Đề kiểm tra học kì 2 Toán 10 - Đề số 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Đề bài
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1: Cho hàm số ,Tính giá trị của hàm số tại .
A. 3. B. -1. C. 4. D. 1.
Câu 2: Hàm số có đồ thị là hình vẽ nào sau đây?

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên để
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 4: Tổng các nghiệm của phương trình bằng
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 5: Viết phương trình đường thẳng song song với và cách một khoảng bằng .
A. hoặc .
B. .
C. .
D. .
Câu 6: Viết phương trình đường thẳng và đi qua điểm
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7: Viết phương trình đường tròn đường kính , với .
A. .
B.
C. .
D. .
Câu 8: Cho tam giác có , viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9: Cho hai điểm và cố định và một độ dài không đổi lớn hơn Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Elip là tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng sao cho
B. Elip là tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng sao cho
C. Elip là tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng sao cho
D. Elip là tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng sao cho
Câu 10: Có 10 hộp sữa trong đó có 3 hộp bị hỏng. Chọn ngẫu nhiên 4 hộp, xác suất để lấy được 4 hộp mà không có hộp nào bị hỏng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Một túi có 15 viên bi trong đó có 7 bi đỏ, 5 bi xanh và 3 bi vàng. Số cách chọn hai viên bi khác màu là
A. 105. B. 210. C. 71. D. 74.
Câu 12: Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau được lập từ tập
A. 16 B. 20 C. 25 D. 26
Câu 13: Gieo 3 đồng xu cân đối đồng chất mô tả không gian mẫu của phép thử:
A. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS, NSS, SNN}.
B. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS}.
C. {NN, NS, SN, SS}.
D. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, NSS, SNN}.
Câu 14: Rút ra hai lá bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 lá. Xác suất để rút được ít nhất một lá ách (A) là bao nhiêu?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn 10 bằng bao nhiêu?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16: Hàm số được gọi là đồng biến trên nếu:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17: Hoành độ đỉnh của Parabol có công thức:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18: Bạn An giải phương trình như sau:
Bước 1: Bình phương 2 vế ta có PT hệ quả:
Bước 2: Thu gọn ta được PT: . Giải và tìm được hoặc .
Bước 3: Kết luận tập nghiệm của PT là
Bài làm của bạn An đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai từ Bước 1.
C. Sai từ Bước 2.
D. Sai từ Bước 3.
Câu 19: Cho tam thức bậc hai có bảng xét dấu như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 21: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có Véc tơ chỉ phương :
A. .
B. .
C.
D. .
Câu 22: Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong mặt phẳng?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ ,Elip với có độ dài tiêu cự:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 24: Xác định công thức đúng.
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 25: Số tập hợp con của tập hợp có phần tử
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 bạn vào một ghế dài 3 chỗ ngồi.
A. 6. B. 12. C. 9. D. 27.
Câu 27: Minh có 3 cái áo sơ mi và 5 cái quần. Số cách để minh phối một bộ đồ (gồm 1 áo và 1 quần) là:
A. 8. B. 15. C. 2. D. 45.
Câu 28: Gieo 1 con súc sắc 2 lần thì có thể có bao nhiêu kết quả xảy ra?
A. 36. B. 12. C. 6. D. 4.
Câu 29: Hệ số trong khai triển là:
A. 1;4;6;4;1.
B. 1;3;3;1.
C. 1;5;10;10;5;1.
D. 1;2;4;2;1.
Câu 30: Tìm tâm và bán kính của đường tròn có phương trình .
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình đường tròn
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 32: Một hộp chứa 5 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ. Lấy ra hai viên bi. Tính xác suất để hai viên bi được lấy ra là hai bi đỏ.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 33: Có bao nhiêu cách xếp 10 người vào một bàn tròn
A. 10!. B. 9! C. 8!. D. 11!.
Câu 34: Trong thùng xăm có 25 xăm tốt, 15 xăm xấu; anh An rút một xăm. Tính xác suất để anh An rút được xăm tốt.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 35: Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng và Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A.
B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN(4câu - 3,0 điểm).
Câu 36: Giải phương trình sau
Câu 37: Trong mặt phẳng cho điểm và đường thẳng . Tìm tọa độ điểm để nhỏ nhất.
Câu 38: Trong mặt phẳng cho tam giác có . Đường cao đi qua có phương trình , đường trung tuyến qua đỉnh có phương trình . Xác định tọa độ điểm .
Câu 39: Tìm để .
---------- HẾT ----------
Lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHYÊN MÔN trithuchub.com
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).

Câu 1: Cho hàm số ,Tính giá trị của hàm số tại .
A. 3. B. -1. C. 4. D. 1.
Phương pháp
- Thay x vào hàm số đã cho.
Lời giải
Vì nên giá trị của hàm số tại 3 bằng 4
Chọn C
Câu 2: Hàm số có đồ thị là hình vẽ nào sau đây?

Phương pháp
Hình dáng của đồ thị bậc hai Parabol.
Lời giải
Vì nên bề lõm quay lên trên
Mặt khác hàm số có tọa độ đỉnh là , khi
Chọn C
Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên để
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Phương pháp
Sử dụng công thức dấu của tam thức bậc hai.
Lời giải
Vậy có 5 giá trị nguyên thỏa yêu cầu bài toán.
Chọn A
Câu 4: Tổng các nghiệm của phương trình bằng
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Phương pháp
Bình phương hai vế của phương trình rồi giải.
Lời giải
.
Tổng các nghiệm của phương trình là .
Chọn A
Câu 5: Viết phương trình đường thẳng song song với và cách một khoảng bằng .
A. hoặc .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:
Lời giải
song song với nên .
Chọn A
Câu 6: Viết phương trình đường thẳng và đi qua điểm
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và nhận làm vecto pháp tuyến là :
Lời giải
Vì nên có dạng
Mặt khác nên .
Chọn A
Câu 7: Viết phương trình đường tròn đường kính , với .
A. .
B.
C. .
D. .
Phương pháp
Phương trình đường tròn (O) có tâm I(a,b) và bán kính R là :
Lời giải
Ta có .
Suy ra bán kính đường tròn đường kính là .
Tọa độ trung điểm của là .
Phương trình đường tròn cần tìm là .
Chọn A
Câu 8: Cho tam giác có , viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác .
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Phương trình đường tròn (O) có tâm I(a,b) và bán kính R là :
Lời giải
Phương trình đường tròn cần tìm có dạng
Vì đường tròn ngoại tiếp tam giác nên ta có
Vậy phương trình đường tròn cần tìm có dạng
Chọn A
Câu 9: Cho hai điểm và cố định và một độ dài không đổi lớn hơn Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Elip là tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng sao cho
B. Elip là tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng sao cho
C. Elip là tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng sao cho
D. Elip là tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng sao cho
Phương pháp
Định nghĩa của Elip
Lời giải
Chọn B
Elip là tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng sao cho
Câu 10: Có 10 hộp sữa trong đó có 3 hộp bị hỏng. Chọn ngẫu nhiên 4 hộp, xác suất để lấy được 4 hộp mà không có hộp nào bị hỏng?
A.
B.
C.
D.
Phương pháp
Công thức tính xác suất
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu là .
Gọi A là biến cố chọn 4 hộp mà không có hộp nào hỏng
Số phần tử của biến cố A là .
Xác suất để lấy được 4 hộp mà không có hộp nào hỏng là
Chọn A
Câu 11: Một túi có 15 viên bi trong đó có 7 bi đỏ, 5 bi xanh và 3 bi vàng. Số cách chọn hai viên bi khác màu là
A. 105. B. 210. C. 71. D. 74.
Phương pháp
Áp dụng công thức tổ hợp
Lời giải.
Chọn hai viên bi khác màu ta sẽ có các trường hợp sau
TH 1: 1 bi đỏ; 1 bi xanh
Chọn một bi đỏ, một viên bi xanh có cách chọn
TH 2: 1 bi đỏ; 1 bi vàng
Chọn một bi đỏ, một viên bi vàng có cách chọn
TH 3: 1 bi xanh; 1 bi vàng
Chọn một bi đỏ, một viên bi vàng có cách chọn
Vậy để chọn 2 viên bi trong 15 viên bi khác màu là:.
Chọn C
Câu 12: Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau được lập từ tập
A. 16 B. 20 C. 25 D. 26.
Phương pháp
Áp dụng quy tắc nhân
Lời giải:
Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng
Chọn có bốn cách chọn
Chọn có bốn cách chọn
Áp dụng quy tắc nhân ta có 4.4=16 số tự nhiên cần tìm.
Chọn A
Câu 13: Gieo 3 đồng xu cân đối đồng chất mô tả không gian mẫu của phép thử:
A. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS, NSS, SNN}.
B. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS}.
C. {NN, NS, SN, SS}.
D. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, NSS, SNN}.
Phương pháp
Áp dụng Một đồng xu có hai mặt, mỗi lần gieo như vậy có hai khả năng xuất hiện hoặc sấp, hoặc ngửa.
Lời giải
Một đồng xu có hai mặt, mỗi lần gieo như vậy có hai khả năng xuất hiện hoặc sấp, hoặc ngửa.
Chọn A
Câu 14: Rút ra hai lá bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 lá. Xác suất để rút được ít nhất một lá ách (A) là bao nhiêu?
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Công thức tính xác suất
Lời giải:
Số cách rút ra hai lá bài trong cỗ bài tú lơ khơ 52 lá là
Gọi A là biến cố rút ra hai lá được ít nhất một lá ách
Số phần tử của biến cố là:
Xác suất của biến cố A là
Chọn A
Câu 15: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn 10 bằng bao nhiêu?
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Công thức tính xác suất
Lời giải:
Gieo con súc sắc cân đối đồng chất hai lần số phần tử của không gian mẫu là .
Gọi A là biến cố gieo con súc sắc mà tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn 10.
Suy ra là biến cố gieo con súc sắc mà tổng số chấm trong hai lần gieo không nhỏ hơn 10.
Suy ra
Vậy
Chọn A
Câu 16: Hàm số được gọi là đồng biến trên nếu:
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Dựa vào định nghĩa đồng biến của hàm số.
Lời giải
Chọn A
Câu 17: Hoành độ đỉnh của Parabol có công thức:
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Theo công thức tọa độ đỉnh của (P)
Lời giải
Chọn A
Hoành độ đỉnh của Parabol có công thức: .
Câu 18: Bạn An giải phương trình như sau:
Bước 1: Bình phương 2 vế ta có PT hệ quả:
Bước 2: Thu gọn ta được PT: . Giải và tìm được hoặc .
Bước 3: Kết luận tập nghiệm của PT là
Bài làm của bạn An đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai từ Bước 1.
C. Sai từ Bước 2.
D. Sai từ Bước 3.
Phương pháp
Giải phương trình đưa được về phương trình bậc hai.
Lời giải
Khi biến đổi phương trình hệ quả hay bình phương hai vế ta cần thử lại nghiệm
Chọn D
Câu 19: Cho tam thức bậc hai có bảng xét dấu như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Phương pháp
Sử dụng quy tắc dấu của tam thức bậc hai
Lời giải
Chọn A
Câu 20: Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Vecto pháp tuyến của đường thẳng là
Lời giải
Vậy vecto pháp tuyến của đường thẳng là
Chọn B
Câu 21: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có Véc tơ chỉ phương :
A. .
B. .
C.
D. .
Phương pháp
Theo định nghĩa phương trình tham số đường thẳng
Lời giải
Chọn A
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có véc tơ chỉ phương
là :
Câu 22: Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong mặt phẳng?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Phương pháp
Sử dụng công thức vị trí tương đối của hai đường thẳng.
Lời giải
Chọn C
Có 3 vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong mặt phẳng
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ ,Elip với có độ dài tiêu cự:
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Trong mặt phẳng tọa độ ,Elip với có độ dài tiêu cự:
Lời giải
Độ dài tiêu cự
Chọn A
Câu 24: Xác định công thức đúng.
A. .
B. .
C. .
D.
Phương pháp
Theo định nghĩa chỉnh hợp
Lời giải
Chọn A
Câu 25: Số tập hợp con của tập hợp có phần tử
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Áp dụng quy tắc đếm
Lời giải
Chọn A.
Câu 26: Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 bạn vào một ghế dài 3 chỗ ngồi.
A. 6. B. 12. C. 9. D. 27.
Phương pháp
Áp dụng công thức hoán vị
Lời giải
Xếp bạn vào một ghế dài có 3!=6 cách xếp
Chọn A
Câu 27: Minh có 3 cái áo sơ mi và 5 cái quần. Số cách để minh phối một bộ đồ (gồm 1 áo và 1 quần) là:
A. 8. B. 15. C. 2. D. 45.
Phương pháp
Áp dụng quy tắc nhân
Lời giải
Chọn 1 cái áo trong 3 áo có 3 cách chọn
Chọn 1 cái quần trong 5 quần có 5 cách chọn
Áp dụng quy tắc nhân ta có 3.5=15 cách chọn một bộ quần áo.
Chọn B
Câu 28: Gieo 1 con súc sắc 2 lần thì có thể có bao nhiêu kết quả xảy ra?
A. 36. B. 12. C. 6. D. 4.
Phương pháp
Áp dụng quy tắc nhân
Lời giải
Một lần gieo con súc sắc có 6 khả năng xảy ra
Nên gieo hai lần có 6.6=36 kết quả xảy ra
Chọn A
Câu 29: Hệ số trong khai triển là:
A. 1;4;6;4;1. B. 1;3;3;1. C. 1;5;10;10;5;1. D. 1;2;4;2;1.
Phương pháp
Sử dụng công thức khai triển nhị thức Newton
Lời giải
Ta có
Chọn A
Câu 30: Tìm tâm và bán kính của đường tròn có phương trình .
A.
B.
C.
D.
Phương pháp
Phương trình đường tròn (O) có tâm I(a,b) và bán kính R là :
Lời giải
Tâm , bán kính .
Chọn A
Câu 31: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình đường tròn
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Phương trình đường tròn (O) có tâm I(a,b) và bán kính R là :
Lời giải
Đáp án A
Đáp án C và D không phải là phương trình đường tròn vì hệ số của khác nhau.
Đáp B không phải là phương trình đường tròn vì
Chọn A
Câu 32: Một hộp chứa 5 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ. Lấy ra hai viên bi. Tính xác suất để hai viên bi được lấy ra là hai bi đỏ.
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Công thức tính xác suất
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu là
Gọi A là biến cố lấy ra hai bi đều màu đỏ, số phần tử của biến cố A là
Xác suất của biến cố A là
Chọn A
Câu 33: Có bao nhiêu cách xếp 10 người vào một bàn tròn
A. 10!. B. 9! C. 8!. D. 11!
Phương pháp
Áp dụng công thức hoán vị
Lời giải
Vì đây là bàn tròn nên ta không phân biệt đâu là chỗ ngồi đầu
Xếp người đầu tiên vào một chỗ để làm mốc
Xếp 9 người còn lại vào 9 chỗ ngồi ta có 9! Cách xếp
Chọn B
Câu 34: Trong thùng xăm có 25 xăm tốt, 15 xăm xấu; anh An rút một xăm. Tính xác suất để anh An rút được xăm tốt.
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Công thức tính xác suất
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu là .
Gọi A là biến cố rút ra được xăm tốt, số phần tử của biến cố A là
Xác suất của biến cố A là
Chọn A
Câu 35: Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng và Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A.
B.
C.
D.
Phương pháp
Áp dụng công thức tính góc giữa hai đường thẳng có: .
Lời giải
Ta có vectơ pháp tuyến của ; lần lượt là
Ta có
Suy ra hay góc giữa hai đường thẳng bằng
Chọn C
II. TỰ LUẬN(4câu - 3,0 điểm).
Câu 36: Giải phương trình sau
Phương pháp
Bình phương hai vế của phương trình để đưa về dạng phương trình bậc hai
Lời giải
Điều kiện:
Vậy tập nghiệm của phương trình là
Câu 37: Trong mặt phẳng cho điểm và đường thẳng . Tìm tọa độ điểm để nhỏ nhất.
Phương pháp
Vẽ hình
Lời giải
Đặt
Vì nên hai điểm nằm về cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d.

Gọi đối xứng với qua d suy ra tọa độ của (2; 2)
Suy ra
Nên nhỏ nhất khi thẳng hàng hay M là giao điểm của và
Suy ra M có tọa độ là .
Câu 38: Trong mặt phẳng cho tam giác có . Đường cao đi qua có phương trình , đường trung tuyến qua đỉnh có phương trình . Xác định tọa độ điểm .
Phương pháp
Toa độ C là giao điểm của đương thẳng AC và đường trung tuyến đi qua đỉnh C.
Tọa độ B tìm thông qua trung điểm I của đoạn thẳng AB.
Lời giải
Phương trình đường thẳng AC có dạng
Tọa độ C là nghiệm của hệ phương trình
Gọi là tọa độ trung điểm của AB
Suy ra tọa độ hay .
Câu 39: Tìm để .
Phương pháp
Sử dụng dấu của tam thức bậc hai
Lời giải
TH 1:
Khi thì
Khi thì
TH 2:
Vậy thì .
………. HẾT……….
