Đề kiểm tra học kì 2 Toán 10 - Đề số 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 35 câu - 7,0 điểm ).

Đề bài

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).

Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là ?

A. .

B. .                                        

C. .       

D. .

Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số .

A. .                                   

B. .    

C. .                                   

D. .

Câu 3. Cho hàm số bậc hai có đồ thị , đỉnh của được xác định bởi công thức nào?

A. .                                   

B. .       

C. .                    

D. .

Câu 4. Xác định các hệ số để Parabol có đỉnh .

A.                                     

B.       

C.     

D.

Câu 5. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Đặt , tìm dấu của .

 

A. , . 

B. , . 

C. , . 

D., .

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình là.

A. .     

B. .

C. .

D. .

Câu 7. Phương trình có tập nghiệm là

A. .    

B. .

C. .    

D. .

Câu 8. Số nghiệm của phương trình

A. Vô số.                          

B. 2.                                  

C. 1.                                  

D. 0.

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng

A.                

B.                            

C.                

D.

Câu 10. Cho đường thẳng . Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của d ?

A. .                 

B. .                          

C. .              

D. .

Câu 11. Phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng

A. .           

B. .          

C. .   

D. .

Câu 12. Trong mặt phẳng , đường thẳng song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

A. .            B. .                   C. .    D. .

Câu 13. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng

A. .                           

B. .                         

C. .                          

D. .

Câu 14. Xác định tất cả các giá trị của để góc tạo bởi đường thẳng và đường thẳng bằng .

A. , .     

B. , .                                  

C. , .                 

D. , .

Câu 15. Trong mặt phẳng , cho đường tròn . Đường tròn có tâm và bán kính là

A. .                                  

B. .                                         

C. .  

D. .

Câu 16. Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm , bán kính bằng ?

A. .                                                            

B. .

C. .                      

D. .

Câu 17.Phương trình đường tròn có tâm và bán kính

A. .                              

B. .

C. .                             

D. .

Câu 18. Trong mặt phẳng , đường tròn đi qua ba điểm , , có phương trình là

A. .                         

B. .

C. .                                 

D. .

Câu 19. Đường elip cắt trục tung tại hai điểm , . Độ dài bằng

A. .                

B. .                   

C. .                            

D. .

Câu 20. Tọa độ các tiêu điểm của hypebol

A. .                                      

B. .

C. .                    

D. .

Câu 21. Một tổ có  học sinh nữ và  học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

A. .                           

B. .                            

C. .                           

D. .

Câu 22. Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

 

A. 9.                                   B. 10.                                 C. 18.                                 D. 24.

Câu 23. Từ các số  lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và là số lẻ

A. 360                                B. 343                                C. 480                                D. 347

Câu 24. Tính số chỉnh hợp chập của phần tử?

A. .                            B. .                           C. .                          D. .

Câu 25. Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là:

A.             

B.                         

C.           

D.

Câu 26. Có bao nhiêu cách sắp xếp học sinh thành một hàng dọc?

A. .                        B. .                             C. .                             D. .

Câu 27. Một lớp có học sinh nam và học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn bạn học sinh sao cho trong đó có đúng học sinh nữ?

A.                     

B.                     

C.                     

D.

Câu 28.  học sinh giỏi gồm học sinh khối , học sinh khối học sinh khối . Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất học sinh?

A. .                        

B. .                        

C. .                        

D. .

Câu 29. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của , số hạng tổng quát của khai triển là

A. .                          

B. .             

C. .   

D. .

Câu 30. Gieo một đồng tiền liên tiếp lần thì là bao nhiêu?

A. .                            

B. .                            

C. .                            

D. .

Câu 31. Cho , là hai biến cố đối nhau trong cùng một phép thử T; xác suất xảy ra biến cố . Xác suất để xảy ra biến cố

A.        

B.

C.     

D.

Câu 32. Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:

A. .                           B. .                            C. .                           D. .

Câu 33. Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là?

A.        

B.        

C.            

D.

Câu 34.  Một đội gồm nam và nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất nữ.

A.      

B.      

C.      

D.

Câu 35.   học sinh của một trường THPT đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối học sinh nam và học sinh nữ, khối học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối và khối .

A.      

B.      

C.      

D.

II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)

Câu 36 ( 1 điểm)  Xác định hàm số với , , là các tham số, biết rằng hàm số ấy đạt giá trị lớn nhất bằng tại và có đồ thị đi qua điểm .

Câu 37 ( 1 điểm) Tìm tham số để góc giữa hai đường thẳng , bằng .

Câu 38 (0,5điểm) Tìm hệ số của trong khai triển biểu thức

Câu 39 (0,5 điểm) Có bao nhiêu cách xếp bạn nam và bạn nữ vào một bàn tròn có 12 chỗ ngồi, sao cho không có hai bạn nữ nào ngồi cạnh nhau.

Lời giải

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

THỰC HIỆN: BAN CHYÊN MÔN trithuchub.com

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).

Câu 1.  Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là R ?

A. .

B. .                                        

C. .       

D. .

Phương pháp

- Hàm đa thức có tập xác định R

Lời giải

Chọn A

Hàm số là hàm đa thức bậc ba nên tập xác định là .

Câu 2.  Tìm tập xác định của hàm số .

A. .                                   

B. .    

C. .                                   

D. .

Phương pháp

- Phân thức xác định khi mẫu thức khác 0

- Căn thức xác định khi biểu thức trong căn lớn hơn bằng 0.

Lời giải

Chọn B

Hàm số xác định khi và chỉ khi

Vậy .

Câu 3.  Cho hàm số bậc hai có đồ thị , đỉnh của được xác định bởi công thức nào?

A. .                                   

B. .       

C. .                    

D. .

Phương pháp

Đỉnh của parabol là điểm .

Lời giải

Chọn A

Đỉnh của parabol là điểm .

Câu 4.  Xác định các hệ số để Parabol có đỉnh .

A.                                     

B.       

C.     

D.

Phương pháp

Đỉnh của parabol là điểm .

Lời giải

Chọn C

Ta có:

Hơn nữa nên

Câu 5.  Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Đặt , tìm dấu của .

 

A. , . 

B. , . 

C. , . 

D., .

Phương pháp

* Đồ thị hàm số là một Parabol quay bề lõm lên trên nên và đồ thị hàm số cắt trục tại hai điểm phân biệt nên .

Lời giải

Chọn A

* Đồ thị hàm số là một Parabol quay bề lõm lên trên nên và đồ thị hàm số cắt trục tại hai điểm phân biệt nên .

Câu 6.  Tập nghiệm của bất phương trình là.

A. .     

B. .

C. .    

D. .

Phương pháp

Sử dụng dấu của tam thức bậc hai rồi lập bảng xét dấu

Lời giải

Chọn C

Xét

Tập xác định .

.

.

Bảng xét dấu

 

Từ bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là .

Câu 7.  Phương trình có tập nghiệm là

A. .    

B. .

C. .    

D. .

Phương pháp

Bình phương hai vế của phương trình để đưa về giải phương trình bậc hai.

Lời giải

Chọn A

Ta có:

Vậy tập nghiệm của phương trình là: .

Câu 8.  Số nghiệm của phương trình

A. Vô số.                           B. 2.                                   C. 1.                                   D. 0.

Phương pháp

Bình phương hai vế của phương trình để đưa về giải phương trình bậc hai.

Lời giải

Chọn C

Ta có

.

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.

Câu 9.  Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng

A.                

B.                            

C.               

D.

Phương pháp

Vecto pháp tuyến của đường thẳng

Lời giải

Chọn A

Câu 10. Cho đường thẳng . Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của d?

A. .                 

B. .                          

C. .              

D. .

Phương pháp

Vecto pháp tuyến của đường thẳng . Khi đó

Lời giải

Chọn C

Đường thẳng d có 1 VTPT là nên d có 1 VTCP là .

Câu 11.  Phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng là:

A. .           

B. .          

C. .   

D. .

Phương pháp

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm  và nhận làm vecto pháp      tuyến là :

Lời giải

Chọn B

Do

Mà đường thẳng đi qua nên ta có phương trình: .

Vậy phương trình đường thẳng .

Câu 12. Trong mặt phẳng , đường thẳng song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

A. .           

B. .                  

C. .    

D. .

Phương pháp

Sử dụng công thức vị trí tương đối của hai đường thẳng.

Lời giải

Chọn D

Ta kiểm tra lần lượt các đường thẳng

+) Với cắt .

+) Với cắt .

+) Với trùng .

+) Với song song

Câu 13.  Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng

A. .                            B. .                          C. .                           D. .

Phương pháp

Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:

Lời giải

Chọn D

Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng

.

Câu 14. Xác định tất cả các giá trị của để góc tạo bởi đường thẳng và đường thẳng bằng .

A. , .     

B. , .                                  

C. , .                 

D. , .

Phương pháp

Áp dụng công thức tính góc giữa hai đường thẳng có:  .

Lời giải

Chọn B

Gọi là góc giữa hai đường thẳng đã cho.

Đường thẳng có vectơ chỉ phương là .

Đường thẳng có vectơ chỉ phương là .

Ta có

.

Câu 15.  Trong mặt phẳng , cho đường tròn . Đường tròn có tâm và bán kính là

A. .                                  

B. .                                         

C. .    

D. .

Phương pháp

Phương trình đường tròn (O) có tâm I(a,b) và bán kính R là :

Lời giải

Chọn B

Đường tròn có tâm và bán kính .

Câu 16.  Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm , bán kính bằng ?

A. .                                       

B. .

C. .                                        

D. .

Phương pháp

Phương trình đường tròn (O) có tâm I(a,b) và bán kính R là :

Lời giải

Chọn D

Phương trình đường tròn tâm và bán kính là: .

Câu 17.  Phương trình đường tròn có tâm và bán kính

A. .                              

B. .

C. .                             

D. .

Lời giải

Chọn A

Phương trình đường tròn có tâm và bán kính

.

Câu 18. Trong mặt phẳng , đường tròn đi qua ba điểm , , có phương trình là.

A. .                         

B. .

C. .                                 

D. .

Phương pháp

Phương trình đường tròn có dạng .

Lời giải

Chọn C

Phương trình đường tròn có dạng . Đường tròn này đi qua 3 điểm nên

.

Vậy phương trình đường tròn cần tìm là .

Câu 19. Đường elip cắt trục tung tại hai điểm , . Độ dài bằng

A. .                

B. .                   

C. .                           

D. .

Phương pháp

 Phương trình Elip có độ dài

Lời giải

Chọn A

Ta có .

Elip cắt trục tung tại hai điểm , . Suy ra .

Câu 20.  Tọa độ các tiêu điểm của hypebol

A. .                                      

B. .

C. .                    

D. .

Phương pháp

Phương trình Hypebol có tọa độ hai tiêu điểm là với

Lời giải

Chọn D

Gọi là hai tiêu điểm của .

Từ phương trình , ta có: suy ra .

Vậy tọa độ các tiêu điểm của .

Câu 21. Một tổ có  học sinh nữ và  học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

A. .                            B. .                             C. .                            D. .

Phương pháp

Áp dụng quy tắc cộng

Lời giải

Chọn B

Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ học sinh, ta có cách chọn.

Câu 22.  Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

 

A. 9.                                   B. 10.                                 C. 18.                                 D. 24.

Phương pháp

Áp dụng quy tắc nhân

Lời giải.

Chọn D

Từ  có cách.

Từ  có cách.

Từ  có cách.

Vậy theo qui tắc nhân ta có cách.

Câu 23. Từ các số  lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và là số lẻ

A. 360                                B. 343                                C. 480                                D. 347

Phương pháp

 Áp dụng quy tắc nhân và quy tắc cộng

Lời giải

Chọn C

Gọi số cần lập ;  và  đôi một khác nhau.

Vì số  cần lập là số lẻ nên  phải là số lẻ. Ta lập  qua các công đoạn sau.

Bước 1: Có 4 cách chọn d

Bước 2: Có 6 cách chọn a

Bước 3: Có 5 cách chọn b

Bước 4: Có 4 cách chọn c

Vậy có 480 số thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 24.  Tính số chỉnh hợp chập của phần tử?

A. .                            B. .                           C. .                          D. .

Phương pháp

Áp dụng công thức chỉnh hợp :

Lời giải

Chọn C

Ta có: .

Câu 25. Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là:

A.             

B.                         

C.           

D.

Phương pháp

Áp dụng công thức chỉnh hợp :

Lời giải

Chọn C

Câu 26. Có bao nhiêu cách sắp xếp học sinh thành một hàng dọc?

A. .                        B. .                             C. .                             D. .

Phương pháp

Áp dụng công thức hoán vị

Lời giải

Chọn B

Số cách sắp xếp học sinh thành một hàng dọc là .

Câu 27. Một lớp có học sinh nam và học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn bạn học sinh sao cho trong đó có đúng học sinh nữ?

A.                      B.                      C.                      D.

Phương pháp

Áp dụng công thức tổ hợp

Lời giải.

Chọn B

Số cách chọn học sinh nữ là: cách.

Số cách chọn bạn học sinh nam là: cách.

Số cách chọn bạn thỏa mãn yêu cầu bài toán là:

Câu 28.  học sinh giỏi gồm học sinh khối , học sinh khối học sinh khối . Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất học sinh?

A. .                         B. .                         C. .                         D. .

Phương pháp

Áp dụng công thức tổ hợp

Lời giải

Chọn B

Số cách chọn học sinh bất kỳ trong học sinh là .

Số cách chọn học sinh chỉ có khối cách.

Số cách chọn học sinh chỉ có khối cách.

Số cách chọn học sinh chỉ có khối cách.

Số cách chọn học sinh chỉ có khối cách.

Do đó số cách chọn học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất học sinh là cách.

Câu 29. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của , số hạng tổng quát của khai triển là

A. .                          

B. .             

C. .

D. .

Phương pháp

Sử dụng công thức khai triển nhị thức Newton

Lời giải

Chọn B

Số hạng tổng quát của khai triển .

Câu 30. Gieo một đồng tiền liên tiếp lần thì là bao nhiêu?

A. .                             B. .                             C. .                             D. .

Phương pháp

Sử dụng quy tắc đếm

Lời giải

Chọn C

.

Câu 31.  Cho , là hai biến cố đối nhau trong cùng một phép thử T; xác suất xảy ra biến cố . Xác suất để xảy ra biến cố

A.        

B.

C.     

D.

Phương pháp

Theo tính chất xác suất ta có

Lời giải

Chọn D

Theo tính chất xác suất ta có

Câu 32. Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là

A. .                           B. .                            C. .                           D. .

Phương pháp

Công thức tính xác suất

Lời giải

Chọn D

Không gian mẫu:

Biến cố xuất hiện mặt chẵn:

Suy ra .

Câu 33. Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là

A.        

B.        

C.            

D.

Phương pháp

Công thức tính xác suất

Lời giải.

Chọn B

Số phần tử của không gian mẫu là

Gọi là biến cố Ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm. Để tìm số phần tử của biến cố , ta đi tìm số phần tử của biến cố đối Không xuất hiện mặt sáu chấm

Vậy xác suất cần tính .

Câu 34.  Một đội gồm nam và nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất nữ.

A.      

B.      

C.      

D.

 Phương pháp

Công thức tính xác suất

Lời giải.

Chọn A

Không gian mẫu là chọn tùy ý người từ người.

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là .

Gọi là biến cố 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ. Ta có hai trường hợp thuận lợi cho biến cố như sau:

● TH1: Chọn 3 nữ và 1 nam, có cách.

● TH2: Chọn cả 4 nữ, có cách.

Suy ra số phần tử của biến cố .

Vậy xác suất cần tính .

Câu 35.  học sinh của một trường THPT đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối học sinh nam và học sinh nữ, khối học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối và khối .

A.      

B.      

C.      

D.

Phương pháp

Công thức tính xác suất

Lời giải.

Chọn A

Không gian mẫu là số cách chọn ngẫu nhiên học sinh từ học sinh.

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là .

Gọi là biến cố học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối và khối . Ta có các trường hợp thuận lợi cho biến cố là:

● TH1: Chọn học sinh khối ; học sinh nam khối học sinh nữ khối nên có cách.

● TH2: Chọn học sinh khối ; học sinh nữ khối cách.

● TH3: Chọn học sinh khối ; học sinh nữ khối cách.

Suy ra số phần tử của biến cố .

Vậy xác suất cần tính

II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)

Câu 36 ( 1 điểm)  Xác định hàm số với , , là các tham số, biết rằng hàm số ấy đạt giá trị lớn nhất bằng tại và có đồ thị đi qua điểm .

Phương pháp

Thay các giá trị đề bài cho vào hàm số y.

Lời giải

Tập xác định .

Trên R, do hàm đạt giá trị lớn nhất nên .

Do đó theo giả thiết, ta có: (nhận).

Vậy hàm số cần tìm là .

Câu 37( 1 điểm) Tìm tham số để góc giữa hai đường thẳng , bằng .

Phương pháp

Sử dụng công thức tính góc giữa hai đường thẳng

Lời giải

Hai đường thẳng đã cho có vectơ pháp tuyến lần lượt là .

Ta có:

Vậy thỏa mãn đề bài

Câu 38 (0,5điểm) Tìm hệ số của trong khai triển biểu thức

Phương pháp

Sử dụng công thức khai triển nhị thức Newton.

Lời giải

=

Hệ số ứng với ; .

Hệ số cần tìm là

Câu 39 (0,5 điểm) Có bao nhiêu cách xếp bạn nam và bạn nữ vào một bàn tròn có 12 chỗ ngồi, sao cho không có hai bạn nữ nào ngồi cạnh nhau.

Phương pháp

Sử dụng các công thức đếm.

Lời giải

Xếp bạn nam vào bàn tròn có cách xếp.

Khi đó 7 bạn nam chia vòng tròn quanh bàn thành khoảng trống.

Xếp 5 bạn nữ vào khoảng trống đó sao cho mỗi khoảng trống xếp nhiều nhất một bạn nữ. Số cách xếp 5 bạn nữ là: cách xếp.

Theo quy tắc nhân có: cách xếp.

---------Hết----------