

Câu 12 : Viết phương trình đường thẳng biết tạo với đường thẳng (theo chiều dương) một góc bằng và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng .

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Gọi phương trình đường thẳng

Xác định hệ số dựa vào góc tạo bởi đường thẳng với đường thẳng cho trước tìm dựa vào giao điểm với trục tung.

Lời giải chi tiết :

Gọi phương trình đường thẳng

Vì góc tạo bởi đường thẳng và đường thẳng nên góc tạo bởi đường thẳng và trục cũng là (do đường thẳng song song với trục ) nên

Vì đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ nên .

Từ đó .

Câu 13 : Phép tính có kết quả là?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

    Không tồn tại.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

- Sử dụng công thức khai phương một tích: Với hai số không âm, ta có

- Sử dụng hằng đẳng thức:

Lời giải chi tiết :

.

Chú ý

Học sinh thường quên dấu giá trị tuyệt đối khi sử dụng hằng đẳng thức .

Câu 14 : Cho hai số tự nhiên biết rằng số thứ nhất lớn hơn hai lần số thứ hai là và hiệu các bình phương của chúng bằng . Tìm số bé hơn.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Gọi số thứ nhất là ; số thứ hai là

Vì số thứ nhất lớn hơn hai lần số thứ hai là  nên ta biểu diễn được b theo a.

Vì hiệu các bình phương của chúng bằng nên ta viết được phương trình theo a.

Tính để tìm a, từ đó ta tính được b.

Lời giải chi tiết :

Gọi số thứ nhất là ; số thứ hai là

Giả sử

Vì số thứ nhất lớn hơn hai lần số thứ hai là nên  ta có hay

Vì hiệu các bình phương của chúng bằng nên ta có phương trình:

Thay vào (*) ta được hay

Ta có suy ra nên ;

Với thì

Vậy số bé hơn là .

Câu 15 : Cho tam giác vuông tại . Tính

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

+) Tính cạnh còn lại theo định lý Py-ta-go

+) Tìm tỉ số lượng giác của góc từ đó suy ra góc.

Lời giải chi tiết :

Xét tam giác  vuông tại

+)

+)

Vậy .

Câu 16 : Cho tam giác có các đường cao . Chọn khẳng định đúng.

  • A.

    Bốn điểm cùng nằm trên một đường tròn

  • B.

    Năm điểm cùng nằm trên một đường tròn

  • C.

    Cả A, B đều sai

  • D.

    Cả A, B đều đúng

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng:  Trong tam giác vuông trung điểm cạnh huyền là tâm đường tròn ngoại tiếp.

Lời giải chi tiết :

Gọi là trung điểm của .

Xét tam giác vuông tại (vì là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)

Xét tam giác vuông tại (vì là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)

Từ đó ta có nên bốn điểm cùng nằm trên một đường tròn có bán kính .

Ta thấy nên điểm không thuộc đường tròn trên.

Câu 17 : Phương trình có tổng các nghiệm là

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Giải phương trình trùng phương bằng cách đặt

Đưa về giải phương trình bậc hai ẩn , so sánh điều kiện rồi thay lại cách đặt để tìm .

Lời giải chi tiết :

Đặt ta được phương trình (*)

Ta có  nên phương trình (*) có hai nghiệm

Thay lại cách đặt ta có

Suy ra tổng các nghiệm là .

Câu 18 : Cho parabol và đường thẳng . Số giao điểm của đường thẳng và parabol là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Cho parabol và đường thẳng . Để tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của , ta làm như sau:

Bước 1. Xét phương trình hoành độ giao điểm của :

Bước 2. Giải phương trình (*) ta tìm được nghiệm (nếu có). Từ đó suy ra số giao điểm của parabol và đường thẳng

Lời giải chi tiết :

Xét phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng

Xét  và dấu “=” xảy ra khi hay (vô lý) nên

Hay phương trình (*) vô nghiệm.

Vậy không có giao điểm của đường thẳng và parabol .

Câu 19 : Đồ thị hàm số đi qua điểm nào dưới đây?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Đồ thị hàm số đi qua điểm khi và chỉ khi .

Lời giải chi tiết :

Thay tọa độ từng điểm vào hàm số ta được

+) Với . Thay vào ta được (Vô lý)

+) Với . Thay vào ta được (Luôn đúng)

+) Với . Thay vào ta được (Vô lý)

+)Với . Thay vào ta được (Vô lý)

thuộc đồ thị hàm số .

Câu 20 : Cho một hình cầu và một hình lập phương ngoại tiếp nó. Nếu diện tích diện tích toàn phần của hình lập phương là thì diện tích mặt cầu là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức diện tích mặt cầu và diện tích toàn phần của hình lập phương với là độ dài cạnh của hình lập phương.

Lời giải chi tiết :

Vì hình cầu nội tiếp hình lập phương nên bán kính hình cầu với là cạnh hình lập phương.

Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

Suy ra

Do đó

Khi đó ta có diện tích mặt cầu là:

Chú ý

Một số em có thể quên mất số trong khi tính diện tích mặt cầu nên chọn đáp án B sai.

Câu 21 : Phương trình có nghiệm là

  • A.

    Số lẻ dương

  • B.

    Số chẵn dương

  • C.

    Số lẻ âm

  • D.

    Số vô tỉ

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Ta có

Nhận thấy nên

Dấu “=” xảy ra khi

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

Câu 22 : Một cột đèn điện cao có bóng in trên mặt đất là dài Hãy tính góc (làm tròn đến phút) mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng  tỉ số lượng giác của góc nhọn từ đó suy ra góc.

Lời giải chi tiết :

Ta có

Câu 23 : Hộp sữa ông Thọ có dạng hình trụ (đã bỏ nắp) có chiều cao và đường kính đáy là . Tính diện tích các mặt của hộp sữa. Lấy

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ và diện tích một đáy

Lời giải chi tiết :

Bán kính đường tròn đáy nên diện tích một đáy là

Ta có diện tích xung quanh của hình trụ:

Vì hộp sữa đã mất nắp nên diện tích các mặt của hộp sữa là:

Chú ý

Một số bạn sẽ tính diện tích toàn phần bằng tổng diện tích xung quanh với diện tích hai đáy nhưng hộp sữa ở đây đã mất nắp nên chỉ còn một đáy. Khi tính ta chỉ cần lấy tổng diện tích xung quanh với diện tích một đáy.

Câu 24 : Một phòng họp có 360 ghế ngồi được xếp thành từng dãy và số ghế của từng dãy đều như nhau. Nếu số dãy tăng thêm 1 và số ghế của mỗi dãy tăng thêm 1 thì trong phòng có 400 ghế. Hỏi trong phòng họp có bao nhiêu dãy ghế (biết số dãy ghế ít hơn 20).

  • A.

    14 dãy

  • B.

    15 dãy

  • C.

    16 dãy

  • D.

    17 dãy

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:

+ Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn

+ Biểu thị các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết.

+ Lập phương trình - giải phương trình.

+ Chọn kết quả và trả lời.

Lời giải chi tiết :

Gọi số dãy ghế là x (dãy)

Số ghế ở mỗi dãy là: (ghế)

Số dãy ghế lúc sau là: (dãy)

Số ghế ở mỗi dãy lúc sau là:   (ghế)

Vì sau khi tăng số dãy tăng thêm 1 và số ghế của mỗi dãy tăng thêm 1 thì trong phòng có 400 ghế nên ta có phương trình:

Ta có:  nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

Vậy số dãy ghế là 15 (dãy).

Câu 25 : Thu gọn ta được

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức

Lời giải chi tiết :

Ta có

Câu 26 : Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh            

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng nhận xét : Với góc nhọn ta có:

Lời giải chi tiết :

.

Câu 27 : Cho đường thẳng :. Hệ số góc của đường thẳng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng  lý thuyết về hệ số góc của đường thẳng.

Đường thẳng có phương trình là hệ số góc.

Lời giải chi tiết :

Đường thẳng : có hệ số góc là .

Câu 28 : Cho hai vòi nước cùng lúc chảy vào một bể cạn. Nếu chảy riêng từng vòi thì vòi thứ nhất chảy đầy bể chậm hơn vòi thứ hai giờ. Khi nước đầy bể, người ta khóa vòi thứ nhất và vòi thứ hai lại, đồng thời mở vòi thứ ba cho nước chảy ra thì sau  giờ bể cạn nước. Khi nước trong bể đã cạn mở cả ba vòi thì sau   giờ bể lại đầy nước. Hỏi nếu chỉ dùng vòi thứ nhất thì sau bao lâu bể đầy nước?

  • A.

    giờ

  • B.

    giờ

  • C.

    giờ

  • D.

    giờ

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Gọi thời gian mà vòi thứ nhất chảy riêng đầy bể là (giờ), .
Biểu diễn tốc độ chảy của các vòi trong một giờ.
Lập phương trình.

Giải phương trình để tìm x.

Lời giải chi tiết :

Gọi thời gian mà vòi thứ nhất chảy riêng đầy bể là (giờ), .

Trong một giờ:     

- Vòi thứ nhất chảy được ( bể).

- Vòi thứ hai chảy được ( bể).

- Vì vòi thứ ba chảy ra trong 7,5 giờ thì cạn bề nên trong 1h vòi thứ ba chảy được ( bể).

Khi mở cả ba vòi thì vòi thứ nhất và vòi thứ hai chảy vào bể còn vòi thứ ba cho nước ở bể chảy ra nên ta có phương trình:

Ta có suy ra nên phương trình có hai nghiệm phân biệt

Vậy chỉ dùng vòi thứ nhất thì sau giờ bể đầy nước.

Câu 29 : Phát biểu nào sau đây đúng nhất

  • A.

    Mỗi tam giác luôn có một đường tròn ngoại tiếp

  • B.

    Mỗi tứ giác luôn có một đường tròn nội tiếp

  • C.

    Cả A và B đều đúng

  • D.

    Đường tròn tiếp xúc với các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác là đường tròn nội tiếp tam giác đó

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Mỗi tam giác luôn có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp ⇒ Câu A đúng

Không phải tứ giác nào cũng có đường tròn nội tiếp ⇒ Câu B sai

Đường tròn tiếp xúc với các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác không phải lúc nào cũng là đường tròn nội tiếp tam giác (mà có thể là đường tròn bàng tiếp) ⇒ Câu D sai

Câu 30 : Tính trong hình vẽ sau:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Tính theo hệ thức lượng

Lời giải chi tiết :

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có:

Vậy .

Câu 31 : Cho hai hàm số . So sánh

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

    Không đủ điều kiện so sánh

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng cách tính giá  trị hàm số tại một điểm

Để tính giá trị của hàm số tại điểm ta thay vào , ta được .

So sánh các giá trị tìm được

Lời giải chi tiết :

Thay vào hàm số ta được .

Thay vào hàm số ta được .

Nên .

Câu 32 : Tìm để hai phương trình có ít nhất một nghiệm chung.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Hai phương trình có nghiệm chung thì nghiệm chung đó phải thoả mãn cả hai phương trình

Lời giải chi tiết :

Gọi là nghiệm chung của hai phương trình thì phải thỏa mãn hai phương trình trên.

Thay vào hai phương trình trên ta được

+) Nếu thì (luôn đúng) hay hai phương trình trùng nhau.

Lúc này phương trình vô nghiệm nên cả hai phương trình đều vô nghiệm.

Vậy không thỏa mãn.

+) Nếu thì .

Thay vào phương trình ta được .

Vậy thì hai phương trình có nghiệm chung.

Câu 33 : Tìm cặp giá trị   để hai hệ phương trình sau tương đương

  • A.

               

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Giải hệ phương trình (I) sau đó thay nghiệm tìm được vào hệ phương trình (II)  để tìm

Lời giải chi tiết :

Giải hệ phương trình (I)

Hai phương trình tương đương hai phương trình có cùng tập nghiệm hay (0; 1) cũng là nghiệm của phương trình (II).

Thay vào hệ phương trình (II) ta được

Vậy .

Câu 34 : Rút gọn biểu thức sau .

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

+ Sử dụng hằng đẳng thức

+ So sánh hai căn bậc hai với không âm để phá dấu giá trị tuyệt đối.

Lời giải chi tiết :

Ta có:

Vì:

+) nên , do đó

+)  nên , do đó

Vì vậy

.

Câu 35 : Đưa thừa số () vào trong dấu căn ta được:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Đưa thừa số vào trong dấu căn

+) với

+) với

Lời giải chi tiết :

Ta có: .

Chú ý

Học sinh thường quên điều kiện khi đưa thừa số vào trong dấu căn dẫn đến sai dấu kết quả.

Câu 36 : Cho đường tròn (O) và một dây AB. Vẽ đường kính CD vuông góc với AB (D thuộc cung nhỏ AB). Trên cung nhỏ BC lấy một điểm N. Các đường thẳng CN và DN lần lượt cắt các đường thẳng AB tại E và F. Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại N cắt các đường thẳng AB tại I. Chọn đáp án đúng.

  • A.

    Các tam giác cân

  • B.

  • C.

           

  • D.

    Tất cả các câu đều sai

Đáp án : A

Phương pháp giải :

+) Nhận biết được góc có đỉnh nằm trong, ngoài đường tròn, góc nội tiếp

+) Tính được số đo góc nằm trong, ngoài đường tròn theo cung bị chắn

+) Nắm vững mối quan hệ góc nội tiếp và số đo cung bị chắn, mối uan hệ giữa số đo cung và dây cung

Lời giải chi tiết :

Ta có tam giác AOB cân tại O nên dễ dàng chỉ ra được

Suy ra tam giác FIN cân tại I

Ta có:

Do đó cân tại I.