Đề kiểm tra học kì 1 Toán 2 Kết nối tri thức - Đề số 8
Đề bài
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số 85 được đọc là:
A. Tám lăm
B. Tám mươi năm
C. Năm mươi tám
D. Tám mươi lăm
Câu 2. Số lẻ liền trước số 63 là:
A. 61 B. 62
C. 64 D. 65
Câu 3. x – 33 = 38. Giá trị của x là:
A. 7 B. 61
C. 71 D. 72
Câu 4. Một cửa hàng bán bánh mở cửa từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối. Hỏi cửa hàng mở cửa bao nhiêu giờ mỗi ngày?
A. 8 giờ B. 9 giờ
C. 12 giờ D. 13 giờ
Câu 5. Số hình tứ giác trong hình vẽ bên là:

A. 3 B. 4
C. 5 D. 6
Câu 6. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 35 + 17 …... 80 – 12 – 15 là
A. > B. <
C. = D. Không xác định được
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 66 – 39
b) 42 – 26
c) 55 + 37
d) 63 – 18
Câu 2. Tìm x:
a) 27 + x = 83
b) x – 29 = 65
Câu 3. Một cửa hàng buổi sáng bán được 92 kg gạo. Buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 24 kg. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 4. Cho đường gấp khúc ABCDE dài 95 cm như hình vẽ. Biết AB = BC = DE, độ dài đoạn thẳng AB = 2 dm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
|
1. D |
2. A |
3. C |
4. D |
5. B |
6. B |
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 66 – 39
b) 42 – 26
c) 55 + 37
d) 63 – 18
Phương pháp giải
- Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau
- Cộng hoặc trừ các chữ số thẳng cột lần lượt từ phải sang trái.
Lời giải chi tiết

Câu 2. Tìm x:
a) 27 + x = 83
b) x – 29 = 65
Phương pháp giải
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.
- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
Lời giải chi tiết
a) 27 + x = 83
x = 83 – 27
x = 56
b) x – 29 = 65
x = 65 + 29
x = 94
Câu 3. Một cửa hàng buổi sáng bán được 92 kg gạo. Buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 24 kg. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Phương pháp giải
Số kg bán trong buổi chiều = Số kg bán trong buổi sáng – 24 kg
Lời giải chi tiết
Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là
92 – 24 = 68 (kg)
Đáp số: 68 kg gạo
Câu 4. Cho đường gấp khúc ABCDE dài 95 cm như hình vẽ. Biết AB = BC = DE, độ dài đoạn thẳng AB = 2 dm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Phương pháp giải
Độ dài đoạn thẳng CD bằng độ dài đường gấp khúc ABCDE trừ đi độ dài các đoạn thẳng AB, BC, DE.
Lời giải chi tiết
Độ dài đoạn thẳng AB = BC = DE = 2 dm = 20 cm
Ta có độ dài đường gấp khúc ABCDE = AB + BC + CD + DE
Nên độ dài đoạn thẳng CD là 95 – 20 – 20 – 20 = 35 cm
Trắc nghiệm ôn tập bài học
Cùng củng cố kiến thức với 15 câu hỏi dưới đây. Bấm vào biểu tượng loa để nghe đọc câu hỏi và từng đáp án. Chọn “Làm bài ngay” để bắt đầu trả lời và chấm điểm.
Câu 1
Số 85 được đọc là:- A.Tám mươi lăm
- B.Năm mươi tám
- C.Tám lăm
- D.Tám mươi năm
- A.
Câu 2
Số lẻ liền trước số 63 là số nào?- A.64
- B.62
- C.61
- D.65
- A.
Câu 3
Giá trị của x trong biểu thức x – 33 = 38 là:- A.61
- B.71
- C.72
- D.7
- A.
Câu 4
Một cửa hàng bánh mở cửa từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối mỗi ngày. Hỏi cửa hàng đó mở cửa bao nhiêu giờ mỗi ngày?- A.13 giờ
- B.8 giờ
- C.12 giờ
- D.9 giờ
- A.
Câu 5
Số hình tứ giác trong hình vẽ bên là:- A.6
- B.3
- C.5
- D.4
- A.
Câu 6
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm trong biểu thức 35 + 17 … 80 – 12 – 15 là:- A.Không xác định được
- B.=
- C.<
- D.>
- A.
Câu 7
Kết quả của phép tính 66 – 39 là:- A.26
- B.33
- C.27
- D.37
- A.
Câu 8
Kết quả của phép tính 55 + 37 là:- A.92
- B.82
- C.83
- D.91
- A.
Câu 9
Giá trị của x trong biểu thức 27 + x = 83 là:- A.64
- B.46
- C.110
- D.56
- A.
Câu 10
Giá trị của x trong biểu thức x – 29 = 65 là:- A.84
- B.94
- C.36
- D.46
- A.
Câu 11
Một cửa hàng buổi sáng bán được 92 kg gạo, buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 24 kg. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?- A.78 kg
- B.68 kg
- C.66 kg
- D.116 kg
- A.
Câu 12
Đổi 2 dm ra đơn vị xăng-ti-mét ta được kết quả là:- A.20 cm
- B.200 cm
- C.10 cm
- D.2 cm
- A.
Câu 13
Cho đường gấp khúc ABCDE dài 95 cm. Biết AB = BC = DE = 2 dm. Độ dài đoạn thẳng CD là:- A.75 cm
- B.55 cm
- C.35 cm
- D.15 cm
- A.
Câu 14
Kết quả của phép tính 42 – 26 là:- A.24
- B.14
- C.26
- D.16
- A.
Câu 15
Kết quả của phép tính 63 – 18 là:- A.43
- B.45
- C.53
- D.55
- A.
Học tập & ôn luyện trên ứng dụng Tri Thức Hub
Tải ứng dụng Tri Thức Hub trên điện thoại hoặc máy tính bảng (hỗ trợ Android & iOS) để làm bài kiểm tra, luyện tập và lưu tiến độ học tập!
