Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 4 trường Tiểu học Hưng Lộc 2 năm học 2023 - 2024
Đề bài
Câu 1 : Số liền sau của số 69 989 là:
A. 69 988
B. 69 990
C. 70 000
D. 69999
Câu 2 : Số lớn nhất trong các số: 97 856; 97 654; 97 864; 97 645 là:
A. 97645
B. 97864
C. 97856
D. 97654
Câu 3 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 34m 8dm = ……... dm
A. 340
B. 3408
C. 348
D. 3480
Câu 4 : 1 giờ 20 phút = ….. phút ?
A. 60 phút
B. 30 phút
C. 70 phút
D. 80 phút
Câu 5 : Số dân của một huyện là 71 849, trong bài báo cô phóng viên đã làm tròn số dân đó đến hàng chục nghìn, Hỏi số dân sau khi đã làm tròn đến hàng chục nghìn là số nào?
A. 80 000
B. 75 000
C. 70 000
D. 72 000
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Số liền sau của số 69 989 là:
A. 69 988
B. 69 990
C. 70 000
D. 69999
Đáp án : B
Số liền sau của một số thì lớn hơn số đó 1 đơn vị.
Số liền sau của số 69 989 là 69 990.
Câu 2 : Số lớn nhất trong các số: 97 856; 97 654; 97 864; 97 645 là:
A. 97645
B. 97864
C. 97856
D. 97654
Đáp án : B
So sánh các cặp chữ số ở cùng một hàng lần lượt từ trái sang phải.
Ta có 97 645 < 97 654 < 97 856 < 97 864
Vậy số lớn nhất trong các số đã cho là 97 864.
Câu 3 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 34m 8dm = ……... dm
A. 340
B. 3408
C. 348
D. 3480
Đáp án : C
Áp dụng cách đổi: 1 m = 10 dm
34m 8dm = 340 dm + 8dm = 348 dm
Câu 4 : 1 giờ 20 phút = ….. phút ?
A. 60 phút
B. 30 phút
C. 70 phút
D. 80 phút
Đáp án : D
Áp dụng cách đổi: 1 giờ = 60 phút
1 giờ 20 phút = 60 phút + 20 phút = 80 phút
Câu 5 : Số dân của một huyện là 71 849, trong bài báo cô phóng viên đã làm tròn số dân đó đến hàng chục nghìn, Hỏi số dân sau khi đã làm tròn đến hàng chục nghìn là số nào?
A. 80 000
B. 75 000
C. 70 000
D. 72 000
Đáp án : C
Khi làm tròn số đến hàng chục nghìn, ta so sánh chữ số hàng nghìn với 5. Nếu chữ số hàng nghìn bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.
Số 71 849 làm tròn đến hàng chục nghìn thì được số 70 000 (vì chữ số hàng nghìn là 1 < 5, làm tròn xuống)
Viết số sao cho các chữ số giảm dần từ lớn đến bé.
Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là 98 765
a) Diện tích hình chữ nhật = chiều dài x chiều rộng
b) Chu vi hình chữ nhật = (chiều dài + chiều rộng) x 2
a) Diện tích hình chữ nhật là: 16 x 4 = 64 (cm2)
b) Chu vi hình chữ nhật là: (16 + 4) x 2 = 40 (cm)
- Đặt tính
- Với phép cộng, trừ, nhân: thực hiện từ phải sang trái
- Với phép chia: Thực hiện từ trái sang phải

Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện phép tính nhân, chia trước, thực hiện phép tính cộng, trừ sau.
84575 + 22512 : 3 - 305
= 84575 + 7504 – 305
= 92079 – 305
= 91774
B1: Tìm số tiền Mai mua gấu bông và mua keo dán
B2: Tìm số tiền cô bán hàng trả lại Mai
Số tiền Mai mua gấu bông và mua keo dán là:
28 000 + 3 000 = 31 000 (đồng)
Cô bán hàng trả lại Mai số tiền là:
50 000 – 31 000 = 19 000 (đồng)
Đáp số: 19 000 đồng
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 10 câu hỏi dưới đây. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Số liền sau của số 69 989 là:- A.69999
- B.70 000
- C.69 990
- D.69 988
- A.
Câu 2
Số lớn nhất trong các số: 97 856; 97 654; 97 864; 97 645 là:- A.97864
- B.97856
- C.97645
- D.97654
- A.
Câu 3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 34m 8dm = ……... dm- A.3480
- B.340
- C.3408
- D.348
- A.
Câu 4
1 giờ 20 phút = ….. phút ?- A.70 phút
- B.80 phút
- C.60 phút
- D.30 phút
- A.
Câu 5
Số dân của một huyện là 71 849, trong bài báo cô phóng viên đã làm tròn số dân đó đến hàng chục nghìn, Hỏi số dân sau khi đã làm tròn đến hàng chục nghìn là số nào?- A.70 000
- B.80 000
- C.72 000
- D.75 000
- A.
Câu 6
Viết số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau?- A.98765
- B.97654
- C.96543
- D.95432
- A.
Câu 7
Cho hình chữ nhật có chiều dài 16cm và chiều rộng 4cm. Diện tích hình chữ nhật là:
- A.64 cm²
- B.60 cm²
- C.68 cm²
- D.72 cm²
- A.
Câu 8
Kết quả của phép tính 5648 + 2617 là:- A.8265
- B.8165
- C.8365
- D.8465
- A.
Câu 9
Giá trị của biểu thức 84575 + 22512 : 3 - 305 là:- A.91774
- B.91775
- C.91776
- D.91777
- A.
Câu 10
Mai mua gấu bông hết 28 000 đồng, mua keo dán hết 3 000 đồng. Mai đưa cho cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại cho Mai bao nhiêu tiền?- A.18 000 đồng
- B.19 000 đồng
- C.20 000 đồng
- D.21 000 đồng
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
