Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 10 Cánh diều - Đề số 4

Đề bài

Câu 1 : Cặp số (x;y) nào dưới đây là nghiệm của hệ phương trình  {3x5y=84x+3y=1:

  • A.

    (1;1)

  • B.

    (1;1)

  • C.

    (1;1)

  • D.

    (1;1)

Câu 2 : Cho đoạn thẳng AB=10cm, M là trung điểm của AB. Quỹ tích các điểm C trong mặt phẳng thỏa mãn tam giác ABCCA2+CB2=100 là:

  • A.

    Nửa đường tròn đường kính AB

  • B.

    Đường tròn tâm M bán kính 10cm

  • C.

    Đường tròn tâm M bán kính 5cm

  • D.

    Đường tròn tâm M đường kính 5cm

Câu 3 : Cho đường thẳng d:y=x1. Khi đó khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng đã cho là:

  • A.

    2     

  • B.

    2       

  • C.

    22

  • D.

    32

Câu 4 : Đường thẳng nào sau đây đi qua điểm N(1;1)?

  • A.

    2x+y3=0

  • B.

    y3=0

  • C.

    4x+2y=0

  • D.

    5x+3y1=0

Câu 5 : Hệ phương trình {ax+by=cax+by=c có các hệ số khác 0 và  aa=bbcc. Chọn câu đúng.

  • A.

    Hệ phương trình có nghiệm duy nhất

  • B.

    Hệ phương trình vô nghiệm

  • C.

    Hệ phương trình vô số nghiệm

  • D.

    Chưa kết luận được về nghiệm của hệ

Câu 6 : Hai bạn A và B đi xe máy khởi hành từ 2  địa điểm cách nhau 210km,  đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 3h.  Tìm vận tốc của mỗi người biết nếu A tăng vận tốc thêm  5km/h và B giảm vận tốc 5km/h thì vận tốc của A bằng vận tốc của B.

  • A.

    40km/h30km/h

  • B.

    40km/h45km/h

  • C.

    30km/h40km/h           

  • D.

    45km/h  và30km/h

Câu 7 : Cho 2  đường thẳng d:y=2x1;d:y=(m3)x+2. Tìm m để d cắt d  mà hoành độ và tung độ giao điểm cùng dấu.

  • A.

    {m<1m5      

  • B.

    {m>1m5      

  • C.

    {m<5m>1

  • D.

    m>1

Câu 8 : Thu gọn biểu thức  3x33x2+3x13125x3+75x2+15x+1 ta được:

  • A.

    4x2

  • B.

    6x

  • C.

    4x

  • D.

    4x+2

Câu 9 : Chọn câu sai.

  • A.

    Thể tích hình nón có chiều cao h và bán kính đáy R  là V=13πR2h

  • B.

    Thể tích khối cầu có bán kính RV=πR3

  • C.

    Diện tích hình cầu có bán kính R  là S=4πR2

  • D.

    Đường sinh của hình nón có chiều cao h và bán kính đáy R  là l=R2+h2

Câu 10 : Cho các hình vuông ABCD có cạnh AB cố định. Tìm quỹ tích giao điểm O của hai đường chéo của các hình vuông đó.

  • A.

    Quỹ tích điểm O2  cung chứa góc 1200  dựng trên AB .

  • B.

    Quỹ tích điểm O là nửa đường tròn đường kính AB , trừ hai điểm AB .

  • C.

    Quỹ tích điểm O2  cung chứa góc 600  dựng trên AB .

  • D.

    Quỹ tích điểm   cung chứa góc dựng trên .

Câu 11 : Số nghiệm của hệ phương trình sau: là:

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    1

Câu 12 : Cho . Chọn khẳng định đúng.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 13 : Cho bốn điểm A, B, C, D thuộc đường tròn  Biết thì số đo là:

  • A.

            

  • B.

  • C.

            

  • D.

Câu 14 : Trên một cánh đồng cấy ha lúa giống mới và   ha lúa giống cũ, thu hoạch được tất cả   tấn thóc. Hỏi năng suất  lúa cũ trên   ha là bao nhiêu, biết rằng ha trồng lúa mới thu hoạch được nhiều hơn ha trồng lúa cũ là   tấn.

  • A.

    tấn

  • B.

    tấn

  • C.

    tấn

  • D.

    tấn

Câu 15 : Phương trình có bao nhiêu nghiệm?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 16 : Tìm hệ số góc của đường thẳng biết nó vuông góc với đường thẳng .

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 17 : Cho   Khi đó bằng

  • A.

  • B.

     

  • C.

  • D.

Câu 18 : Cho hệ phương trình . Biết nghiệm của hệ phương trình là , tính

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 19 : Kết quả của phép tính

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 20 : Cho parabol và đường thẳng . Số giao điểm của đường thẳng và parabol là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 21 : Tính giá trị của trên hình vẽ

  • A.

  • B.

     

  • C.

  • D.

     

Câu 22 : Cho cân tại Trên nửa mặt phẳng bờ không chứa đỉnh , kẻ , cắt nhau tại D. Chọn đáp án  sai.

  • A.

    cân    

  • B.

    nội tiếp

  • C.

    là hình thoi

  • D.

Câu 23 : Cho . Chọn đáp án đúng.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 24 : Phương trình có nghiệm là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 25 : Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ khi:

  • A.

          

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 26 : Tính thể tích của một hình nón cụt có các bán kính đáy bằng và , chiều cao bằng 

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 27 : Tìm điều kiện của để căn thức  có nghĩa.

  • A.

  • B.

  • C.

     

  • D.

Câu 28 : Cho hai vòi nước cùng lúc chảy vào một bể cạn. Nếu chảy riêng từng vòi thì vòi thứ nhất chảy đầy bể chậm hơn vòi thứ hai giờ. Khi nước đầy bể, người ta khóa vòi thứ nhất và vòi thứ hai lại, đồng thời mở vòi thứ ba cho nước chảy ra thì sau  giờ bể cạn nước. Khi nước trong bể đã cạn mở cả ba vòi thì sau   giờ bể lại đầy nước. Hỏi nếu chỉ dùng vòi thứ nhất thì sau bao lâu bể đầy nước?

  • A.

    giờ

  • B.

    giờ

  • C.

    giờ

  • D.

    giờ

Câu 29 : Tập nghiệm của phương trình là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 30 : Một hình trụ có bán kính đáy bằng   và diện tích xung quanh bằng . Chiều cao của hình trụ là

  • A.

            

  • B.

           

  • C.

  • D.

Câu 31 : Cho hình trụ có bán kính đáy và chiều cao . Nếu ta tăng chiều cao lên hai lần và giảm bán kính đáy đi hai lần thì

  • A.

    Thể tích hình trụ không đổi

  • B.

    Diện tích toàn phần không đổi

  • C.

    Diện tích xung quanh không đổi

  • D.

    Chu vi đáy không đổi 

Câu 32 : Một ca nô xuôi dòng trên một khúc sông từ A đến B dài 80 km, sau đó lại ngược dòng đến địa điểm C cách B là 72 km, thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng là 15 phút. Tính vận tốc thực của ca nô biết vận tốc dòng nước là 4km/h.

  • A.

    36km/h

  • B.

    30km/h

  • C.

    40km/h

  • D.

    38km/h

Câu 33 : Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là   và .

  • A.

  • B.

  • C.

               

  • D.

Câu 34 : Cho tam giác nội tiếp đường tròn tâm Gọi lần lượt là giao điểm của các tia phân giác trong góc với đường tròn. Giả sử rằng AP cắt RQ tại S. Khi đó:

  • A.

      

  • B.

  • C.

  • D.

Câu 35 : Tính độ dài cạnh của tam giác đều nội tiếp theo

  • A.

     

  • B.

      

  • C.

     

  • D.

     

Câu 36 : Cho parabol và đường thẳng . Gọi là các giao điểm của . Tìm   để biểu thức đạt giá trị lớn nhất.

  • A.

               

  • B.

               

  • C.

               

  • D.

Câu 37 : Cho mặt cầu có thể tích . Tính đường kính mặt cầu.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

     

Câu 38 : Cho hình vẽ, tìm   

  • A.

  • B.

           

  • C.

  • D.

Câu 39 : Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

  • A.

    Trung điểm cạnh huyền

  • B.

    Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn

  • C.

    Giao ba đường cao

  • D.

    Giao ba đường trung tuyến

Câu 40 : Cho tam giác nội tiếp đường tròn   có và đường cao ( nằm ngoài ) , khi đó bằng

  • A.

                             

  • B.

                                  

  • C.

                            

  • D.

Lời giải và đáp án

Câu 1 : Cặp số nào dưới đây là nghiệm của hệ phương trình  :

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số

Với phương pháp cộng đại số:

+ Nhân hai vế của phương trình trên với và nhân hai vế của phương trình dưới với rồi trừ vế với vế của hai phương trình thu được.

+ Giải phương trình mới ta tìm được , thay vào phương trình còn lại ta tìm được

Lời giải chi tiết :

Vậy hệ phương trình có nghiệm

Câu 2 : Cho đoạn thẳng , là trung điểm của . Quỹ tích các điểm trong mặt phẳng thỏa mãn tam giác là:

  • A.

    Nửa đường tròn đường kính

  • B.

    Đường tròn tâm bán kính

  • C.

    Đường tròn tâm bán kính

  • D.

    Đường tròn tâm đường kính

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng: “Quỹ tích các điểm nhìn đoạn thẳng cho trước dưới một góc vuông là đường tròn đường kính . »

Lời giải chi tiết :

nên là tam giác vuông tại hay điểm luôn nhìn đoạn một góc .

Do đó quỹ tích các điểm là đường tròn đường kính hay đường tròn tâm bán kính .

Câu 3 : Cho đường thẳng . Khi đó khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng đã cho là:

  • A.

         

  • B.

           

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

- Tìm giao điểm của đường thẳng với trục hoành, trục tung

- Dựng hình chiếu của tam giác được tạo thành

- Áp dụng hệ thức trong tam giác vuông để tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng.

Lời giải chi tiết :

Ta có:

tại

tại

Ta có . Gọi là hình chiếu của trên đường thẳng .

Áp dụng hệ thức trong tam giác ta có:

Chú ý

HS dễ mắc phải một số sai lầm sau:

- Học sinh hay xác định nhầm giao điểm của đường thẳng với trục hoành, trục tung.

- Học sinh không khai căn để được kết quả cuối cùng.

Câu 4 : Đường thẳng nào sau đây đi qua điểm ?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Lần lượt thay tọa độ điểm vào các phương trình đường thẳng. Phương trình nào được thỏa mãn thì đường thẳng đó đi qua .

Lời giải chi tiết :

+) Thay vào ta được nên điểm thuộc đường thẳng

+) Thay vào ta được

+) Thay vào ta được

+) Thay vào ta được

Vậy đường thẳng đi qua .

Câu 5 : Hệ phương trình có các hệ số khác 0 và  . Chọn câu đúng.

  • A.

    Hệ phương trình có nghiệm duy nhất

  • B.

    Hệ phương trình vô nghiệm

  • C.

    Hệ phương trình vô số nghiệm

  • D.

    Chưa kết luận được về nghiệm của hệ

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Xét hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (các hệ số khác 0)

Hệ phương trình vô nghiệm

Câu 6 : Hai bạn A và B đi xe máy khởi hành từ   địa điểm cách nhau   đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau   Tìm vận tốc của mỗi người biết nếu tăng vận tốc thêm  và B giảm vận tốc thì vận tốc của bằng vận tốc của

  • A.

  • B.

  • C.

              

  • D.

     và

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Bước 1: Lập hệ phương trình

1) Chọn ẩn và tìm điều kiện của ẩn (thông thường ẩn là đại lượng bài toán yêu cầu tìm)

2) Biểu thị các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết 

3) Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.

Bước 2: Giải hệ phương trình

Sử dụng các phương pháp thế, cộng đại số, đặt ẩn phụ…

Bước 3: Kết luận

Lời giải chi tiết :

Gọi vận tốc của lần lượt là

Hai người đi ngược chiều và gặp nhau sau    nên ta có phương trình :

Nếu A tăng vận tốc thêm   giảm vận tốc thì vận tốc của bằng vận tốc của nên ta có phương trình:

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

Vậy vận tốc của A và B lần lượt là

Câu 7 : Cho   đường thẳng . Tìm để cắt   mà hoành độ và tung độ giao điểm cùng dấu.

  • A.

          

  • B.

          

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Tìm tọa độ giao điểm 2 đường thẳng cho trước

- Hoành độ và tung độ giao điểm cùng dấu .

Lời giải chi tiết :

Ta có .

Xét phương trình hoành độ của :

Theo đề bài:

Suy ra

Kết hợp điều kiện ta có: .

Câu 8 : Thu gọn biểu thức  ta được:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

- Đưa biểu thức dưới dấu căn về hằng đẳng thức

- Áp dụng

Lời giải chi tiết :

Ta có:

Câu 9 : Chọn câu sai.

  • A.

    Thể tích hình nón có chiều cao và bán kính đáy   là

  • B.

    Thể tích khối cầu có bán kính

  • C.

    Diện tích hình cầu có bán kính   là

  • D.

    Đường sinh của hình nón có chiều cao và bán kính đáy   là

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Áp dụng các công thức liên quan đến hình nón và  hình cầu

Lời giải chi tiết :

Ta có

+ Thể tích hình nón có chiều cao và bán kính đáy   là nên A đúng

+ Diện tích hình cầu có bán kính   là nên  C đúng

+ Đường sinh của hình nón có chiều cao và bán kính đáy   là   nên D đúng

+ Thể tích khối cầu có bán kính nên B sai.

Câu 10 : Cho các hình vuông có cạnh cố định. Tìm quỹ tích giao điểm của hai đường chéo của các hình vuông đó.

  • A.

    Quỹ tích điểm   cung chứa góc   dựng trên .

  • B.

    Quỹ tích điểm là nửa đường tròn đường kính , trừ hai điểm .

  • C.

    Quỹ tích điểm   cung chứa góc   dựng trên .

  • D.

    Quỹ tích điểm   cung chứa góc dựng trên .

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng phương pháp cung chứa góc.

Hai điểm cố định. Quỹ tích các điểm thỏa mãn không đổi là   cung chứa góc   dựng trên .

Lời giải chi tiết :

Xét hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Suy ra 

Ta có    không đổi mà cố định

  Quỹ tích điểm là nửa đường tròn đường kính trừ hai điểm

Câu 11 : Số nghiệm của hệ phương trình sau: là:

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    1

Đáp án : B

Phương pháp giải :

+ Đặt: .

+ Giải hệ phương trình ẩn bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số.

+  Thay trở lại cách đặt ta tìm được

Lời giải chi tiết :

Đặt: .

Khi đó, ta có hệ phương trình: .

Câu 12 : Cho . Chọn khẳng định đúng.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Sử dụng công thức .

- So sánh hai căn bậc hai theo .

Lời giải chi tiết :

Ta có: .

nên hay .

Câu 13 : Cho bốn điểm A, B, C, D thuộc đường tròn  Biết thì số đo là:

  • A.

            

  • B.

  • C.

            

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng góc nội tiếp bằng một nửa số đo của cung bị chắn, số đo góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn.

Lời giải chi tiết :

Ta có: nên .

Do đó (góc nội tiếp bằng một nửa số đo của cung bị chắn)

Câu 14 : Trên một cánh đồng cấy ha lúa giống mới và   ha lúa giống cũ, thu hoạch được tất cả   tấn thóc. Hỏi năng suất  lúa cũ trên   ha là bao nhiêu, biết rằng ha trồng lúa mới thu hoạch được nhiều hơn ha trồng lúa cũ là   tấn.

  • A.

    tấn

  • B.

    tấn

  • C.

    tấn

  • D.

    tấn

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Gọi năng suất lúa mới và lúa cũ trên ha lần lượt là đơn vị: tấn/ha

Lập hệ phương trình theo x, y và giải hệ đó.

Lời giải chi tiết :

Gọi năng suất lúa mới và lúa cũ trên ha lần lượt là đơn vị: tấn/ha

Vì cấy ha lúa giống mới và   ha lúa giống cũ, thu hoạch được tất cả   tấn thóc nên ta có

ha trồng lúa mới thu hoạch được nhiều hơn ha trồng lúa cũ là   tấn nên ta có phương trình

Suy ra hệ phương trình

Nhân cả hai vế của phương trình thứ hai với , ta được:

Trừ hai vế của phương trình thứ hai cho phương trình thứ nhất, ta được: suy ra

Thay vào ta tính được

Vậy năng suất lúa cũ trên ha là tấn.

Câu 15 : Phương trình có bao nhiêu nghiệm?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Giải phương trình dạng

ĐK:   (hoặc )

Khi đó

So sánh với điều kiện rồi kết luận.

Lời giải chi tiết :

Điều kiện: 

Ta có

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.

Chú ý

Một số em không tìm điều kiện hoặc không so sánh kết quả với điều kiện dẫn đến chọn A sai.

Câu 16 : Tìm hệ số góc của đường thẳng biết nó vuông góc với đường thẳng .

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

+ Sử dụng điều kiện vuông góc của hai đường thẳng để tìm .

+ Sau đó sử dụng lý thuyết về hệ số góc để tìm hệ số góc của đường thẳng

Đường thẳng có phương trình là hệ số góc.

Lời giải chi tiết :

Ta có

Đường thẳng  có hệ số góc

Suy ra đường thẳng có hệ số góc

Câu 17 : Cho   Khi đó bằng

  • A.

  • B.

     

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng để tìm

Lời giải chi tiết :

Ta có nên

Câu 18 : Cho hệ phương trình . Biết nghiệm của hệ phương trình là , tính

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

Lời giải chi tiết :

Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với   rồi cộng từng vế của hai phương trình

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Câu 19 : Kết quả của phép tính

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức

+ Khai phương một tích:

Lời giải chi tiết :

Ta có

Chú ý

Một số em biến đổi sai   dẫn đến chọn B sai.

Câu 20 : Cho parabol và đường thẳng . Số giao điểm của đường thẳng và parabol là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Cho parabol và đường thẳng . Để tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của , ta làm như sau:

Bước 1. Xét phương trình hoành độ giao điểm của :

Bước 2. Giải phương trình (*) ta tìm được nghiệm (nếu có). Từ đó suy ra số giao điểm của parabol và đường thẳng

Lời giải chi tiết :

Xét phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng

Xét  và dấu “=” xảy ra khi hay (vô lý) nên

Hay phương trình (*) vô nghiệm.

Vậy không có giao điểm của đường thẳng và parabol .

Câu 21 : Tính giá trị của trên hình vẽ

  • A.

  • B.

     

  • C.

  • D.

     

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông: “ Bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền”

Lời giải chi tiết :

Xét tam giác vuông tại   ta có   (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Hay

Câu 22 : Cho cân tại Trên nửa mặt phẳng bờ không chứa đỉnh , kẻ , cắt nhau tại D. Chọn đáp án  sai.

  • A.

    cân    

  • B.

    nội tiếp

  • C.

    là hình thoi

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

- Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn.

- Sử dụng tính chất tam giác cân, dấu hiệu nhận biết tam giác cân.

- Trong một tứ giác nội tiếp đường tròn, tổng số đo hai góc đối bằng .

- Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình thoi.

Lời giải chi tiết :

Theo đề bài ta có suy ra tam giác ABD và tam giác ACD vuông và cùng nội tiếp đường tròn đường kính AD, do đó tứ giác là tứ giác nội tiếp (vì 4 đỉnh A, B, C, D cùng thuộc đường tròn đường kính AD) nên đáp án B đúng.

+ Lại có cân tại suy ra

+ Ta có suy ra

suy ra

Từ đó suy ra tam giác cân tại nên đáp án A đúng.

+ Xét tứ giác nội tiếp nên suy ra   nên D đúng.

Ta chưa đủ điều kiện để suy ra tứ giác là hình thoi nên C sai.

Câu 23 : Cho . Chọn đáp án đúng.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

+ Tính   bằng cách sử dụng các công thức

Với thì

Khai phương một tích:

+ So sánh

Lời giải chi tiết :

Ta có


Lại có

Nhận thấy

Câu 24 : Phương trình có nghiệm là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu số

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình

Bước 2: Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu thức.

Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được

Bước 4: Trong các giá trị tìm được của ẩn, loại các giá trị không thoả mãn điều kiện xác định, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định là nghiệm của phương trình đã cho

Lời giải chi tiết :

Điều kiện:

Ta có

Phương trình này có nên có hai nghiệm phân biệt

Vậy phương trình có hai nghiệm

Câu 25 : Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ khi:

  • A.

          

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng kiến thức: Điểm thuộc đồ thị hàm số.

Điểm thuộc đồ thị hàm số  

Lời giải chi tiết :

Ta có điểm thuộc đường thẳng

Câu 26 : Tính thể tích của một hình nón cụt có các bán kính đáy bằng và , chiều cao bằng 

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng  công thức tính thể tích hình nón cụt với các bán kính đáy là chiều cao

Lời giải chi tiết :

Thể tích nón cụt là

Câu 27 : Tìm điều kiện của để căn thức  có nghĩa.

  • A.

  • B.

  • C.

     

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

xác định (hay có nghĩa)  khi lấy giá trị không âm tức là

Ngoài ra: 

Lời giải chi tiết :

Ta có có nghĩa    (vì )

Câu 28 : Cho hai vòi nước cùng lúc chảy vào một bể cạn. Nếu chảy riêng từng vòi thì vòi thứ nhất chảy đầy bể chậm hơn vòi thứ hai giờ. Khi nước đầy bể, người ta khóa vòi thứ nhất và vòi thứ hai lại, đồng thời mở vòi thứ ba cho nước chảy ra thì sau  giờ bể cạn nước. Khi nước trong bể đã cạn mở cả ba vòi thì sau   giờ bể lại đầy nước. Hỏi nếu chỉ dùng vòi thứ nhất thì sau bao lâu bể đầy nước?

  • A.

    giờ

  • B.

    giờ

  • C.

    giờ

  • D.

    giờ

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Gọi thời gian mà vòi thứ nhất chảy riêng đầy bể là (giờ), .
Biểu diễn tốc độ chảy của các vòi trong một giờ.
Lập phương trình.

Giải phương trình để tìm x.

Lời giải chi tiết :

Gọi thời gian mà vòi thứ nhất chảy riêng đầy bể là (giờ), .

Trong một giờ:     

- Vòi thứ nhất chảy được ( bể).

- Vòi thứ hai chảy được ( bể).

- Vì vòi thứ ba chảy ra trong 7,5 giờ thì cạn bề nên trong 1h vòi thứ ba chảy được ( bể).

Khi mở cả ba vòi thì vòi thứ nhất và vòi thứ hai chảy vào bể còn vòi thứ ba cho nước ở bể chảy ra nên ta có phương trình:

Ta có suy ra nên phương trình có hai nghiệm phân biệt

Vậy chỉ dùng vòi thứ nhất thì sau giờ bể đầy nước.

Câu 29 : Tập nghiệm của phương trình là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Đặt: , khi đó đưa về được phương trình bậc hai: . Giải phương trình bậc hai ẩn sau đó quay lại tìm được .

Lời giải chi tiết :

(1)

ĐKXĐ:

Đặt:

Có: phương trình có hai nghiệm phân biệt:

Với

Vậy phương trình có nghiệm

Câu 30 : Một hình trụ có bán kính đáy bằng   và diện tích xung quanh bằng . Chiều cao của hình trụ là

  • A.

            

  • B.

           

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức tính diện tích xung quanh hình trụ có bán kính đáy và chiều cao   là

Lời giải chi tiết :

Gọi chiều cao của hình trụ là Ta có

Câu 31 : Cho hình trụ có bán kính đáy và chiều cao . Nếu ta tăng chiều cao lên hai lần và giảm bán kính đáy đi hai lần thì

  • A.

    Thể tích hình trụ không đổi

  • B.

    Diện tích toàn phần không đổi

  • C.

    Diện tích xung quanh không đổi

  • D.

    Chu vi đáy không đổi 

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng các công thức tính chu vi đáy, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ.

Lời giải chi tiết :

Chiều cao mới của hình trụ là ; bán kính đáy mới là

Hình trụ mới có:

Chu vi đáy:   nên phương án D sai.

Diện tích toàn phần: nên phương án B sai.

Thể tích: nên phương án A  sai.

Diện tích xung quanh: nên phương án C đúng.

Câu 32 : Một ca nô xuôi dòng trên một khúc sông từ A đến B dài 80 km, sau đó lại ngược dòng đến địa điểm C cách B là 72 km, thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng là 15 phút. Tính vận tốc thực của ca nô biết vận tốc dòng nước là 4km/h.

  • A.

    36km/h

  • B.

    30km/h

  • C.

    40km/h

  • D.

    38km/h

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:

+) Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn

+) Biểu thị các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết.

+) Lập phương trình-giải phương trình.

+) Chọn kết quả và trả lời.

Phương trình: 

Lời giải chi tiết :

Gọi vận tốc thực của ca nô là

Đổi 15 phút = h

*) Xuôi dòng:

Vận tốc của ca nô là Thời gian xuôi dòng của ca nô là

*) Ngược dòng:

Vận tốc ngược dòng của ca nô là Thời gian ngược dòng của ca nô là

Vì thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng là 15 phút nên ta có phương trình:

Phương trình có hai nghiệm , (loại)

Vậy vận tốc thực của ca nô là

Câu 33 : Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là   và .

  • A.

  • B.

  • C.

               

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

là nghiệm của phương trình: . (ĐK:  )

Lời giải chi tiết :

Ta có: 

.

Nhận thấy 

Nên phương trình bậc hai có 2 nghiệm là: .

Câu 34 : Cho tam giác nội tiếp đường tròn tâm Gọi lần lượt là giao điểm của các tia phân giác trong góc với đường tròn. Giả sử rằng AP cắt RQ tại S. Khi đó:

  • A.

      

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

- Sử dụng tính chất tia phân giác của một góc nội tiếp chia cung bị chắn thành hai cung bằng nhau.

- Tính chất góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn có số đo bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn.

Lời giải chi tiết :

Ta có tia phân giác chia đôi cung thành hai cung bằng nhau, hay

Tương tự ta có Khi đó theo tính chất của góc có đỉnh bên trong đường tròn ta có

Câu 35 : Tính độ dài cạnh của tam giác đều nội tiếp theo

  • A.

     

  • B.

      

  • C.

     

  • D.

     

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a có tâm là trọng tâm của tam giác đó và bán kính bằng .

Lời giải chi tiết :

Tam giác đều nội tiếp theo thì đường tròn  ngoại tiếp tam giác đều.

Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a có bán kính bằng hay .

Suy ra .

Câu 36 : Cho parabol và đường thẳng . Gọi là các giao điểm của . Tìm   để biểu thức đạt giá trị lớn nhất.

  • A.

               

  • B.

               

  • C.

               

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

+ Viết phương trình hoành độ giao điểm của .

+ Đánh giá bằng cách sử dụng hệ thức Vi-et.

Lời giải chi tiết :

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng và Parabol là:    (1)

với mọi nên (1) có hai nghiệm phân biệt, suy ra luôn cắt tại hai điểm phân biệt  với  là hai nghiệm của phương trình (1).

Theo định lý Viet, ta có:

.

Ta có 

 

Vậy khi .

Câu 37 : Cho mặt cầu có thể tích . Tính đường kính mặt cầu.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

     

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức thể tích khối cầu để tính bán kính, từ đó suy ra đường kính của mặt cầu.

Lời giải chi tiết :

Ta có:

Từ đó đường kính mặt cầu là .

Chú ý

Một số em có thể chọn nhầm đáp án A (do không đọc kĩ yêu cầu tìm đường kính của đề bài).

Câu 38 : Cho hình vẽ, tìm   

  • A.

  • B.

           

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông: “ bình phương cạnh góc vuông bằng tích hình chiếu của nó lên cạnh huyền với cạnh huyền”

Lời giải chi tiết :

Đặt tên như hình vẽ trên.

Tam giác   vuông tại   có

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có

Vậy

Câu 39 : Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

  • A.

    Trung điểm cạnh huyền

  • B.

    Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn

  • C.

    Giao ba đường cao

  • D.

    Giao ba đường trung tuyến

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Trong tam giác vuông trung điểm cạnh huyền là tâm đường tròn ngoại tiếp.

Câu 40 : Cho tam giác nội tiếp đường tròn   có và đường cao ( nằm ngoài ) , khi đó bằng

  • A.

                             

  • B.

                                  

  • C.

                            

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Dựa vào tính chất tứ giác nội tiếp

Định lí pi-ta-go

Dấu hiệu và tính chất hai tam giác đồng dạng

Lời giải chi tiết :

Vẽ đường kính .

Xét vuông tại ta có (Py-ta-go)

nên .

Ta có tứ giác là tứ giác nội tiếp nên (tính chất)

Lại có (kề bù) nên .

Xét có:

(cmt)