Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 2 Kết nối tri thức - Đề số 4
Đề bài
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số bị chia là 12, số chia là 2. Vậy thương bằng:
A. 8
B. 4
C. 6
D. 3
Câu 2. Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
A. năm mươi lăm
B. năm trăm linh năm
C. năm trăm năm
D. năm trăm linh lăm
Câu 3. Tích của 5 và số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là:
A. 50
B. 35
C. 45
D. 40
Câu 4. Trong các số: 825, 627, 958, 609; số lớn nhất là:
A. 825
B. 627
C. 958
D. 609
Câu 5. Độ dài của đường gấp khúc ABCD là:

A. 25 cm
B. 28 cm
C. 3 dm
D. 4 dm
Câu 6. Đoạn đường trước cửa nhà Huy dài 50 m. Bố Huy trồng một số cây xà cừ, mỗi cây cách nhau 5 m. Số cây bố Huy trồng được là:
A. 11 cây
B. 10 cây
C. 9 cây
D. 8 cây
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính:
2 x 9 = ……… 5 x 3 = ……… 45 : 5 = ……… 2 : 2 = ………
Câu 2. Điền vào chỗ trống.
- Số gồm 3 trăm và 8 chục viết là: ...................................................................................................................
- Số liền sau của 789 là: ...................................................................................................................
- Số 704 đọc là: ...................................................................................................................
- 6 dm = ………… cm.
Câu 3. Số?
2 x …… = 20 5 x …… = 35 …… : 5 = 4 …… : 2 = 7
Câu 4. > ; < ; = ?
a) 6 m : 2 ……… 5 dm x 6 b) 700 + 30 ……… 500 + 80 + 2
Câu 5. Nhà An có 8 chuồng thỏ, mỗi chuồng có 5 con thỏ. Hỏi nhà An nuôi bao nhiêu con thỏ?
Lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số bị chia là 12, số chia là 2. Vậy thương bằng:
A. 8 B. 4 C. 6 D. 3
Phương pháp:
Thực hiện phép chia để tìm thương.
Cách giải:
12 : 2 = 6.
Vậy thương bằng 6.
Đáp án: C.
Câu 2. Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:
A. năm mươi lăm
B. năm trăm linh năm
C. năm trăm năm
D. năm trăm linh lăm
Phương pháp:
Đọc số lần lượt từ hàng trăm đến hàng đơn vị.
Cách giải:
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là: năm trăm linh năm.
Đáp án: B.
Câu 3. Tích của 5 và số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là:
A. 50 B. 35 C. 45 D. 40
Phương pháp:
Lấy 5 nhân với số liền sau của 9.
Cách giải:
Số lớn nhất có một chữ số là: 9.
Số liền sau của số 9 là: 10.
Tích của 5 và số đó là: 5 x 10 = 50.
Đáp án: A.
Câu 4. Trong các số: 825, 627, 958, 609; số lớn nhất là:
A. 825 B. 627 C. 958 D. 609
Phương pháp:
So sánh các số đã cho để xác định số lớn nhất: so sánh các chữ số cùng hàng lần lượt từ trái sang phải
Cách giải:
Trong các số: 825, 627, 958, 609; số lớn nhất là: 958.
Đáp án: C.
Câu 5. Độ dài của đường gấp khúc ABCD là:

A. 25 cm
B. 28 cm
C. 3 dm
D. 4 dm
Phương pháp:
Quan sát hình vẽ để trả lời câu hỏi.
Cách giải:
Độ dài của đường gấp khúc ABCD là:
12 + 13 +15 = 40 (cm) = 4 (dm)
Đáp án: D.
Câu 6. Đoạn đường trước cửa nhà Huy dài 50 m. Bố Huy trồng một số cây xà cừ, mỗi cây cách nhau 5 m. Số cây bố Huy trồng được là:
A. 11 cây B. 10 cây C. 9 cây D. 8 cây
Phương pháp:
Để tìm số cây, con lấy chiều dài đoạn đường chia cho khoảng cách giữa các cây rồi cộng thêm 1.
Cách giải:
Số cây xà cừ bố Huy trồng được là:
50 : 5 + 1 = 11 (cây)
Đáp án: A.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính:
2 x 9 = ……… 5 x 3 = ……… 45 : 5 = ……… 2 : 2 = ………
Phương pháp:
Vận dụng bảng nhân và bảng chia đã học.
Cách giải:
2 x 4 = 8 5 x 7 = 35 20 : 5 = 4 20 : 2 = 10
Câu 2. Điền vào chỗ trống.
- Số gồm 3 trăm và 8 chục viết là: ...................................................................................................................
- Số liền sau của 789 là: ...................................................................................................................
- Số 704 đọc là: ...................................................................................................................
- 6 dm = ………… cm.
Phương pháp:
- Viết số lần lượt từ hàng trăm đến hàng chục.
- Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số đó cộng 1.
- Đọc số lần lượt từ hàng trăm, hàng chục đến hàng đơn vị.
- Áp dụng cách đổi: 1 dm = 10 cm.
Cách giải:
- Số gồm 3 trăm và 8 chục viết là: 380.
- Số liền sau của 789 là: 790.
- Số 704 đọc là: bảy trăm linh tư.
- 6 dm = 60 cm
Câu 3. Số?
2 x …… = 20 5 x …… = 35 …… : 5 = 4 …… : 2 = 7
Phương pháp:
- Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
- Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.
Cách giải:
2 x 10 = 20 5 x 7 = 35 20 : 5 = 4 14 : 2 = 7
Câu 4. > ; < ; = ?
a) 6 m : 2 ……… 5 dm x 6 b) 700 + 30 ……… 500 + 80 + 2
Phương pháp:
Thực hiện phép tính ở hai vế rồi so sánh.
Cách giải:
a) 6 m : 2 = 5 dm x 6
3 m = 30 dm 30 dm
b) 700 + 30 > 500 + 80 + 2
730 582
Câu 5. Nhà An có 8 chuồng thỏ, mỗi chuồng có 5 con thỏ. Hỏi nhà An nuôi bao nhiêu con thỏ?
Phương pháp:
Muốn tìm tổng số con thỏ, ta lấy số con thỏ trong một chuồng nhân với số chuồng.
Cách giải:
Bài giải
Số con thỏ nhà An nuôi là:
5 x 8 = 40 (con)
Đáp số: 40 con thỏ.
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Bấm vào biểu tượng loa để nghe đọc câu hỏi và từng đáp án. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Số bị chia là 12, số chia là 2. Vậy thương bằng:- A.6
- B.14
- C.24
- D.10
- A.
Câu 2
Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị đọc là:- A.năm trăm năm
- B.năm trăm linh năm
- C.năm mươi lăm
- D.năm trăm linh lăm
- A.
Câu 3
Tích của 5 và số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là:- A.45
- B.50
- C.35
- D.40
- A.
Câu 4
Trong các số: 825, 627, 958, 609; số lớn nhất là:- A.958
- B.609
- C.825
- D.627
- A.
Câu 5
Độ dài của đường gấp khúc ABCD với các đoạn thẳng lần lượt là 12 cm, 13 cm và 15 cm là:- A.3 dm
- B.28 cm
- C.25 cm
- D.4 dm
- A.
Câu 6
Đoạn đường trước cửa nhà Huy dài 50 m. Bố Huy trồng một số cây xà cừ theo một hàng dọc, mỗi cây cách nhau 5 m (cả hai đầu đường đều có cây). Số cây bố Huy trồng được là:- A.10 cây
- B.9 cây
- C.11 cây
- D.8 cây
- A.
Câu 7
Kết quả của phép tính 2 x 9 là:- A.11
- B.18
- C.20
- D.16
- A.
Câu 8
Kết quả của phép tính 45 : 5 là:- A.40
- B.8
- C.9
- D.50
- A.
Câu 9
Số gồm 3 trăm và 8 chục được viết là:- A.380
- B.38
- C.308
- D.830
- A.
Câu 10
Số liền sau của số 789 là:- A.800
- B.788
- C.799
- D.790
- A.
Câu 11
Số 704 được đọc là:- A.bảy trăm bốn
- B.bảy trăm bốn mươi
- C.bảy trăm linh tư
- D.bảy mươi tư
- A.
Câu 12
6 dm đổi ra đơn vị xăng-ti-mét là:- A.6 cm
- B.600 cm
- C.60 cm
- D.16 cm
- A.
Câu 13
Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm trong phép tính 2 x _____ = 20 là:- A.8
- B.18
- C.12
- D.10
- A.
Câu 14
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 6 m : 2 _____ 5 dm x 6- A.Nhỏ hơn
- B.Bằng nhau
- C.Khác nhau
- D.Lớn hơn
- A.
Câu 15
Nhà An có 8 chuồng thỏ, mỗi chuồng có 5 con thỏ. Hỏi nhà An nuôi tất cả bao nhiêu con thỏ?- A.40 con
- B.13 con
- C.35 con
- D.45 con
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
