Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 2

Đề bài

Câu 1 : Cho đường thẳng d:y=kx+b(k0). Hệ số góc của đường thẳng d

  • A.

    k

  • B.

    k

  • C.

    1k

  • D.

    b

Câu 2 : Cho hàm số y=(1m1)x2. Hàm số đã cho đồng biến khi x<0 nếu:

  • A.
    m<0                         
  • B.
    m>1                         
  • C.
    m>2               
  • D.
    m

Câu 3 : Cho hai đường tròn (O;6cm)(O;2cm) cắt nhau tại A,B sao cho OA là tiếp tuyến của (O). Độ dài dây AB

  • A.

    AB=310cm

  • B.

    AB=6105cm

  • C.

    AB=3105cm

  • D.

    AB=105cm

Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB=6cmAC=8cm . Các phân giác trong và ngoài của góc B cắt đường thẳng AC lần lượt tại MN. Tính các đoạn thẳng AMAN.

  • A.
    AM=3cm;AN=9cm
  • B.
    AM=2cm;AN=18cm
  • C.
    AM=4cm;AN=9cm
  • D.
    AM=3cm;AN=12cm

Câu 5 : Cho hình trụ có bán kính đáy R=12cm và diện tích toàn phần 672πcm2 . Tính chiều cao của hình trụ.

  • A.

    16cm

  • B.

    18cm

  • C.

    8cm

  • D.

    20cm

Câu 6 : Giải hệ phương trình: ⎪ ⎪ ⎪⎪ ⎪ ⎪1x2+43y+1=52x243y+1=2 

  • A.
    (x;y)=(3;0).
  • B.
    (x;y)=(1;1).
  • C.
    (x;y)=(1;2).
  • D.
    (x;y)=(1;1).

Câu 7 : Rút gọn biểu thức  9(a)2.(34a)6 với a34 ta được:

  • A.

    3a(4a3)3

  • B.

    3a(4a3)3

  • C.

    3a(4a3)

  • D.

    3a(34a)3

Câu 8 : Cho x,y là các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện (x+x2+1)(y+y2+1)=2. Tính giá trị của biểu thức Q=xy2+1+yx2+1.

  • A.

    Q=34

  • B.

    Q=43

  • C.

    Q=43

  • D.

    Q=34

Câu 9 : Cho hình cầu có bán kính 5cm. Một hình nón cũng có bán kính đáy bằng 5cm và có diện tích toàn phần bằng diện tích mặt cầu. Tính chiều cao của hình nón.

  • A.

    20

  • B.

    10

  • C.

    102

  • D.

    210

Câu 10 : Cho hai đường tròn (O;4cm)(O;3cm) biết OO=5cm. Hai đường tròn trên cắt nhau tại AB. Độ dài AB là:

  • A.
    2,4cm
  • B.
    4,8cm                          
  • C.

    512cm                           

  • D.
    5cm

Câu 11 : Cho tam giác ABC có các đường cao BD,CE . Chọn khẳng định đúng.

  • A.

    Bốn điểm B,E,D,C cùng nằm trên một đường tròn

  • B.

    Năm điểm A,B,E,D,C cùng nằm trên một đường tròn

  • C.

    Cả A, B đều sai

  • D.

    Cả A, B đều đúng

Câu 12 : Cho hai đường thẳng (d1):y=2x3(d2):y=12x+2

Tìm m  để ba đường thẳng (d1), (d2)(d3):y=3x2m3 đồng quy.

  • A.

    m=1

  • B.

    m=2

  • C.

    m=3

  • D.

    m=1

Câu 13 : Cho hình nón có chiều cao h=24cm và thể tích V=800π(cm3) . Tính diện tích toàn phần của hình nón.

  • A.

    160π(cm2)

  • B.

    260π(cm2)

  • C.

    300π(cm2)

  • D.

    360π(cm2)

Câu 14 : Tính chiều cao của cây trong hình vẽ bên (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

  • A.
    14,3m
  • B.
    15,7m
  • C.
    16,8m
  • D.
    17,2m

Câu 15 : Cho tam giác MNPMN=5cm,NP=12cm,MP=13cm. Vẽ đường tròn (M;NM). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    NP là tiếp tuyến của (M;MN)

  • B.

    MP là tiếp tuyến của (M;MN)

  • C.

    ΔMNP vuông tại M

  • D.

    ΔMNP vuông tại P

Câu 16 : Cho (P): y=x2 và đường thẳng d:y=2x+1. Phương trình đường thẳng d // d’ và d tiếp xúc (P)  là:

  • A.
    y = 2x - 1         
  • B.
    y = 2x + 1         
  • C.
    y = -  2x - 1         
  • D.
    Đáp án khác

Câu 17 : Cho phương trình ax2+bx+c=0(a0) có biệt thức b=2b;Δ=b2ac. Phương trình đã cho vô nghiệm khi

  • A.

    Δ>0

  • B.

    Δ=0

  • C.

    Δ0

  • D.

    Δ<0

Câu 18 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức  Q=2x3x2x2 tại x=202022019

  • A.

    Q=2x+1;220191

  • B.

    Q=2x1;220193

  • C.

    Q=x2;20193

  • D.

    Q=x+2;2019+1

Câu 19 : Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh cot50cot46           

  • A.

    cot46=cot50

  • B.

    cot46>cot50

  • C.

    cot46<cot50

  • D.

    cot46cot50

Câu 20 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30km/giờ. Khi đi được 1 giờ thì xe bị hỏng, người đó phải dừng lại để sửa xe mất 10 phút. Sau khi sửa xong người đó đi tiếp tới B, để đến B đúng giờ đã định người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/h. Tính độ dài quãng đường AB.

  • A.

    60km

  • B.

    120km

  • C.

    90km

  • D.

    150km

Câu 21 : Hai số u=m;v=1m là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

  • A.

    x2x+m(1m)=0

  • B.

    x2+m(1m)x1=0

  • C.

    x2+xm(1m)=0   

  • D.

    x2m(1m)x1=0

Câu 22 : Kết quả phân tích đa thức x2+xyxy thành nhân tử là:

  • A.

    (x+y)(x1)       

  • B.

    (x+y)(x+1)           

  • C.

    (xy)(x1)      

  • D.

    (xy)(x+1)

Câu 23 : Cho tam giác ABC vuông tại  CAC=1cm,BC=2cm. Tính các tỉ số lượng giác sinB;cosB

  • A.

    sinB=13;cosB=233

  • B.

    sinB=55;cosB=255     

  • C.

    sinB=12;cosB=25

  • D.

    sinB=255;cosB=55

Câu 24 : Cho ΔABC đồng dạng với ΔABC theo tỉ số 35 và chu vi của ΔABC60cm. Khi đó chu vi ΔABC là:

  • A.

    20cm

  • B.

    24cm

  • C.

    36cm

  • D.

    30cm

Câu 25 : Chọn khẳng định đúng. Nếu phương trình ax2=mx+n có hai nghiệm phân biệt thì đường thẳng d:y=mx+n và  parabol  (P):y=ax2

  • A.

    Cắt nhau tại hai điểm phân biệt

  • B.

    Tiếp xúc với nhau

  • C.

    Không cắt nhau

  • D.

    Cắt nhau tại gốc tọa độ

Câu 26 : Nếu ΔABC vuông tại A có BH=9,HC=25 thì đường cao AH có độ dài là:

  • A.

    15

  • B.

    225

  • C.

    15

  • D.

    259

Câu 27 : Đưa thừa số 5x12x3 (x<0) vào trong dấu căn ta được:

  • A.

    300x

  • B.

    300x

  • C.

    300x

  • D.

    60x

Câu 28 : Giải phương trình x1x+21x2x=2(x2+2)x24 ta được tập nghiệm là:

  • A.

    S={0}

  • B.

    S={0;2}

  • C.

    S={0;2}

  • D.

    S={2}

Câu 29 : Thu gọn 3127a3 với a0 ta được

  • A.

    13a

  • B.

    14a 

  • C.

    13a

  • D.

    18a

Câu 30 : Không tính cụ thể, bất đẳng thức nào sau đây là bất đẳng thức sai?

  • A.

    2.36           

  • B.

    2.(3)3.(3)

  • C.

    2+(5)>(5)+1

  • D.

    2.(4)3>2.(4)4 

Câu 31 : Giá trị của biểu thức 17122+9+42.

  • A.

    3+42

  • B.

    4

  • C.

    2

  • D.

    42

Câu 32 : Tìm hệ số góc của đường thẳng d biết d đi qua điểm M(3;2)N(1;1).

  • A.

    43

  • B.

    43

  • C.

    34

  • D.

    34

Câu 33 : “Trong các dây của một đường tròn, đường kính là dây có độ dài…”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

  • A.

    nhỏ nhất

  • B.

    lớn nhất

  • C.

    bằng 10cm

  • D.

    bằng tổng hai dây bất kỳ

Câu 34 : Hình lập phương có thể tích 512cm3 thì có diện tích toàn phần là:

  • A.

    384cm2

  • B.

    284cm2

  • C.

    484cm2

  • D.

    Một giá trị khác 

Câu 35 : Giá trị của biểu thức 2322748+375 là:

  • A.

    162+123

  • B.

    153

  • C.

    123

  • D.

    162

Câu 36 : Cho phương trình x22(m1)x+2m23m+1=0, với m là tham số. Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình. Chọn câu đúng.

  • A.

    |x1+x2+x1x2|98

  • B.

    |x1+x2+x1x2|98

  • C.

    |x1+x2+x1x2|=98

  • D.

    |x1+x2+x1x2|2

Câu 37 : Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A.

    y=2x1

  • B.

    y=x1

  • C.

    y=x2

  • D.

    y=2x1

Câu 38 : Trong các hàm số y=3x+2;y=13(x+1);y=6x2;y=(12x), có bao nhiêu hàm số nghịch biến?

  • A.

    1

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    2

Câu 39 : Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ), hình trụ có diện tích  một đáy S=36πcm2 và chiều cao h=8cm . Nếu trục lăn đủ 10 vòng  thì diện tích tạo trên sân phẳng là bao nhiêu?

  • A.

    1200π(cm2)

  • B.

    480π(cm2)

  • C.

    960π(cm2)

  • D.

    960(cm2)

Câu 40 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=m2+2m+1+m28m+16.

  • A.

    2

  • B.

    9

  • C.

    5

  • D.

    10

Lời giải và đáp án

Câu 1 : Cho đường thẳng d:y=kx+b(k0). Hệ số góc của đường thẳng d

  • A.

    k

  • B.

    k

  • C.

    1k

  • D.

    b

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Đường thẳng d có phương trình y=kx+b(k0)k là hệ số góc.

Câu 2 : Cho hàm số y=(1m1)x2. Hàm số đã cho đồng biến khi x<0 nếu:

  • A.
    m<0                         
  • B.
    m>1                         
  • C.
    m>2               
  • D.
    m

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Dựa vào tính chất của đồ thị hàm số bậc 2:y=ax2(a0):

Khi a>0 thì bề lõm quay lên trên (tức là hàm số đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0).

Khi a<0 thì bề lõm quay xuống dưới (tức là hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0)

Lời giải chi tiết :

Hàm số đồng biến khi x<0 thì 1m1<0m>2

Câu 3 : Cho hai đường tròn (O;6cm)(O;2cm) cắt nhau tại A,B sao cho OA là tiếp tuyến của (O). Độ dài dây AB

  • A.

    AB=310cm

  • B.

    AB=6105cm

  • C.

    AB=3105cm

  • D.

    AB=105cm

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng  tính chất đường nối tâm của hai đường tròn cắt nhau và hệ thức lượng trong tam giác vuông.

Lời giải chi tiết :

OA là tiếp tuyến của (O) nên ΔOAO vuông tại A.

(O)(O) cắt nhau tại A,B nên đường nối tâm OO là trung trực của đoạn AB.

Gọi giao điểm của ABOOI thì ABOO tại I là trung điểm của AB

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OAO ta có

1AI2=1OA2+1OA2=162+122AI=3105cmAB=6105cm

Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB=6cmAC=8cm . Các phân giác trong và ngoài của góc B cắt đường thẳng AC lần lượt tại MN. Tính các đoạn thẳng AMAN.

  • A.
    AM=3cm;AN=9cm
  • B.
    AM=2cm;AN=18cm
  • C.
    AM=4cm;AN=9cm
  • D.
    AM=3cm;AN=12cm

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng định lý Pitago cho tam giác ABC vuông tại A để tính độ dài cạnh BC.

Theo đề bài ta có AM, AN lần lượt là các đường phân giác trong và ngoài của góc B.

Khi đó áp dụng tính chất tia phân giác của một góc ta có: AMMC=ANNC=ABBC.

Lời giải chi tiết :

Áp dụng định lý Pitago cho ΔABH vuông tại A có: AB2+AC2=BC2

BC2=62+82=100BC=10(cm)

BM là tia phân giác trong của góc BMAMC=ABBC (Tính chất đường phân giác) 

MAMC+MA=ABBC+ABMAAC=ABBC+ABMA8=610+6MA=3cm

BM;BN là tia phân giác trong và ngoài của góc BNBM=900

Áp dụng hệ thức lượng trong ΔABM vuông tại B có đường cao BA ta có:

AB2=AM.AN62=3.ANAN=12(cm)

Câu 5 : Cho hình trụ có bán kính đáy R=12cm và diện tích toàn phần 672πcm2 . Tính chiều cao của hình trụ.

  • A.

    16cm

  • B.

    18cm

  • C.

    8cm

  • D.

    20cm

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức tính diện tích toàn phần của hình trụ để tính chiều cao hình trụ

Stp=Sxq+S2đáy=2π.R.h+2πR2

Lời giải chi tiết :

Diện tích toàn phần của hình trụ là:

24πh+2π.122=672π

Suy ra h=16(cm)

Câu 6 : Giải hệ phương trình: ⎪ ⎪ ⎪⎪ ⎪ ⎪1x2+43y+1=52x243y+1=2 

  • A.
    (x;y)=(3;0).
  • B.
    (x;y)=(1;1).
  • C.
    (x;y)=(1;2).
  • D.
    (x;y)=(1;1).

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Tìm điều kiện xác định của hệ phương trình.

Đặt ⎪ ⎪ ⎪⎪ ⎪ ⎪u=1x2v=13y+1. Giải hệ phương trình được u,vx,y đối chiếu điều kiện và kết luận. 

Lời giải chi tiết :

Điều kiện: x2,y13.

Đặt  ⎪ ⎪ ⎪⎪ ⎪ ⎪u=1x2v=13y+1.  Khi đó ta có hệ phương trình

{u+4v=52u4v=2{3u=3u+4v=5{u=1v=1 

⎪ ⎪ ⎪⎪ ⎪ ⎪1x2=113y+1=1{x2=13y+1=1{x=3(tm)y=0(tm)

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (x;y)=(3;0).

Câu 7 : Rút gọn biểu thức  9(a)2.(34a)6 với a34 ta được:

  • A.

    3a(4a3)3

  • B.

    3a(4a3)3

  • C.

    3a(4a3)

  • D.

    3a(34a)3

Đáp án : A

Phương pháp giải :

- Sử dụng công thức khai phương một tích: Với hai số a,b không âm, ta có a.b=ab

- Sử dụng hằng đẳng thức A2=|A|

Lời giải chi tiết :

9(a)2.(34a)6=9(a)2.(34a)6=32(a)2.((34a)3)2=|3||a|.(34a)3=3a.(4a3)3

 (vì a3434a0|34a|=4a3(34a)3=(4a3)3)

Chú ý

Một số em phá dấu giá trị tuyệt đối sai dẫn đến sai đáp án.

Câu 8 : Cho x,y là các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện (x+x2+1)(y+y2+1)=2. Tính giá trị của biểu thức Q=xy2+1+yx2+1.

  • A.

    Q=34

  • B.

    Q=43

  • C.

    Q=43

  • D.

    Q=34

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Biến đổi biểu thức đã cho bằng phương pháp nhân liên hợp sau đó tính giá trị biểu thức Q.

Lời giải chi tiết :

Theo đề bài ta có: (x+x2+1)(y+y2+1)=2

(x+x2+1)(x2+1x)(y+y2+1)(y2+1y)=2(x2+1x)(y2+1y)(x2+1x2)(y2+1y2)=2(x2+1x)(y2+1y)1=2[(x2+1y2+1+xy)(xy2+1+yx2+1)](1)

Lại có: (x+x2+1)(y+y2+1)=2

 (x2+1y2+1+xy)+(xy2+1+yx2+1)=22(x2+1y2+1+xy)+2(xy2+1+yx2+1)=4(2)

Từ ta được: 

Vậy

Câu 9 : Cho hình cầu có bán kính . Một hình nón cũng có bán kính đáy bằng và có diện tích toàn phần bằng diện tích mặt cầu. Tính chiều cao của hình nón.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức diện tích mặt cầu và diện tích toàn phần của hình nón

Sử dụng công thức liên hệ để tính chiều cao của hình nón.

Lời giải chi tiết :

Gọi là độ dài đường sinh của hình nón.

Vì bán kính hình cầu và bán kính đáy của hình nón  bằng nhau nên từ giả thiết ta có:

Sử dụng công thức tính chiều cao hình nón ta có:

Suy ra

Chú ý

Một số em có thể quên lấy căn trong phép toán cuối cùng nên có thể chọn nhầm phương án A.

Câu 10 : Cho hai đường tròn biết . Hai đường tròn trên cắt nhau tại . Độ dài là:

  • A.
  • B.
                             
  • C.

                               

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Dựa vào tính chất hai đường tròn cắt nhau.

Định lí Pi-ta-go đảo.

Hệ thức lượng trong tam giác vuông.

Lời giải chi tiết :

Gọi giao điểm của AB và OO' là H. Khi đó AB vuông góc với OO' tại H.

Xét tam giác  có (vì ) nên tam giác  vuông tại .

Xét tam giác  có là đường cao nên

nên

Câu 11 : Cho tam giác có các đường cao . Chọn khẳng định đúng.

  • A.

    Bốn điểm cùng nằm trên một đường tròn

  • B.

    Năm điểm cùng nằm trên một đường tròn

  • C.

    Cả A, B đều sai

  • D.

    Cả A, B đều đúng

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng:  Trong tam giác vuông trung điểm cạnh huyền là tâm đường tròn ngoại tiếp.

Lời giải chi tiết :

Gọi là trung điểm của .

Xét tam giác vuông tại (vì là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)

Xét tam giác vuông tại (vì là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)

Từ đó ta có nên bốn điểm cùng nằm trên một đường tròn có bán kính .

Ta thấy nên điểm không thuộc đường tròn trên.

Câu 12 : Cho hai đường thẳng 

Tìm   để ba đường thẳng , đồng quy.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị để tìm   thay giá trị   vừa tìm được vào 1 trong hai phương trình để tìm

Ba đường thẳng đồng quy khi và chỉ khi đường thẳng thứ ba đi qua giao điểm của hai đường thẳng còn lại.

Lời giải chi tiết :

Xét phương trình hoành độ giao điểm của :

Thay vào hàm số ta được

Vậy tọa độ giao điểm của hai đường thẳng .

Ba đường thẳng , đồng quy  đi qua giao điểm của hai đường thẳng

Thay tọa độ điểm   vào hàm số ta được:

Vậy thì ba đường thẳng  , đồng quy.

Câu 13 : Cho hình nón có chiều cao và thể tích . Tính diện tích toàn phần của hình nón.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức thể tich khối nón để tính bán kính đường tròn đáy

Sử dụng công thức liên hệ để tìm đường sinh của hình nón

Sử dụng công thức tính diện tích toàn phần của hình nón

Lời giải chi tiết :

Ta có suy ra do đó

hay suy ra

Diện tích toàn phần của hình nón là:

Câu 14 : Tính chiều cao của cây trong hình vẽ bên (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng giá trị lượng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông để giải tam giác.

Trong tam giác vuông, độ dài 1 cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông còn lại nhân tang góc đối.

Lời giải chi tiết :

Chiều cao của cây là : .

Câu 15 : Cho tam giác . Vẽ đường tròn . Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    là tiếp tuyến của

  • B.

    là tiếp tuyến của

  • C.

    vuông tại

  • D.

    vuông tại

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng  cách chứng minh tiếp tuyến

Để chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn tại tiếp điểm là ta chứng minh tại .

Lời giải chi tiết :

+) Xét tam giác

vuông tại N (định lý Pytago đảo)

nên là tiếp tuyến của 

Câu 16 : Cho (P):  và đường thẳng . Phương trình đường thẳng d // d’ và d tiếp xúc (P)  là:

  • A.
    y = 2x - 1         
  • B.
    y = 2x + 1         
  • C.
    y = -  2x - 1         
  • D.
    Đáp án khác

Đáp án : A

Phương pháp giải :

-  

- d tiếp xúc (P)  khi và chỉ khi phương trình hoành độ giao điểm của d và (P) có nghiệm kép. 

Lời giải chi tiết :

Gọi d: y = ax + b

d : 2x + b tiếp xúc với (P)  suy ra phương trình  có nghiệm kép

 có nghiệm kép

Vậy 

Câu 17 : Cho phương trình có biệt thức . Phương trình đã cho vô nghiệm khi

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Dựa vào công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai một ẩn:

Xét phương trình bậc hai một ẩn , với .

- Nếu thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

.

- Nếu thì phương trình có nghiệm kép .

- Nếu thì phương trình vô nghiệm.

Lời giải chi tiết :

Phương trình vô nghiệm khi .

Câu 18 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức  tại

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Tìm ĐKXĐ của biểu thức, rút gọn biểu thức Q sau đó xét xem có thỏa mãn điều kiện bài toán hay không rồi thay vào biểu thức và tính giá trị biểu thức Q.

Lời giải chi tiết :

ĐKXĐ:

Ta có:

Thay vào biểu thức ta được:

Vậy thì

Câu 19 : Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh            

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng nhận xét : Với góc nhọn ta có:

Lời giải chi tiết :

.

Câu 20 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30km/giờ. Khi đi được 1 giờ thì xe bị hỏng, người đó phải dừng lại để sửa xe mất 10 phút. Sau khi sửa xong người đó đi tiếp tới B, để đến B đúng giờ đã định người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/h. Tính độ dài quãng đường AB.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Giải theo các bước sau:

+ Lập phương trình: Chọn ẩn và đặt điều kiện; biểu diễn đại lượng chưa biết theo ẩn và đại lượng đã biết; lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng

+ Giải phương trình

+ Đối chiếu điều kiện rồi kết luận

Lời giải chi tiết :

Đổi 10 phút = giờ.

Gọi quãng đường AB dài là .

Suy ra quãng đường từ khi dừng lại sửa xe đến B là .

Thời gian dự định đi từ A đến B là (h).

Thời gian thực tế đi từ A đến B là (h).

Ta có phương trình:

Vậy quãng đường dài km.

Câu 21 : Hai số là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

  • A.

  • B.

  • C.

       

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Hai số thì là hai nghiệm của phương trình .

Lời giải chi tiết :

Ta có:

Suy ra là hai nghiệm của phương trình hay .

Câu 22 : Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử là:

  • A.

           

  • B.

              

  • C.

          

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng phương pháp nhóm hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử.

Lời giải chi tiết :

.

Câu 23 : Cho tam giác vuông tại  Tính các tỉ số lượng giác

  • A.

  • B.

         

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Bước 1: Tính cạnh còn lại theo định lý Pytago

Bước 2: Sử dụng định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

Lời giải chi tiết :

Theo định lý Py-ta-go ta có:

Xét tam giác vuông tại

Câu 24 : Cho đồng dạng với theo tỉ số và chu vi của Khi đó chu vi là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Ta có: theo tỉ số

Lời giải chi tiết :

Cho đồng dạng với theo tỉ số .

Mà chu vi của tam giác nên .

Câu 25 : Chọn khẳng định đúng. Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì đường thẳng và  parabol 

  • A.

    Cắt nhau tại hai điểm phân biệt

  • B.

    Tiếp xúc với nhau

  • C.

    Không cắt nhau

  • D.

    Cắt nhau tại gốc tọa độ

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Đường thẳng và parabol cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi phương trình có hai nghiệm phân biệt.

Câu 26 : Nếu vuông tại A có thì đường cao có độ dài là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông: “Bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền”.

Lời giải chi tiết :

Xét tam giác vuông tại có chiều cao Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

Vậy

Câu 27 : Đưa thừa số () vào trong dấu căn ta được:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Đưa thừa số vào trong dấu căn

+) với

+) với

Lời giải chi tiết :

Ta có: .

Chú ý

Học sinh thường quên điều kiện khi đưa thừa số vào trong dấu căn dẫn đến sai dấu kết quả.

Câu 28 : Giải phương trình ta được tập nghiệm là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.

Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.

Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được.

Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho.

Lời giải chi tiết :

ĐKXĐ:

Vậy tập nghiệm của phương trình là

Chú ý

Một số em không kết hợp với điều kiện xác định dẫn đến sai đáp án.

Câu 29 : Thu gọn với ta được

  • A.

  • B.

     

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng công thức

Lời giải chi tiết :

Ta có

Câu 30 : Không tính cụ thể, bất đẳng thức nào sau đây là bất đẳng thức sai?

  • A.

              

  • B.

  • C.

  • D.

     

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Áp dụng các tính chất:

- Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

- Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

- Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.

Lời giải chi tiết :

Ta có:

+) . Mà . Vậy bất đẳng thức là đúng.

+) Ta có: nên . Vậy bất đẳng thức là sai.

+) Ta có: nên . Vậy bất đẳng thức là đúng.

+ Ta có: nên . Vậy bất đẳng thức là đúng.

Câu 31 : Giá trị của biểu thức .

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Đưa biểu thức dưới dấu căn về hằng đẳng thức

- Sử dụng hằng đẳng thức

- Cộng trừ các căn thức bậc hai.

Lời giải chi tiết :

Câu 32 : Tìm hệ số góc của đường thẳng biết đi qua điểm .

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Bước 1: Viết phương trình đường thẳng

Bước 2: Xác định hệ số góc: đường thẳng có phương trình là hệ số góc.

Lời giải chi tiết :

Gọi đi qua điểm

thuộc

thuộc

Từ (1) và (2) suy ra suy ra

Vậy .

Hệ số góc của

Câu 33 : “Trong các dây của một đường tròn, đường kính là dây có độ dài…”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

  • A.

    nhỏ nhất

  • B.

    lớn nhất

  • C.

    bằng 10cm

  • D.

    bằng tổng hai dây bất kỳ

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Trong các dây của một đường tròn, đường kính là dây có độ dài lớn nhất.

Câu 34 : Hình lập phương có thể tích thì có diện tích toàn phần là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

    Một giá trị khác 

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Tìm số sao cho  , khi đó là độ dài cạnh hình lập phương đó.

Tính diện tích toàn phần ta lấy cạnh nhân với cạnh rồi nhân với .

Lời giải chi tiết :

Ta có: nên độ dài hình lập phương đã cho có cạnh là .

Diện tích toàn phần của hình lập phương đã cho là: .

Vậy hình lập phương có thể tích thì có diện tích toàn phần là .

Câu 35 : Giá trị của biểu thức là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

- Sử dụng công thức khai phương một tích  đưa biểu thức về các căn thức cùng loại (cùng biểu thức dưới dấu căn).

- Sử dụng

- Cộng trừ các căn thức.

Lời giải chi tiết :

Chú ý

Một số em nhầm dấu ở bước tính cuối dẫn đến sai kết quả.

Câu 36 : Cho phương trình , với là tham số. Gọi là nghiệm của phương trình. Chọn câu đúng.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

+ Sử dụng hệ thức Vi-et để biến đổi và đánh giá

Lời giải chi tiết :

Ta có . Để phương trình có hai nghiệm . Theo định lý Viet ta có: . Ta có

suy ra

Do đó

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi .

Câu 37 : Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Sử dụng cách vẽ đồ thị hàm số

Đồ thị hàm số là một đường thẳng

Nếu thì đồ thị là đường thẳng đi qua các điểm

Lời giải chi tiết :

Từ hình vẽ suy ra đồ thị hàm số đi qua hai điểm có tọa độ .

Thay tọa độ hai điểm vào mỗi hàm số ta thấy với hàm số

+) Thay và vào hàm số ta được (luôn đúng)

+) Thay và vào hàm số ta được (luôn đúng)

Vậy đồ thị hàm số là đường thẳng như hình vẽ.

Chú ý

Các em cũng có thể gọi hàm số là  rồi thay tọa độ các điểm vào hàm số để tìm

Câu 38 : Trong các hàm số , có bao nhiêu hàm số nghịch biến?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị của thuộc và có tính chất sau

- Đồng biến trên nếu .

- Nghịch biến trên nếu .

Lời giải chi tiết :

Hàm số nên là hàm số nghịch biến

Hàm số nên là hàm số đồng biến

Hàm số nên là hàm số nghịch biến

Hàm số nên là hàm số đồng biến

Vậy có hai hàm số nghịch biến

Câu 39 : Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ), hình trụ có diện tích  một đáy và chiều cao . Nếu trục lăn đủ vòng  thì diện tích tạo trên sân phẳng là bao nhiêu?

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng diện tích đáy  để tính bán kính .

Sử dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ

Lời giải chi tiết :

Bán kính của đường tròn đáy là suy ra

Diện tích xung quanh của hình trụ là:

Vì trục lăn vòng nên diện tích tạo trên sân phẳng là

Câu 40 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Đáp án : C

Phương pháp giải :

- Đưa biểu thức dưới dấu căn thành hằng đẳng thức.

- Sử dụng hằng đẳng thức

- Sử dụng bất đẳng thức với mọi   Dấu ‘=’ xảy ra

Lời giải chi tiết :

Ta có

Ta có

Dấu “=” xảy ra khi hay

Suy ra GTNN của khi .