Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 9 THCS Thuận Thành – Bắc Ninh

Đề bài

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm):

Chọn câu trả lời đúng và ghi vào bài làm

Câu 1. Phương trình có nghiệm là:

A. 

B.

C.

D.

Câu 2. Cho biết đồ thị của hàm số và đồ thị của hàm số là hai đường thẳng song song, khi đó hệ số a bằng:

A. 1

B. 3

C. 2

D.

Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình là:

A. 

B.

C.

D.

Câu 4. Kết quả của phân tích đa thức thành nhân tử là:

A. 

B.

C.

D.

Câu 5. Cho , cm, cm; , cm, cm. Cách viết nào dưới đây đúng?

A. 

B.

C.

D.

Câu 6. Giá trị của x trong hình vẽ sau là:

A. 10.

B. 5,5.

C. 3.

D. 1,75

Câu 7. Trong hộp có 12 viên bi gồm 3 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu vàng. Các viên bi có hình dạng và kích thước giống hệt nhau. Chọn ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất của biến cố “Viên bi được chọn có màu đỏ” bằng.

A. 

B.

C.

D. 4

Câu 8. Để đường thẳng đi qua điểm thì a bằng:
A. 2

B. 3

C.

D.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 9 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình:

b) Tìm m biết đường thẳng với đi qua điểm .

c) Rút gọn biểu thức: (với ; )

Câu 10 (1,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Hai ô tô cùng khởi hành một lúc từ A đến B. Ô tô thứ nhất đi với vận tốc 40 km/h, ô tô thứ hai đi với vận tốc 50 km/h. Biết rằng ô tô thứ nhất tới B chậm hơn ô tô thứ hai là 1 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.

Câu 11 (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H thuộc BC)

a) Chứng minh đồng dạng.

b) Gọi N, M lần lượt là trung điểm của AB và BC, từ B kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt tia MN tại I. Chứng minh rằng:

c) Gọi O là giao điểm của AH và IC. Chứng minh O là trung điểm của AH.

Câu 12 (0,5 điểm). Giải phương trình

----HẾT----

Lời giải chi tiết

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm):

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

B

D

C

A

C

B

A

A

Câu 1. Phương trình có nghiệm là:

A. 

B.

C.

D.

Phương pháp:

Giải phương trình bậc nhất một ẩn.

Cách giải:

Đáp án: B

Câu 2. Cho biết đồ thị của hàm số và đồ thị của hàm số là hai đường thẳng song song, khi đó hệ số a bằng:

A. 1

B. 3

C. 2

D.

Phương pháp:

Đồ thị của hàm số là hai đường thẳng song song nếu

Cách giải:

Đồ thị của hàm số và đồ thị của hàm số là hai đường thẳng song song thì .

Đáp án: D

Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình là:

A. 

B.

C.

D.

Phương pháp:

Điều kiện xác định của phân thức đại số là mẫu thức khác 0.

Cách giải:

xác định khi

Suy ra .

Đáp án: C

Câu 4. Kết quả của phân tích đa thức thành nhân tử là:

A. 

B.

C.

D.

Phương pháp:

Sử dụng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử.

Cách giải:

Đáp án: A

Câu 5. Cho , cm, cm; , cm, cm. Cách viết nào dưới đây đúng?

A. 

B.

C.

D.

Phương pháp:

Chứng minh hai tam giác đồng dạng theo trường hợp cạnh – góc – cạnh và để xác định các đỉnh tương ứng.

Cách giải:

Xét có:

nên

Đáp án: C

Câu 6. Giá trị của x trong hình vẽ sau là:

A. 10.

B. 5,5.

C. 3.

D. 1,75

Phương pháp:

Sử dụng kiến thức về đường trung bình.

Cách giải:

Vì AM = MB, AN = NC nên M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC, do đó MN là đường trung bình của tam giác ABC.

Suy ra

Đáp án: B

Câu 7. Trong hộp có 12 viên bi gồm 3 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu vàng. Các viên bi có hình dạng và kích thước giống hệt nhau. Chọn ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất của biến cố “Viên bi được chọn có màu đỏ” bằng.

A. 

B.

C.

D. 4

Phương pháp:

Xác định số kết quả có thể, số kết quả thuận lợi.

Xác suất của biến cố bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi và số kết quả có thể.

Cách giải:

Vì có 12 viên bi nên có 12 kết quả có thể khi chọn ngẫu nhiên một viên bi.

Có 4 viên bi màu đỏ nên có 4 kết quả thuận lợi cho biến cố “Viên bi được chọn có màu đỏ”.

Xác suất của biến cố là: .

Đáp án: A

Câu 8. Để đường thẳng đi qua điểm thì a bằng:
A. 2

B. 3

C.

D.

Phương pháp:

Thay toạ độ điểm A vào hàm số để tìm a.

Cách giải:

Vì đường thẳng đi qua A nên thay vào hàm số, ta được:

Đáp án: A

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 9 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình:

b) Tìm m biết đường thẳng với đi qua điểm .

c) Rút gọn biểu thức: (với ; )

Phương pháp:

a) Giải phương trình bậc nhất một ẩn.

b) Thay toạ độ điểm A vào hàm số để tìm m.

c) Quy đồng mẫu để cộng, trừ phân thức khác mẫu.

Cách giải:

a)

Vậy nghiệm của phương trình là .

b) Vì đường thẳng đi qua điểm A nên thay vào hàm số, ta được:

Vậy .

c)

Câu 10 (1,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Hai ô tô cùng khởi hành một lúc từ A đến B. Ô tô thứ nhất đi với vận tốc 40 km/h, ô tô thứ hai đi với vận tốc 50 km/h. Biết rằng ô tô thứ nhất tới B chậm hơn ô tô thứ hai là 1 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.

Phương pháp:

Gọi độ dài quãng đường AB là (km), .

Biểu diễn thời gian ô tô thứ nhất và ô tô thứ hai đi quãng đường AB.

Vì ô tô thứ nhất tới B chậm hơn ô tô thứ hai là 1 giờ 30 phút nên ta lập được phương trình.

Giải phương trình để tìm .

Cách giải:

Gọi độ dài quãng đường AB là (km), .

Thời gian ô tô thứ nhất đi quãng đường AB là: (h)

Thời gian ô tô thứ hai đi quãng đường AB là: (h)

Vì ô tô thứ nhất tới B chậm hơn ô tô thứ hai là 1 giờ 30 phút = 1,5h nên ta có phương trình:

Vậy độ dài quãng đường AB là 300 km.

Câu 11 (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H thuộc BC)

a) Chứng minh đồng dạng.

b) Gọi N, M lần lượt là trung điểm của AB và BC, từ B kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt tia MN tại I. Chứng minh rằng:

c) Gọi O là giao điểm của AH và IC. Chứng minh O là trung điểm của AH.

Phương pháp:

a) Chứng minh (g.g)

b) Chứng minh (g.g) nên .

c) Gọi D là giao điểm của BI và AC

Chứng minh BI = ID bằng định lí đường trung bình.

Sử dụng định lí hai tam giác bằng nhau để chứng minh

Do đó hay O là trung điểm của AH.

Cách giải:

a) Xét có:

chung

Vậy (g.g)

b) Vì N, M lần lượt là trung điểm của AB và BC nên NM là đường trung bình của , do đó MN // AC.

Vì MN // AC và (tam giác ABC vuông tại A) nên .

Xét có:

chung

Do đó (g.g)

Suy ra , hay .

c) Gọi D là giao điểm của BI và AC

Vì MN // AC nên IM // CD (do I thuộc tia MN, D thuộc đường thẳng AC).

Mà M là trung điểm của BC nên I là trung điểm của BD hay BI = ID (1).

Xét có OH // BI (do AH và BI cùng vuông góc với BC) nên (định lí)

Do đó (2)

Xét có OA // ID (do AH và BI cùng vuông góc với BC) nên (định lí)

Do đó (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra hay O là trung điểm của AH.

Câu 12 (0,5 điểm) Giải phương trình

Phương pháp:

Đặt .

Sử dụng hằng đẳng thức lập phương của một tổng, một hiệu để rút gọn biểu thức bên trái.

Từ đó giải phương trình để tìm .

Ta tính được các giá trị tương ứng.

Cách giải:

Đặt .

Khi đó, phương trình trở thành:

Do đó .

Với thì suy ra .

Với thì suy ra .

Với thì suy ra .

Vậy phương trình có nghiệm là .