Đề kiểm tra học kì 2 Toán 10 - Đề số 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 35 câu - 7,0 điểm ).
Đề bài
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1. Tung một đồng xu bốn lần liên tiếp và ghi lại kết quả. Số kết quả có thể xảy ra là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Từ các chữ số . Lập ra các số có bốn chữ số khác nhau, số các số lập được là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Số tập con gồm phần tử khác nhau của một tập hợp gồm phần tử là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Trong khai triển nhị thức với có tất cả số hạng. Giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Hãy viết số quy tròn của số gần đúng , biết .
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng công bố số lượng ca nhiễm dương tính tính từ 12 giờ ngày 17/08/2021 đến 12 giờ ngày 18/08/2021 tại các quận Sơn Trà, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hải Châu, Ngũ Hành Sơn và huyện Hoà Vang lần lượt như sau: . Trung vị của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh thành ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau
|
Năng suất lúa (tạ/ha) |
|
|
|
|
|
|
Tần số |
|
|
|
|
|
Hãy tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A. Phương sai luôn là một số không âm.
B. Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn.
C. Phương sai càng lớn thì độ phân tán so với số trung bình cộng càng lớn.
D. Phương sai luôn lớn hơn độ lệch chuẩn.
Câu 10. Số phần tử của không gian mẫu các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của một xúc xắc sau lần gieo liên tiếp là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Gọi là biến cố tổng số chấm bằng khi gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp. Số phần tử của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Gieo một đồng xu và một con xúc xắc. Số phần tử của không gian mẫu là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Cho là một biến cố liên quan đến phép thử . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. là số dương.
B. .
C. .
D. là số nhỏ hơn .
Câu 14. Cho phép thử với không gian mẫu . Đâu không phải cặp biến cố đối nhau?
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 15. Cho và . Tọa độ của vectơ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16. Cho và . Tọa độ của vectơ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17. Đường trung trực của đoạn với và có phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18. Trong mặt phẳng , cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình tổng quát và . Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng .
A. Song song. B. Vuông góc. C. Cắt nhau. D. Trùng nhau.
Câu 19. Trong mặt phẳng , đường tròn có tâm và đi qua gốc tọa độ có phương trình là
A. .
B. .
C.
D. .
Câu 20. Đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 21. Trong mặt phẳng cho elip có phương trình chính tắc Tính tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn elip
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Cho elip có độ dài trục lớn bằng , độ dài trục bé bằng tiêu cự. Phương trình chính tắc của là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 23. Số có bao nhiêu ước số tự nhiên?
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Trong một trường có học sinh giỏi lớp ; học sinh giỏi lớp ; học sinh giỏi lớp . Cần chọn học sinh giỏi để tham gia một cuộc thi với trường khác sao cho khối có em và mỗi khối có đúng em. Số các cách chọn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Từ danh sách gồm học sinh của lớp , cần bầu ra các ban cán sự lớp gồm một lớp trưởng, hai lớp phó và một bí thư. Có bao nhiêu khả năng cho kết quả bầu ban cán sự này?
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Hệ số của trong khai triển của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Tiến hành đo huyết áp của người. Ta thu được kết quả sau:
Tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 28. Sản lượng vải thiều (tạ) thu hoạch được của 20 hộ gia đình được ghi lại như sau:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phương sai là
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Gieo hai con xúc xắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt xúc xắc chia hết cho là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 30. Trên giá sách có quyển sách Toán, quyển sách Lí và quyển sách Hóa. Lấy ngẫu nhiên quyển sách. Tính xác suất để quyển lấy ra có ít nhất quyển sách Toán.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 31. Trên mặt phẳng tọa độ , cho vuông tại có và . Tìm tọa độ điểm là chân đường cao kẻ từ đỉnh của , biết , :
A. .
B.
C. .
D. .
Câu 32. Cho với ; và . Phương trình trung tuyến của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 33. Trong mặt phẳng , cho đường thẳng song song với đường thẳng và
cắt tại sao cho . Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 34. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .
A. hoặc .
B. hoặc .
C. hoặc .
D. hoặc .
Câu 35. Trong mặt phẳng , cho elip và điểm . Hai điểm , thuộc thỏa mãn , đối xứng nhau qua trục hoành và tam giác là tam giác đều. Tính độ dài đoạn thẳng .
A. .
B. .
C. .
D. .
II - PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1: (1,0 điểm) Thời gian chạy của học sinh được ghi lại trong bảng sau:
|
Thời gia (giây) |
|
|
|
|
|
|
Tần số |
|
|
|
|
|
Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho.
Câu 2: (1,0 điểm) Cho là số thực dương. Tìm số hạng chứa trong khai triển .
Câu 3: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng , cho đường tròn . Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tiếp tuyến tạo với một góc bằng .
Câu 4: (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên thỏa mãn .
Lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHYÊN MÔN trithuchub.com
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).

Câu 1. Tung một đồng xu bốn lần liên tiếp và ghi lại kết quả. Số kết quả có thể xảy ra là
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Áp dụng quy tắc nhân
Lời giải
Chọn B.
Số kết quả có thể xảy ra là .
Câu 2. Từ các chữ số . Lập ra các số có bốn chữ số khác nhau, số các số lập được là
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Áp dụng công thức hoán vị
Lời giải
Chọn C.
Số các số lập được là .
Câu 3. Số tập con gồm phần tử khác nhau của một tập hợp gồm phần tử là
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Áp dụng công thức tổ hợp
Lời giải
Chọn B.
Số tập con gồm phần tử khác nhau của một tập hợp gồm phần tử là
Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Sử dụng công thức khai triển Newton
Lời giải
Chọn D.
Ta có: .
Vậy đáp án D sai.
Câu 5. Trong khai triển nhị thức với có tất cả số hạng. Giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Sử dụng công thức khai triển Newton
Lời giải
Chọn D.
Ta có trong khai triển có số hạng.
Trong khai triển có tất cả số hạng nên , suy ra .
Câu 6. Hãy viết số quy tròn của số gần đúng , biết .
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Khi quy tròn một số nguyên hoặc một số thập phân đến một hàng nào đó thì số nhận được gọi là số quy tròn của số ban đầu.
- Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì ta chỉ việc thay thế chữ số đó và các số bên phải nó bởi 0
- Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cũng làm như trên nhưng cộng thêm một đơn vị vào chữ số của hàng quy tròn.
Lời giải
Chọn A.
Ta có nên (hàng chục).
Ta làm tròn số đến hàng trăm, được số .
Câu 7. Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng công bố số lượng ca nhiễm dương tính tính từ 12 giờ ngày 17/08/2021 đến 12 giờ ngày 18/08/2021 tại các quận Sơn Trà, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hải Châu, Ngũ Hành Sơn và huyện Hoà Vang lần lượt như sau: . Trung vị của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Sắp thứ tự mẫu số liệu gồm n số liệu thành một dãy không giảm ( hoặc không tăng).
- Nếu n là lẻ thì số liệu đứng ở vị trí thứ ( số đứng chính giữa) gọi là trung vị
- Nếu n là chẵn thì số trung bình cộng của hai số liệu đứng ở vị trí thứ và gọi là trung
Lời giải
Chọn C.
Sắp xếp các số liệu của mẫu trên theo thứ tự không giảm là .
Mẫu số liệu trên có số nên trung vị là số liệu thứ .
Vậy trung vị .
Câu 8. Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh thành ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau
|
Năng suất lúa (tạ/ha) |
|
|
|
|
|
|
Tần số |
|
|
|
|
|
Hãy tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Ta có thể tính khoảng bến thiên R của mẫu số liệu theo công thức , trong đó là giá trị lớn nhất, là giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó.
Lời giải
Chọn B.
Theo bảng số liệu trên ta có: Giá trị lớn nhất của số liệu là ; giá trị nhỏ nhất của số liệu là .
Khoảng biến thiên: .
Câu 9. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A. Phương sai luôn là một số không âm.
B. Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn.
C. Phương sai càng lớn thì độ phân tán so với số trung bình cộng càng lớn.
D. Phương sai luôn lớn hơn độ lệch chuẩn.
Phương pháp
Căn bậc hai của phương sai gọi là Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê
Lời giải
Chọn D.
Câu 10. Số phần tử của không gian mẫu các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của một xúc xắc sau lần gieo liên tiếp là
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Sử dụng các quy tắc đếm
Lời giải
Chọn D.
Số phần tử của không gian mẫu là .
Câu 11. Gọi là biến cố tổng số chấm bằng khi gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp. Số phần tử của là
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Sử dụng các quy tắc đếm
Lời giải
Chọn B.
Ta có: .
Vậy .
Câu 12. Gieo một đồng xu và một con xúc xắc. Số phần tử của không gian mẫu là
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Sử dụng các quy tắc đếm
Lời giải
Chọn B.
Ta có: .
Vậy .
Câu 13. Cho là một biến cố liên quan đến phép thử . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. là số dương.
B. .
C. .
D. là số nhỏ hơn .
Phương pháp
Sử dụng các quy tắc trong xác suất
Lời giải
Chọn B.
Ta có:
; .
Câu 14. Cho phép thử với không gian mẫu . Đâu không phải cặp biến cố đối nhau?
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Phương pháp
Sử dụng các quy tắc đếm
Lời giải
Chọn D.
Ta có: .
Biến cố đối của biến cố là: .
Câu 15. Cho và . Tọa độ của vectơ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Với thì
Lời giải
Chọn C.
Ta có: .
Câu 16. Cho và . Tọa độ của vectơ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Trong mặt phẳng , cho ; . Tọa độ vectơ
Lời giải
Chọn C.
Ta có: .
Câu 17. Đường trung trực của đoạn với và có phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến là:
Lời giải
Chọn D.
Gọi là trung điểm của và là trung trực đoạn .
Ta có: ; .
.
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến là:
Câu 18. Trong mặt phẳng , cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình tổng quát và . Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng .
A. Song song. B. Vuông góc. C. Cắt nhau. D. Trùng nhau.
Phương pháp
Sử dụng vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.
Lời giải
Chọn B.
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến lần lượt là và .
.
Câu 19. Trong mặt phẳng , đường tròn có tâm và đi qua gốc tọa độ có phương trình là
A. .
B. .
C.
D. .
Phương pháp
Phương trình đường tròn có dạng . và tọa độ tâm , bán kính
Lời giải
Chọn C.
Bán kính đường tròn là: .
Phương trình đường tròn là:
.
Câu 20. Đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Phương pháp
Phương trình đường tròn có dạng . và tọa độ tâm , bán kính
Lời giải
Chọn A.
Suy ra và .
Câu 21. Trong mặt phẳng cho elip có phương trình chính tắc Tính tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn elip
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Sử dụng các công thức của Elip
Lời giải
Chọn B.
Ta có:
Suy ra
Suy ra
Câu 22. Cho elip có độ dài trục lớn bằng , độ dài trục bé bằng tiêu cự. Phương trình chính tắc của là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Sử dụng các công thức của Elip
Lời giải
Chọn B.
Elip có độ dài trục lớn bằng nên .
Độ dài trục bé bằng tiêu cự nên: .
Mà: nên .
Vậy phương trình là: .
Câu 23. Số có bao nhiêu ước số tự nhiên?
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Sử dụng các công thức đếm
Lời giải
Chọn C.
Ta có .
Mỗi ước tự nhiên của số có dạng với .
có cách chọn, có cách chọn, có cách chọn.
Số ước tự nhiên của là .
Câu 24. Trong một trường có học sinh giỏi lớp ; học sinh giỏi lớp ; học sinh giỏi lớp . Cần chọn học sinh giỏi để tham gia một cuộc thi với trường khác sao cho khối có em và mỗi khối có đúng em. Số các cách chọn là
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Sử dụng các công thức của đếm
Lời giải
Chọn A.
Chọn học sinh lớp : cách.
Chọn học sinh lớp : cách.
Chọn học sinh lớp : cách.
Vậy số các cách chọn là: .
Câu 25. Từ danh sách gồm học sinh của lớp , cần bầu ra các ban cán sự lớp gồm một lớp trưởng, hai lớp phó và một bí thư. Có bao nhiêu khả năng cho kết quả bầu ban cán sự này?
A. .
B. .
C.
D. .
Phương pháp
Sử dụng các công thức đếm
Lời giải
Chọn B.
Số khả năng cho kết quả bầu ban cán sự này là .
Câu 26. Hệ số của trong khai triển của là
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Sử dụng các công thức khai triển nhị thức Newton
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
Vậy hệ số của trong khai triển của là .
Câu 27. Tiến hành đo huyết áp của người. Ta thu được kết quả sau:
Tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
A.
B.
C.
D.
Phương pháp
Sắp thứ tự mẫu số liệu gồm n số liệu thành một dãy không giảm ( hoặc không tăng).
- Nếu n là lẻ thì số liệu đứng ở vị trí thứ ( số đứng chính giữa) gọi là trung vị
- Nếu n là chẵn thì số trung bình cộng của hai số liệu đứng ở vị trí thứ và gọi là trung
Lời giải
Chọn A
Mẫu số liệu sắp xếp theo thứ tự tăng dần: .
Trung vị là .
Nửa dãy phía dưới số gồm có trung vị là .
Nửa dãy phía dưới số gồm có trung vị là .
Câu 28. Sản lượng vải thiều (tạ) thu hoạch được của 20 hộ gia đình được ghi lại như sau:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phương sai là
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Cho mẫu số liêu thống kê có n giá trị và số trung bình cộng .
Ta gọi số là phương sai của mẫu số liệu
Lời giải
Chọn D.
Từ bảng số liệu trên, ta có bảng tần số:
|
Sản lượng (tạ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tần số |
|
|
|
|
|
|
|
Sản lượng vải trung bình là:
Phương sai là:
.
Câu 29. Gieo hai con xúc xắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt xúc xắc chia hết cho là
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Sử dụng công thức tính xác suất
Lời giải
Chọn A.
Ta có: .
Gọi là biến cố tổng số chấm trên hai mặt xúc xắc chia hết cho .
.
Xác suất của biến cố là: .
Câu 30. Trên giá sách có quyển sách Toán, quyển sách Lí và quyển sách Hóa. Lấy ngẫu nhiên quyển sách. Tính xác suất để quyển lấy ra có ít nhất quyển sách Toán.
A. . B. . C. . D. .
Phương pháp
Sử dụng công thức tính xác suất
Lời giải
Chọn A.
Mỗi lần lấy quyển sách bất kì từ quyển sách cho ta một tổ hợp chập của nên .
Gọi là biến cố: “ quyển lấy ra có ít nhất quyển sách Toán”.
là biến cố: “ quyển lấy ra không có quyển nào là sách Toán”.
Mỗi lần lấy quyển sách bất kì từ quyển sách Lí và Hóa cho ta một tổ hợp chập của nên .
.
Vậy .
Câu 31. Trên mặt phẳng tọa độ , cho vuông tại có và . Tìm tọa độ điểm là chân đường cao kẻ từ đỉnh của , biết , :
A. .
B.
C. .
D. .
Phương pháp
Viết phương trình đường thẳng và tìm giao điểm.
Lời giải
Chọn B.
Ta có và . Do đó: .
Mà ngược hướng nên .
Khi đó, gọi thì , .
Suy ra: .
Câu 32. Cho với ; và . Phương trình trung tuyến của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Sử dụng công thức viết phương trình đường thẳng dạng tổng quát
Lời giải
Chọn B.
Trọng tâm của là .
.
Đường trung tuyến của đi qua điểm , nhận là vectơ chỉ phương.
Phương trình trung tuyến của là: .
Câu 33. Trong mặt phẳng , cho đường thẳng song song với đường thẳng và
cắt tại sao cho . Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến .
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Sử dụng công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Lời giải
Chọn A.
Vì song song với đường thẳng .
.
.
Câu 34. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .
A. hoặc .
B. hoặc .
C. hoặc .
D. hoặc .
Phương pháp
Phương trình đường tròn (O) có tâm I(a,b) và bán kính R là :
Lời giải
Chọn A.
Đường tròn (C) có tâm và tiếp tuyến có dạng
Ta có
Câu 35. Trong mặt phẳng , cho elip và điểm . Hai điểm , thuộc thỏa mãn , đối xứng nhau qua trục hoành và tam giác là tam giác đều. Tính độ dài đoạn thẳng .
A. .
B. .
C. .
D. .
Phương pháp
Sử dụng công thức tính khoảng cách hai điểm.
Lời giải
Chọn D.

Ta có , đối xứng nhau qua trục hoành.
Đặt , với , , .
Do tam giác đều nên .
Do .
.
.
II - PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1: (1,0 điểm) Thời gian chạy của học sinh được ghi lại trong bảng sau:
|
Thời gian (giây) |
|
|
|
|
|
|
Tần số |
|
|
|
|
|
Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho.
Phương pháp
- Cho mẫu số liêu thống kê có n giá trị và số trung bình cộng .
Ta gọi số là phương sai của mẫu số liệu
- Căn bậc hai của phương sai gọi là Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê
Lời giải
Ta có: .
Phương sai là:
Độ lệch chuẩn là: .
Câu 2: (1,0 điểm) Cho là số thực dương. Tìm số hạng chứa trong khai triển .
Phương pháp
Sử dụng công thức khai triển nhị thức Newton
Lời giải
Ta có:
.
Vậy số hạng chứa trong khai triển là .
Câu 3: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng , cho đường tròn . Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tiếp tuyến tạo với một góc bằng .
Phương pháp
Sử dụng công thức tính góc giữa hai đường thẳng
Lời giải
Đường tròn có tâm và bán kính .
Giả sử tiếp điểm là , khi đó phương trình tiếp tuyến có dạng:
.
Vì .
Đường thẳng tạo với một góc bằng khi và chỉ khi
.
Giải hệ phương trình tạo bởi ta được:
Giải hệ phương trình tạo bởi ta được:
Với , thay vào ta được tiếp tuyến
Với , thay vào ta được tiếp tuyến
Với , thay vào ta được tiếp tuyến
Với , thay vào ta được tiếp tuyến
Vậy có bốn tiếp tuyến tới thỏa mãn điều kiện đề bài.
Câu 4: (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên thỏa mãn .
Phương pháp
Sử dụng các công thức liên quan tới tổ hợp và chỉnh hợp
Lời giải
Điều kiện: .
Ta có:
.
Vậy .
