Đề kiểm tra học kì 1 Toán 2 Kết nối tri thức - Đề số 18
Đề bài
Câu 1 : Anh nặng 18 kg, em nặng 12 kg. Vậy em nhẹ hơn anh bao nhiêu ki-lô-gam?
A.
4 kg
B.
5 kg
C.
6 kg
D.
7kg
Câu 2 : Tuần này thứ hai là ngày 9 tháng 5. Vậy thứ năm tuần này là ngày bao nhiêu?
A.
ngày 10
B.
ngày 11
C.
ngày 12
D.
ngày 10
Câu 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
.....?..... + 28 = 76 + 24 – 59
A.
6
B.
9
C.
8
D.
13
Câu 4 : Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số là 5:
A.
38
B.
93
C.
96
D.
49
Câu 5 : Hình trên có số hình tứ giác là:

A.
6 tứ giác.
B.
5 tứ giác.
C.
4 tứ giác
D.
7 tứ giác.
Câu 6 : Mẹ đi chợ mua đồ. Túi chỉ đựng được nhiều nhất là 8kg và mẹ đã mua một quả mít. Vậy mẹ có thể mua thêm gì để đựng vừa túi 8kg?

A.
Quả bí ngô
B.
Quả mít
C.
Nước giặt
D.
Túi gạo
Lời giải và đáp án
Câu 1 : Anh nặng 18 kg, em nặng 12 kg. Vậy em nhẹ hơn anh bao nhiêu ki-lô-gam?
A.
4 kg
B.
5 kg
C.
6 kg
D.
7kg
Đáp án : C
Số kg em nhẹ hơn anh = Cân nặng của anh – Cân nặng của em
Em nhẹ hơn anh số ki-lô-gam là: 18 – 12 = 6 (kg)
Câu 2 : Tuần này thứ hai là ngày 9 tháng 5. Vậy thứ năm tuần này là ngày bao nhiêu?
A.
ngày 10
B.
ngày 11
C.
ngày 12
D.
ngày 10
Đáp án : C
Tính nhẩm để xác xác định ngày của thứ năm.
Tuần này thứ hai là ngày 9 tháng 5. Vậy thứ năm tuần này là ngày 12.
Câu 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
.....?..... + 28 = 76 + 24 – 59
A.
6
B.
9
C.
8
D.
13
Đáp án : D
- Tính kết quả vế phải
- Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ số hạng đã biết
.....?..... + 28 = 76 + 24 – 59
........ + 28 = 100 – 59
....... + 28 = 41
41 – 28 = 13
Câu 4 : Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số là 5:
A.
38
B.
93
C.
96
D.
49
Đáp án : B
- Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số là 5
- Số liền trước của một số thì bé hơn số đó 1 đơn vị
Số lớn nhất có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số là 5 là 94.
Số liền trước của số 94 là 93.
Câu 5 : Hình trên có số hình tứ giác là:

A.
6 tứ giác.
B.
5 tứ giác.
C.
4 tứ giác
D.
7 tứ giác.
Đáp án : D
Hình tứ giác có 4 đỉnh, 4 cạnh và 4 góc.
Trong hình trên có 7 hình tứ giác.
Câu 6 : Mẹ đi chợ mua đồ. Túi chỉ đựng được nhiều nhất là 8kg và mẹ đã mua một quả mít. Vậy mẹ có thể mua thêm gì để đựng vừa túi 8kg?

A.
Quả bí ngô
B.
Quả mít
C.
Nước giặt
D.
Túi gạo
Đáp án : D
- Xác định cân nặng có thể đựng thêm vào túi = Khối lượng tối đa của chiếc túi – cân nặng quả mít
- Chọn đáp án thích hợp.
Cân nặng có thể đựng thêm vào túi là 8 – 5 = 3 (kg)
Vậy mẹ có thể mua túi gạo để đựng vừa túi 8kg.
- Đặt tính
- Cộng hoặc trừ các chữ số thẳng cột lần lượt từ phải sang trái

Thực hiện phép tính ở hai vế rồi so sánh.

Tính lần lượt từ trái sang phải.
a) 55 + 15 + 14 = 70 + 14
= 84
b) 80 – 30 + 40 = 50 + 40
= 90
Số quyển sách ngăn dưới = Số quyển sách ngăn trên + 14 quyển
Số quyển sách ngăn dưới là:
35 + 14 = 49 (quyển)
Đáp số: 49 quyển sách
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.
- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
...... + 30 = 80
80 – 30 = 50
....... – 29 = 50
50 + 29 = 79

Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 11 câu hỏi dưới đây. Bấm vào biểu tượng loa để nghe đọc câu hỏi và từng đáp án. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Anh nặng 18 kg, em nặng 12 kg. Vậy em nhẹ hơn anh bao nhiêu ki-lô-gam?- A.5 kg
- B.7kg
- C.6 kg
- D.4 kg
- A.
Câu 2
Tuần này thứ hai là ngày 9 tháng 5. Vậy thứ năm tuần này là ngày bao nhiêu?- A.ngày 12
- B.ngày 10
- C.ngày 13
- D.ngày 11
- A.
Câu 3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: .....?..... +28 = 76 +24 – 59- A.13
- B.6
- C.9
- D.8
- A.
Câu 4
Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số là 5:- A.38
- B.93
- C.96
- D.49
- A.
Câu 5
Hình trên có số hình tứ giác là:
- A.5 tứ giác
- B.6 tứ giác
- C.4 tứ giác
- D.7 tứ giác
- A.
Câu 6
Mẹ đi chợ mua đồ. Túi chỉ đựng được nhiều nhất là 8kg và mẹ đã mua một quả mít. Vậy mẹ có thể mua thêm gì để đựng vừa túi 8kg?
- A.Túi gạo
- B.Quả mít
- C.Quả bí ngô
- D.Nước giặt
- A.
Câu 7
Đặt tính rồi tính: a) 48 +33 b) 67 – 26 c) 56 +9 d) 87 – 19- A.81; 41; 65; 68
- B.82; 42; 66; 69
- C.83; 43; 67; 70
- D.84; 44; 68; 71
- A.
Câu 8
Điền các dấu > ; < ; = vào chỗ chấm: a) 72 +18 ........... 99 -16 b) 83 – 27 ............ 62 c) 54 – 23 ........... 21 +10 d) 63 +19................... 93 – 11- A.>; <; =; =
- B.<; >; =; <
- C.=; <; >; =
- D.>; =; <; >
- A.
Câu 9
Tính: a) 55 +15 +14 b) 80 – 30 +40- A.71; 85; 51; 91
- B.72; 86; 52; 92
- C.70; 84; 50; 90
- D.69; 83; 49; 89
- A.
Câu 10
Giải bài toán theo tóm tắt sau: Tóm tắt Ngăn trên: 35 quyển sách Ngăn dưới nhiều hơn ngăn trên: 14 quyển sách Ngăn dưới : ……quyển sách
- A.51 quyển sách
- B.48 quyển sách
- C.49 quyển sách
- D.50 quyển sách
- A.
Câu 11
Điền số thích hợp vào ô trống:
- A.82; 52; 52; 81
- B.81; 51; 51; 80
- C.79; 49; 49; 78
- D.80; 50; 50; 79
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
